Nghị quyết · HĐND

Nghị quyết 18/2021/NQ-HĐND

Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
09/12/2021
Ngày có hiệu lực
19/12/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (6)

Bố cục (38 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026
Điều 2. Điều khoản thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của HĐND
  Điều 3. Cơ cấu tổ chức của HĐND
Chương II — HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND
  Điều 4. Kỳ họp HĐND
  Điều 5. Chuẩn bị kỳ họp của HĐND
  Điều 6. Nội quy kỳ họp HĐND
  Điều 7. Tổ chức tiếp xúc cử tri, tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri
  Điều 8. Thông báo quyết định triệu tập và dự kiến chương trình kỳ họp của HĐND
  Điều 9. Gửi và lưu hành tài liệu trình HĐND
  Điều 10. Triệu tập kỳ họp
  Điều 11. Khách mời tham dự kỳ họp
  Điều 12. Thảo luận nội dung trình kỳ họp
  Điều 13. Hoạt động chất vấn tại kỳ họp
  Điều 14. Ban hành nghị quyết, đề án, báo cáo, biên bản của kỳ họp
  Điều 15. Thư ký phục vụ kỳ họp
  Điều 16. Lấy phiếu tín nhiệm và bỏ phiếu tín nhiệm
  Điều 17. Hoạt động giám sát của HĐND
Chương III — HOẠT ĐỘNG CỦA THƯỜNG TRỰC HĐND
  Điều 18. Phiên họp của Thường trực HĐND
  Điều 19. Hoạt động giám sát của Thường trực HĐND
  Điều 20. Chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động các Ban HĐND
  Điều 21. Thực hiện nhiệm vụ giữa hai kỳ họp HĐND
  Điều 22. Tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý đơn, thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân
Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC BAN HĐND
  Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn
  Điều 24. Hoạt động thẩm tra
  Điều 25. Hoạt động giám sát của các Ban HĐND
Chương V — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ ĐẠI BIỂU VÀ  ĐẠI BIỂU HĐND
  Điều 26. Hoạt động của Tổ đại biểu HĐND
  Điều 27. Hoạt động của đại biểu HĐND (không chuyên trách)
  Điều 28. Đại biểu HĐND xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu, đại biểu được miễn nhiệm, bị bãi nhiệm, đại biểu bị mất quyền đại biểu HĐND
Chương VI — QUAN HỆ CÔNG TÁC GIỮA HĐND, THƯỜNG TRỰC HĐND VỚI
  Điều 29. Quan hệ công tác giữa HĐND với HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  Điều 30. Quan hệ công tác giữa Thường trực HĐND với  Đảng đoàn HĐND
  Điều 31. Quan hệ công tác giữa Thường trực HĐND với Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Vĩnh Long
  Điều 32. Quan hệ công tác giữa Thường trực HĐND với Thường trực UBND, Ban Thường trực UBMTTQ Việt Nam tỉnh
  Điều 33. Quan hệ công tác giữa Thường trực HĐND với Thường trực HĐND các huyện, thị xã, thành phố
Chương VII — CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND
  Điều 34. Bộ máy giúp việc HĐND
  Điều 35. Chế độ chính sách, điều kiện đảm bảo và khen thưởng
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 36. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.