Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 170/2014/TT-BTC
Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ tích luỹ trả nợ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 14/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2015
- Hết hiệu lực
- 01/01/2019
Hết hiệu lực từ 01/01/2019 theo điều khoản hiệu lực của 109/2018/TT-BTC: “Thông tư này thay thế Thông tư số 170/2014/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 về hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ Tích lũy trả nợ.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 109/2018/TT-BTC (01/01/2019)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (15)
- 01/2013/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế lập, sử dụng và quản lý Quỹ tích lũy trả nợ (07/01/2013)
- 15/2011/NĐ-CP — Về cấp và quản lý bảo lãnh chính phủ (16/02/2011)
- 78/2010/NĐ-CP — Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ (14/07/2010)
- 79/2010/NĐ-CP — Về nghiệp vụ quản lý nợ công (14/07/2010)
- 29/2009/QH12 — Quản lý nợ công (17/06/2009)
- 128/2004/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước (31/05/2004)
- 03/2003/QH11 — Kế toán (17/06/2003)
- 215/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (23/12/2013)
- 01/2013/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế lập, sử dụng và quản lý Quỹ tích lũy trả nợ (07/01/2013)
- 15/2011/NĐ-CP — Về cấp và quản lý bảo lãnh chính phủ (16/02/2011)
- 79/2010/NĐ-CP — Về nghiệp vụ quản lý nợ công (14/07/2010)
- 78/2010/NĐ-CP — Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ (14/07/2010)
- 29/2009/QH12 — Quản lý nợ công (17/06/2009)
- 128/2004/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh vực kế toán nhà nước (31/05/2004)
- 03/2003/QH11 — Kế toán (17/06/2003)
Bố cục (39 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nhiệm vụ của kế toán Quỹ tích lũy trả nợ
Điều 4. Phương pháp kế toán Quỹ tích lũy trả nợ
Điều 5. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán Quỹ tích lũy trả nợ
Điều 6. Kỳ kế toán Quỹ tích lũy trả nợ
Điều 7. Kiểm tra kế toán và tự kiểm tra tài chính kế toán
Điều 8. Trách nhiệm quản lý tài khoản giao dịch và hoạt động của Quỹ tích lũy trả nợ
Điều 9. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
Điều 10. Tổ chức bộ máy kế toán
Chương II — CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Điều 11. Lập chứng từ kế toán
Điều 12. Ký chứng từ kế toán
Điều 13. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
Chương III — TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Điều 14. Tài khoản và hệ thống tài khoản kế toán
Điều 15. Phân loại và lựa chọn hệ thống tài khoản kế toán
Điều 16. Tài khoản 112 - Tiền gửi Kho bạc
Điều 17. Tài khoản 131- Tiền gửi có kỳ hạn
Điều 18. Tài khoản 221- Ủy thác đầu tư
Điều 19. Tài khoản 231- Cho vay và ứng vốn
Phần l — ãi từ hoạt động ứng vốn để thực hiện cơ cấu lại khoản nợ, danh mục nợ (trường hợp thu được ngay lãi), ghi:
Điều 20. Tài khoản 311- Tạm ứng
Điều 21. Tài khoản 312- Phải thu
Điều 22. Tài khoản 331- Phải trả ngân sách
Điều 23. Tài khoản 338- Phải trả khác
Điều 24. Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá
Điều 25. Tài khoản 414 - Chênh lệch cơ cấu nợ
Điều 26. Tài khoản 451- Quỹ tích lũy trả nợ
Điều 27. Tài khoản 541- Thu hoạt động Quỹ
Điều 28. Tài khoản 542- Thu quản lý Quỹ
Điều 29. Tài khoản 641- Chi hoạt động Quỹ
Điều 30. Tài khoản 642- Chi quản lý Quỹ
Điều 31. Tài khoản 911- Xác định kết quả
Điều 32. Tài khoản 007- Ngoại tệ các loại
Chương IV — HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN
Điều 33. Sổ kế toán
Điều 34. Hình thức kế toán
Chương V — HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Điều 35. Trách nhiệm của Quỹ tích lũy trả nợ trong việc lập, nộp báo cáo tài chính
Điều 36. Yêu cầu lập và trình bày báo cáo tài chính
Điều 37. Thời hạn nộp báo cáo tài chính
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 38. Hiệu lực thi hành
Điều 39. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.