Nghị định · Chính phủ
Nghị định 17/2014/NĐ-CP
Về tổ chức và hoạt động của thanh tra Ngoại giao
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 11/03/2014
- Ngày có hiệu lực
- 02/05/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (4)
- 06/2016/TT-BNG — Hướng dẫn thực hiện Điều 15 tại Nghị định số 17/2014/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về nội dung thanh tra chuyên ngành (11/11/2016)
- 06/2016/TT-BNG — Hướng dẫn thực hiện Điều 15 tại Nghị định số 17/2014/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về nội dung thanh tra chuyên ngành (11/11/2016)
- 13/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lai Châu (18/05/2016)
- 29/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu (11/11/2015)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 33/2009/QH12 — Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (18/06/2009)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 33/2009/QH12 — Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (18/06/2009)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (31 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng thanh tra Chương II — TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA NGOẠI GIAO Điều 3. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra Ngoại giao Điều 4. Tổ chức của Thanh tra Bộ Ngoại giao Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Ngoại giao Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Ngoại giao Điều 7. Tổ chức của Thanh tra Sở Ngoại vụ Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Ngoại vụ Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Ngoại vụ Điều 10. Hoạt động thanh tra Ngoại giao ở các địa phương chưa thành lập Sở Ngoại vụ Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ nhiệm Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài Điều 13. Bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành về người Việt Nam ở nước ngoài Chương III — HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGOẠI GIAO Điều 14. Nội dung thanh tra hành chính Điều 15. Nội dung thanh tra chuyên ngành Điều 16. Thẩm quyền thanh tra chuyên ngành Điều 17. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra hàng năm Điều 18. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra Điều 19. Thời hạn, trình tự, thủ tục thanh tra Điều 20. Thanh tra lại Điều 21. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra Điều 22. Công tác tổng hợp, báo cáo Chương IV — THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA Điều 23. Thanh tra viên Điều 24. Công chức thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực công tác về người Việt Nam ở nước ngoài Điều 25. Cộng tác viên thanh tra Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGOẠI GIAO Điều 26. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Ngoai giao Điều 27. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 28. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Ngoại vụ Điều 29. Trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan thanh tra Ngoại giao và các cơ quan, tổ chức khác Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 30. Hiệu lực thi hành Điều 31. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.