Quyết định · UBND
Quyết định 18/2015/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 30/07/2015
- Ngày có hiệu lực
- 09/08/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 329/QĐ-UBND — Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành kỳ 2019 - 2023 (27/02/2024)
- 2370/QĐ-UBND — Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định chi tiết hết hiệu lực toàn bộ (19/09/2022)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 132/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (31/12/2008)
- 127/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (01/08/2007)
- 124/2007/NĐ-CP — Về quản lý vật liệu xây dựng (31/07/2007)
- 59/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện (12/06/2006)
- 36/2005/QH11 — Thương mại (14/06/2005)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (32 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Mục đích, yêu cầu quản lý Điều 3. Giải thích thuật ngữ Chương II — ĐIỀU KIỆN VỀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU Điều 4. Hoạt động sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng Điều 5. Kinh doanh vật liệu xây dựng có điều kiện Chương III — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG Điều 6. Trong quá trình sản xuất Điều 7. Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng xuất khẩu Điều 8. Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu Điều 9. Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng lưu thông trên thị trường Điều 10. Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng sử dụng trong công trình xây dựng Chương IV — KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 11. Kiểm tra, thanh tra các hoạt động sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng Điều 12. Xử lý vi phạm Chương V — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG Điều 13. Nội dung công tác quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng ở địa phương Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 16. Trách nhiệm của Sở Công thương Điều 17. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Điều 18. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính Điều 20. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Điều 21. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Điều 22. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Điều 23. Trách nhiệm của Cục Thống kê Điều 24. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Điều 25. Trách nhiệm của Cục Hải quan Điều 26. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Cà Mau Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 28. Xử lý chuyển tiếp Điều 29. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.