Quyết định · Thủ tướng Chính phủ
Quyết định 163/1998/QĐ-TTg
Ban hành Quy chế khai thác tài nguyên dầu khí
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/09/1998
- Ngày có hiệu lực
- 22/09/1998
- Hết hiệu lực
- 15/02/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 84-CP — Quy định chi tiết việc thi hành Luật Dầu khí (17/12/1996)
- Không số — Bảo vệ môi trường (27/12/1993)
- 18-L/CTN — Dầu khí (06/07/1993)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (101 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác tài nguyên dầu khí. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Dầu khí Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 1. Mục đích Điều 2. Phạm vi áp dụng Điều 3. Các từ ngữ được áp dụng Điều 4. Trình, nộp thông tin Điều 5. Quy định chung Điều 6. Thay đổi hoặc bổ sung kế hoạch Điều 7. Mở vỉa và khai thác Điều 8. Thủ tục phê chuẩn Kế hoạch phát triển mỏ Điều 9. Phê duyệt các hoạt động khai thác dầu khí Điều 10. Mẫu lõi Điều 11. Thử vỉa Điều 12. Đo hoặc khảo sát áp suất vỉa Điều 13. Đo thông số khai thác trong thân giếng Điều 14. Lấy và phân tích mẫu lưu thể Điều 15. Quy định chung Điều 16. Phê duyệt vận hành trong lòng giếng Điều 17. Thông báo các văn bản phê duyệt Điều 18. Báo cáo chung Điều 19. Báo cáo khai thác Điều 20. Ống chống khai thác và ống khai thác Điều 21. Khoảng không giữa các ống Điều 22. Van an toàn trong lòng giếng Điều 23. Thiết bị đầu giếng và cây thông Điều 24. Các hoạt động khác đồng thời với vận hành khai thác Điều 25. Quản lý mỏ Điều 26. Bơm ép thay thế chất lưu vào vỉa hay mỏ Điều 27. Bơm ép khí trở lại vỉa hoặc mũ khí Điều 28. Khai thác đồng thời dầu và khí Điều 29. Khai thác đồng thời nhiều vỉa Điều 30. Đốt và xả khí Điều 31. Đốt hay huỷ dầu Điều 32. Quy định chung Điều 33. Dự báo sản lượng khai thác Điều 34. Phê duyệt sản lượng khai thác Điều 35. Sản lượng dầu vượt trội và sản lượng dầu chưa đạt. Điều 36. Sản lượng khai thác khí thiên nhiên Điều 37. Khai thác khí đồng hành Điều 38. Quy định chung Điều 39. Thiết bị đo lưu lượng Điều 40. Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng Điều 41. Phân bổ sản lượng khai thác Điều 42. Đồng hồ lưu lượng khí thương mại Điều 43. Thiết bị đo tổng lưu lượng và chuẩn chỉnh thiết bị đo khí, đo nước Điều 44. Đo condensat và dầu thô Điều 45. Hồ sơ về công tác đo lường Điều 46. Độ chính xác của phép đo thay thế hoặc hiệu chỉnh lại phép đo Điều 47. Quy định chung Điều 48. Hệ thống an toàn trên công trình khai thác Điều 49. Các van đóng khẩn cấp Điều 50. Động cơ diesel đặt trên đất liền Điều 51. Các thiết bị xử lý sản phẩm Điều 52. Hệ thống xả áp Điều 53. Hệ thống báo động Điều 54. Hệ thống thông tin liên lạc Điều 55. Thay đổi hoặc vận hành các thiết bị an toàn Điều 56. Quy định chung Điều 57. Ghi chép và báo cáo về trạng thái môi trường vật lý Điều 58. Các ảnh hưởng do việc xây dựng Điều 59. Sự nguy hiểm Điều 60. Xử lý dầu và chất thải Điều 61. Hủy vật liệu thải Điều 62. Nước khai thác từ vỉa và nước thải công nghiệp Điều 63. Ngừng hoạt động và kết thúc hoạt động khai thác Điều 64. Các kế hoạch an toàn và bảo vệ môi trường Điều 65. Yêu cầu về thiết bị Điều 66. Yêu cầu kiểm tra các van, các thiết bị cảm biến và các báo cáo có liên quan Điều 67. Phương tiện trợ giúp Điều 68. Tàu cứu hộ Điều 69. Vận chuyển Điều 70. Thông tin liên lạc Điều 71. Lưu giữ Quy chế Điều 72. Ngừng các hoạt động sản xuất Điều 73. Định vị dưới biển Điều 74. Năng lực cán bộ Điều 75. Đào tạo Điều 76. Tập luyện về an toàn và bảo vệ môi trường Điều 77. Quy trình bảo dưỡng và thay thế thiết bị Điều 78. Quyền được thâm nhập Điều 79. Kiểm tra thiết bị và biện pháp khắc phục Điều 80. Điều tra sự cố Điều 81. Hệ đơn vị Điều 82. Ghi chép về sự cố và tai nạn nghiêm trọng Điều 83. Tên và việc đặt tên mỏ và tên giếng Điều 84. Thay đổi Nhà điều hành Điều 85. Tiến độ xây dựng Điều 86. Ghi chép các hoạt động sản xuất Điều 87. Ghi chép các hoạt động khai thác Điều 88. Báo cáo khai thác hàng tháng Điều 89. Báo cáo hàng tháng về xử lý dầu, khí Điều 90. Báo cáo số liệu Điều 91. Sơ đồ khai thác thử nghiệm Điều 92. Báo cáo khai thác, báo cáo đánh giá tác động môi trường hàng năm Điều 93. Lưu trữ, đảm bảo bí mật và công bố thông tin, tài liệu Điều 94. Phổ biến thông tin Điều 95. Quyền công bố thông tin Điều 96. Xử lý vi phạm Điều 97. Hướng dẫn thi hành Quy chế Điều 98. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.