Luật · Quốc hội

Luật 03/2003/QH11

Luật Kế toán số 03/2003/QH11

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
17/06/2003
Ngày có hiệu lực
01/01/2004
Hết hiệu lực
01/01/2017
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (228)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (64 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Nhiệm vụ kế toán
Điều 6. Yêu cầu kế toán
Điều 7. Nguyên tắc kế toán
Điều 8. Chuẩn mực kế toán
Điều 9. Đối tượng kế toán
Điều 10. Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán tổng hợp, kế toán chi tiết
Điều 11. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán
Điều 12. Chữ viết và chữ số sử dụng trong kế toán
Điều 13. Kỳ kế toán
Điều 14. Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 15. Giá trị của tài liệu, số liệu kế toán
Điều 16. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
Mục 1 — : CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
  Điều 17. Nội dung chứng từ kế toán
  Điều 18. Chứng từ điện tử
  Điều 19. Lập chứng từ kế toán
  Điều 20. Ký chứng từ kế toán
  Điều 21. Hóa đơn bán hàng
  Điều 22. Quản lý, sử dụng chứng từ kế toán
Mục 2 — : TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VÀ SỔ KẾ TOÁN
  Điều 23. Tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán
  Điều 24. Lựa chọn áp dụng hệ thống tài khoản kế toán
  Điều 25. Sổ kế toán và hệ thống sổ kế toán
  Điều 26. Lựa chọn áp dụng hệ thống sổ kế toán
  Điều 27. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán
  Điều 28. Sửa chữa sổ kế toán
Mục 3 — : BÁO CÁO TÀI CHÍNH
  Điều 29. Báo cáo tài chính
  Điều 30. Lập báo cáo tài chính
  Điều 31. Thời hạn nộp báo cáo tài chính
  Điều 32. Nội dung công khai báo cáo tài chính
  Điều 33. Hình thức và thời hạn công khai báo cáo tài chính
  Điều 34. Kiểm toán báo cáo tài chính
Mục 4 — : KIỂM TRA KẾ TOÁN
  Điều 35. Kiểm tra kế toán
  Điều 36. Nội dung kiểm tra kế toán
  Điều 37. Quyền và trách nhiệm của đoàn kiểm tra kế toán
  Điều 38. Trách nhiệm và quyền của đơn vị kế toán được kiểm tra kế toán
Mục 5 — : KIỂM KÊ TÀI SẢN, BẢO QUẢN,
  Điều 39. Kiểm kê tài sản
  Điều 40. Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán
  Điều 41. Công việc kế toán trong trường hợp tài liệu kế toán bị mất hoặc bị huỷ hoại
Mục 6 — : CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐƠN VỊ KẾ TOÁN CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC SỞ HỮU, GIẢI THỂ, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG, PHÁ SẢN
  Điều 42. Công việc kế toán trong trường hợp chia đơn vị kế toán
  Điều 43. Công việc kế toán trong trường hợp tách đơn vị kế toán
  Điều 44. Công việc kế toán trong trường hợp hợp nhất các đơn vị kế toán
  Điều 45. Công việc kế toán trong trường hợp sáp nhập đơn vị kế toán
  Điều 46. Công việc kế toán trong trường hợp chuyển đổi hình thức sở hữu
  Điều 47. Công việc kế toán trong trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản
  Điều 48. Tổ chức bộ máy kế toán
  Điều 49. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán
  Điều 50. Tiêu chuẩn, quyền và trách nhiệm của người làm kế toán
  Điều 51. Những người không được làm kế toán
  Điều 52. Kế toán trưởng
  Điều 53. Tiêu chuẩn và điều kiện của kế toán trưởng
  Điều 54. Trách nhiệm và quyền của kế toán trưởng
  Điều 55. Hành nghề kế toán
  Điều 56. Thuê làm kế toán, thuê làm kế toán trưởng
  Điều 57. Chứng chỉ hành nghề kế toán
  Điều 58. Quyền tham gia tổ chức nghề nghiệp kế toán
  Điều 59. Nội dung quản lý nhà nước về kế toán
  Điều 60. Cơ quan quản lý nhà nước về kế toán
  Điều 61. Khen thưởng
  Điều 62. Xử lý vi phạm
  Điều 63. Hiệu lực thi hành
  Điều 64. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.