Quyết định · Thủ tướng Chính phủ

Quyết định 163/1998/QĐ-TTg

Ban hành Quy chế khai thác tài nguyên dầu khí

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
07/09/1998
Ngày có hiệu lực
22/09/1998
Hết hiệu lực
15/02/2011
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (101 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác tài nguyên dầu khí.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Dầu khí Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 1. Mục đích
Điều 2. Phạm vi áp dụng
Điều 3. Các từ ngữ được áp dụng
Điều 4. Trình, nộp thông tin
Điều 5. Quy định chung
Điều 6. Thay đổi hoặc bổ sung kế hoạch
Điều 7. Mở vỉa và khai thác
Điều 8. Thủ tục phê chuẩn Kế hoạch phát triển mỏ
Điều 9. Phê duyệt các hoạt động khai thác dầu khí
Điều 10. Mẫu lõi
Điều 11. Thử vỉa
Điều 12. Đo hoặc khảo sát áp suất vỉa
Điều 13. Đo thông số khai thác trong thân giếng
Điều 14. Lấy và phân tích mẫu lưu thể
Điều 15. Quy định chung
Điều 16. Phê duyệt vận hành trong lòng giếng
Điều 17. Thông báo các văn bản phê duyệt
Điều 18. Báo cáo chung
Điều 19. Báo cáo khai thác
Điều 20. Ống chống khai thác và ống khai thác
Điều 21. Khoảng không giữa các ống
Điều 22. Van an toàn trong lòng giếng
Điều 23. Thiết bị đầu giếng và cây thông
Điều 24. Các hoạt động khác đồng thời với vận hành khai thác
Điều 25. Quản lý mỏ
Điều 26. Bơm ép thay thế chất lưu vào vỉa hay mỏ
Điều 27. Bơm ép khí trở lại vỉa hoặc mũ khí
Điều 28. Khai thác đồng thời dầu và khí
Điều 29. Khai thác đồng thời nhiều vỉa
Điều 30. Đốt và xả khí
Điều 31. Đốt hay huỷ dầu
Điều 32. Quy định chung
Điều 33. Dự báo sản lượng khai thác
Điều 34. Phê duyệt sản lượng khai thác
Điều 35. Sản lượng dầu vượt trội và sản lượng dầu chưa đạt.
Điều 36. Sản lượng khai thác khí thiên nhiên
Điều 37. Khai thác khí đồng hành
Điều 38. Quy định chung
Điều 39. Thiết bị đo lưu lượng
Điều 40. Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng
Điều 41. Phân bổ sản lượng khai thác
Điều 42. Đồng hồ lưu lượng khí thương mại
Điều 43. Thiết bị đo tổng lưu lượng và chuẩn chỉnh thiết bị đo khí, đo nước
Điều 44. Đo condensat và dầu thô
Điều 45. Hồ sơ về công tác đo lường
Điều 46. Độ chính xác của phép đo thay thế hoặc hiệu chỉnh lại phép đo
Điều 47. Quy định chung
Điều 48. Hệ thống an toàn trên công trình khai thác
Điều 49. Các van đóng khẩn cấp
Điều 50. Động cơ diesel đặt trên đất liền
Điều 51. Các thiết bị xử lý sản phẩm
Điều 52. Hệ thống xả áp
Điều 53. Hệ thống báo động
Điều 54. Hệ thống thông tin liên lạc
Điều 55. Thay đổi hoặc vận hành các thiết bị an toàn
Điều 56. Quy định chung
Điều 57. Ghi chép và báo cáo về trạng thái môi trường vật lý
Điều 58. Các ảnh hưởng do việc xây dựng
Điều 59. Sự nguy hiểm
Điều 60. Xử lý dầu và chất thải
Điều 61. Hủy vật liệu thải
Điều 62. Nước khai thác từ vỉa và nước thải công nghiệp
Điều 63. Ngừng hoạt động và kết thúc hoạt động khai thác
Điều 64. Các kế hoạch an toàn và bảo vệ môi trường
Điều 65. Yêu cầu về thiết bị
Điều 66. Yêu cầu kiểm tra các van, các thiết bị cảm biến và các báo cáo có liên quan
Điều 67. Phương tiện trợ giúp
Điều 68. Tàu cứu hộ
Điều 69. Vận chuyển
Điều 70. Thông tin liên lạc
Điều 71. Lưu giữ Quy chế
Điều 72. Ngừng các hoạt động sản xuất
Điều 73. Định vị dưới biển
Điều 74. Năng lực cán bộ
Điều 75. Đào tạo
Điều 76. Tập luyện về an toàn và bảo vệ môi trường
Điều 77. Quy trình bảo dưỡng và thay thế thiết bị
Điều 78. Quyền được thâm nhập
Điều 79. Kiểm tra thiết bị và biện pháp khắc phục
Điều 80. Điều tra sự cố
Điều 81. Hệ đơn vị
Điều 82. Ghi chép về sự cố và tai nạn nghiêm trọng
Điều 83. Tên và việc đặt tên mỏ và tên giếng
Điều 84. Thay đổi Nhà điều hành
Điều 85. Tiến độ xây dựng
Điều 86. Ghi chép các hoạt động sản xuất
Điều 87. Ghi chép các hoạt động khai thác
Điều 88. Báo cáo khai thác hàng tháng
Điều 89. Báo cáo hàng tháng về xử lý dầu, khí
Điều 90. Báo cáo số liệu
Điều 91. Sơ đồ khai thác thử nghiệm
Điều 92. Báo cáo khai thác, báo cáo đánh giá tác động môi trường hàng năm
Điều 93. Lưu trữ, đảm bảo bí mật và công bố thông tin, tài liệu
Điều 94. Phổ biến thông tin
Điều 95. Quyền công bố thông tin
Điều 96. Xử lý vi phạm
Điều 97. Hướng dẫn thi hành Quy chế
Điều 98. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.