Nghị định · Chính phủ
Nghị định 168/2018/NĐ-CP
Về công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương, địa phương
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 28/12/2018
- Ngày có hiệu lực
- 14/02/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 220/2025/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Nghị định trong lĩnh vực quốc phòng, quân sự khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (07/08/2025)
- 220/2025/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Nghị định trong lĩnh vực quốc phòng, quân sự khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (07/08/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (3)
- 99/2019/TT-BQP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 168/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ về công tác quốc phòng ở bộ, ngành Trung ương, địa phương (06/07/2019)
- 83/2025/TT-BQP — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng vè phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (07/08/2025)
- 99/2019/TT-BQP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 168/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ về công tác quốc phòng ở bộ, ngành Trung ương, địa phương (06/07/2019)
Bố cục (22 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nội dung công tác quốc phòng Chương II — BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG; CƠ QUAN THƯỜNG TRỰC CÔNG TÁC QUỐC PHÒNG Ở ĐỊA PHƯƠNG Điều 4. Thành phần, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban chỉ huy quân sự; chức trách nhiệm vụ của các chức vụ Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương Điều 5. Thành lập, giải thể Ban chỉ huy quân sự và bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức vụ của Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương Điều 6. Con dấu của Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương Điều 7. Cơ quan thường trực công tác quốc phòng ở địa phương Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG, ĐỊA PHƯƠNG VỀ CÔNG TÁC QUỐC PHÒNG Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Điều 9. Trách nhiệm của Bộ Công an Điều 10. Trách nhiệm của Bộ, ngành trung ương Điều 11. Trách nhiệm của địa phương Chương IV — MỐI QUAN HỆ VỀ CÔNG TÁC QUỐC PHÒNG Điều 12. Mối quan hệ của Bộ, ngành trung ương, địa phương về công tác quốc phòng Điều 13. Mối quan hệ của cơ quan quân sự địa phương - cơ quan thường trực công tác quốc phòng của địa phương về công tác quốc phòng Điều 14. Mối quan hệ của Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương về công tác quốc phòng Chương V — BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA, GIAO BAN, SƠ KẾT, TỔNG KẾT CÔNG TÁC QUỐC PHÒNG Điều 15. Báo cáo công tác quốc phòng Điều 16. Thanh tra, kiểm tra công tác quốc phòng Điều 17. Giao ban, sơ kết, tổng kết công tác quốc phòng Chương VI — KINH PHÍ BẢO ĐẢM CÔNG TÁC QUỐC PHÒNG; CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG Điều 18. Nguồn kinh phí Điều 19. Nhiệm vụ chi công tác quốc phòng Điều 20. Chế độ, chính sách đối với Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành trung ương Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 21. Hiệu lực thi hành Điều 22. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.