Thông tư · Bộ Quốc phòng
Thông tư 160/2014/TT-BQP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi đua, khen thưởng trong quân đội nhân dân Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 09/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 24/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 151/2018/TT-BQP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi đua, khen thưởng trong Quân đội nhân dân Việt Nam (12/10/2018)
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 65/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013 (01/07/2014)
- 39/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (16/11/2013)
- 39/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (27/04/2012)
- 42/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (15/04/2010)
- 15/2003/QH11 — Thi đua, khen thưởng (26/11/2003)
- 65/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013 (01/07/2014)
- 39/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (16/11/2013)
- 39/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (27/04/2012)
- 42/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (15/04/2010)
- 15/2003/QH11 — Thi đua, khen thưởng (26/11/2003)
Bố cục (70 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng
Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — THI ĐUA VÀ DANH HIỆU THI ĐUA
Mục 1 — HÌNH THỨC, NỘI DUNG TỔ CHỨC THI ĐUA VÀ TRÁCH NHIỆM
Điều 5. Hình thức tổ chức thi đua
Điều 6. Nội dung các bước trong tổ chức phong trào thi đua
Điều 7. Yêu cầu trong tổ chức phong trào thi đua
Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong thi đua, khen thưởng
Mục 2 — ĐẠI HỘI THI ĐUA QUYẾT THẮNG
Điều 9. Phạm vi, thời gian tổ chức đại hội
Điều 10. Nội dung đại hội
Mục 3 — DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
Điều 11. Các danh hiệu thi đua
Điều 12. Tiêu chuẩn danh hiệu thi đua
Điều 13. Danh hiệu thi đua, tiêu chuẩn danh hiệu thi đua thuộc các ngành, đoàn thể, các tổ chức quần chúng trong Quân đội
Chương III — HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
Mục 1 — HUÂN CHƯƠNG
Điều 14. “Huân chương Sao vàng”
Điều 15. “Huân chương Hồ Chí Minh”
Điều 16. “Huân chương Độc lập” hạng Nhất
Điều 17. “Huân chương Độc lập” hạng Nhì
Điều 18. “Huân chương Độc lập” hạng Ba
Điều 19. “Huân chương Quân công” hạng Nhất
Điều 20. “Huân chương Quân công” hạng Nhì
Điều 21. “Huân chương Quân công” hạng Ba
Điều 22. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Nhất
Điều 23. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Nhì
Điều 24. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Ba
Điều 25. “Huân chương Lao động” hạng Nhất
Điều 26. “Huân chương Lao động” hạng Nhì
Điều 27. “Huân chương Lao động” hạng Ba
Điều 28. “Huân chương Chiến công” hạng Nhất
Điều 29. “Huân chương Chiến công” hạng Nhì
Điều 30. “Huân chương Chiến công” hạng Ba
Điều 31. “Huân chương Dũng cảm”
Mục 2 — HUY CHƯƠNG
Điều 32. “Huy chương Quân kỳ Quyết thắng”
Điều 33. “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang”
Mục 3 — DANH HIỆU VINH DỰ NHÀ NƯỚC
Điều 34. Danh hiệu “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”
Điều 35. Danh hiệu “Anh hùng Lao động”
Điều 36. Danh hiệu “Nhà giáo”, “Thầy thuốc”, “Nghệ sĩ”, “Nghệ nhân”
Mục 4 — GIẢI THƯỞNG
Điều 37. “Giải thưởng Hồ Chí Minh”
Điều 38. “Giải thưởng Nhà nước”
Mục 5 — BẰNG KHEN, GIẤY KHEN
Điều 39. “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”
Điều 40. “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng”
Điều 41. Bằng khen của Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị; các Tổng cục, Quân khu, Quân chủng, Quân đoàn, Binh chủng và cấp tương đương (sau đây gọi tắt là “Bằng khen của cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng”)
Điều 42. Giấy khen của thủ trưởng đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng, sư đoàn, lữ đoàn, trung đoàn và cấp tương đương
Mục 6 — KỶ NIỆM CHƯƠNG, HUY HIỆU
Điều 43. Kỷ niệm chương
Điều 44. Huy hiệu
Chương IV — QUYỀN HẠN KHEN THƯỞNG
Điều 45. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Điều 46. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng
Điều 47. Thủ trưởng Sư đoàn, Lữ đoàn và chức vụ tương đương
Điều 48. Thủ trưởng Trung đoàn và chức vụ tương đương
Điều 49. Đối với các cơ quan, đơn vị không có con dấu riêng
Chương V — QUY TRÌNH, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG;
Mục 1 — QUY TRÌNH, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
Điều 50. Quy định chung về quy trình, thủ tục xét, trình khen thưởng
Điều 51. Thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu thi đua các cấp
Điều 52. Thủ tục, hồ sơ đề nghị tặng thưởng Huân chương
Điều 53. Thủ tục, hồ sơ đề nghị tặng thưởng Huy chương
Điều 54. Thủ tục, hồ sơ đề nghị tặng thưởng “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”, “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng”
Điều 55. Thủ tục, hồ sơ đề nghị khen thưởng đột xuất
Điều 56. Thủ tục, hồ sơ đề nghị phong tặng danh hiệu “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”, danh hiệu “Anh hùng Lao động”
Điều 57. Hiệp y khen thưởng
Điều 58. Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng
Mục 2 — CÔNG BỐ KẾT QUẢ, LƯU TRỮ HỒ SƠ KHEN THƯỞNG
Điều 59. Công bố quyết định khen thưởng; tổ chức trao tặng, đón nhận danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng
Điều 60. Lưu trữ hồ sơ khen thưởng
Chương VI — TỶ LỆ KHEN THƯỞNG, KINH PHÍ THI ĐUA,
Điều 61. Tỷ lệ khen thưởng tổng kết thi đua hàng năm
Điều 62. Nguồn kinh phí thi đua, khen thưởng
Điều 63. Quản lý, sử dụng kinh phí thi đua, khen thưởng
Điều 64. Mức chi tiền thưởng
Điều 65. Quyền lợi và chế độ ưu đãi
Chương VII — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 66. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong công tác thi đua, khen thưởng
Điều 67. Xử lý vi phạm trong công tác thi đua, khen thưởng
Điều 68. Tước danh hiệu, phục hồi danh hiệu
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 69. Hiệu lực thi hành
Điều 70. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.