Thông tư · Bộ Xây dựng

Thông tư 18/2026/TT-BXD

Ban hành Chương trình an toàn hàng không dân dụng Việt Nam

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
30/04/2026
Ngày có hiệu lực
01/07/2026

Có hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (51 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chương trình an toàn hàng
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Từ ngữ viết tắt
  Điều 5. Nội dung Chương trình an toàn hàng không dân dụng Việt Nam
Chương II — CHÍNH SÁCH, MỤC TIÊU AN TOÀN HÀNG KHÔNG VÀ NGUỒN LỰC
  Điều 6. Chính sách an toàn hàng không dân dụng Việt Nam
  Điều 7. Mục tiêu an toàn hàng không dân dụng Việt Nam
  Điều 8. Kế hoạch an toàn hàng không dân dụng Việt Nam
Chương III — QUẢN LÝ RỦI RO AN TOÀN HÀNG KHÔNG
  Điều 9. Hệ thống quản lý an toàn hàng không
  Điều 10. Bộ chỉ số thực hiện an toàn hàng không dân dụng Việt Nam
  Điều 11. Tổ chức quản lý rủi ro an toàn hàng không dân dụng Việt Nam
Chương IV — BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG KHÔNG
  Điều 12. Tổ chức thực hiện giám sát an toàn hàng không
Chương V — THÚC ĐẨY AN TOÀN HÀNG KHÔNG
  Điều 13. Nội dung thúc đẩy an toàn hàng không
  Điều 14. Đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng về quản lý an toàn hàng không
  Điều 15. Bảo vệ dữ liệu và thông tin an toàn hàng không
  Điều 16. Phổ biến, trao đổi và chia sẻ thông tin an toàn hàng không
  Điều 17. Hợp tác quốc tế về bảo đảm và thúc đẩy an toàn hàng không
Chương VI — BÁO CÁO AN TOÀN HÀNG KHÔNG
  Điều 18. Hệ thống báo cáo an toàn hàng không
  Điều 19. Báo cáo sự cố an toàn hàng không bắt buộc
  Điều 20. Báo cáo tự nguyện
  Điều 21. Báo cáo kết quả điều tra, xác minh nội bộ
  Điều 22. Báo cáo an toàn hàng không định kỳ
Phụ lục I — QUY ĐỊNH VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN HÀNG KHÔNG
  Chương I — CHÍNH SÁCH AN TOÀN, MỤC TIÊU VÀ NGUỒN LỰC
    Điều 1. Cam kết của người đứng đầu của tổ chức
    Điều 2. Trách nhiệm giải trình và trách nhiệm về an toàn
    Điều 3. Bổ nhiệm nhân sự an toàn chủ chốt
    Điều 4. Phối hợp kế hoạch ứng phó khẩn nguy
    Điều 5. Tài liệu Hệ thống quản lý an toàn hàng không
  Chương II — QUẢN LÝ RỦI RO AN TOÀN
    Điều 6. Nhận diện mối nguy
    Điều 7. Đánh giá và giảm thiểu rủi ro an toàn
  Chương III — BẢO ĐẢM AN TOÀN
    Điều 8. Giám sát và đo lường hiệu quả an toàn
    Điều 9. Quản lý thay đổi
    Điều 10. Cải tiến liên tục SMS
  Chương IV — THÚC ĐẨY AN TOÀN
    Điều 11. Đào tạo và huấn luyện
    Điều 12. Truyền thông an toàn
Phụ lục II — BỘ CHỈ SỐ THỰC HIỆN AN TOÀN HÀNG KHÔNG
  Điều 1. Bộ chỉ số thực hiện an toàn hàng không dân dụng Việt Nam đối
  Điều 2. Bộ chỉ số thực hiện an toàn hàng không dân dụng Việt Nam đối
  Điều 3. Bộ chỉ số thực hiện an toàn hàng không dân dụng Việt Nam đối
  Điều 4. Bộ chỉ số thực hiện an toàn hàng không dân dụng Việt Nam
  Điều 5. Bộ chỉ số thực hiện an toàn hàng không dân dụng Việt Nam đối
  Điều 6. Bộ chỉ số thực hiện an toàn hàng không dân dụng Việt Nam
  Điều 7. Bộ chỉ số thực hiện an toàn hàng không dân dụng Việt Nam đối
  Điều 8. Bộ chỉ số chung áp dụng cho các tổ chức, cá nhân quy định từ
Phụ lục III — DANH MỤC SỰ CỐ, VỤ VIỆC BẮT BUỘC PHẢI BÁO CÁO
Phần I — DANH MỤC CÁC SỰ CỐ, VỤ VIỆC BẮT BUỘC PHẢI BÁO CÁO
  Chương I — NỘI DUNG NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY PHẢI BÁO CÁO
    Mục 1 — Hoạt động khai thác bay
      Điều 1. Chuẩn bị chuyến bay
      Điều 2. Chuẩn bị tàu bay
      Điều 3. Cất cánh và hạ cánh
      Điều 4. Tất cả giai đoạn của chuyến bay
      Điều 5. Nội dung khác
    Mục 2 — Hỏng hóc kỹ thuật
      Điều 6. Cấu trúc và hệ thống
      Điều 7. Hệ động lực (bao gồm động cơ, cánh quạt, hệ rô-to) và động cơ phụ
    Mục 3 — Tương tác với dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
    Mục 4 — Tình huống bất thường và khẩn cấp
    Mục 5 — Môi trường bên ngoài và khí tượng
    Mục 6 — An ninh hàng không
  Chương II — NỘI DUNG TỔ CHỨC THIẾT KẾ, SẢN XUẤT, BẢO DƯỠNG TÀU BAY
    Mục 1 — Sản xuất
    Mục 2 — Thiết kế
    Mục 3 — Bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng
  Chương III — NỘI DUNG TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG
    Mục 1 — Sự cố tác động trực tiếp đến tàu bay
    Mục 2 — Sự cố gây ảnh hưởng cung cấp dịch vụ Bảo đảm hoạt động bay
    Mục 3 — Các sự cố khác
  Chương IV — NỘI DUNG NGƯỜI KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG PHẢI BÁO CÁO
  Chương V — NỘI DUNG DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG
  Chương VI — NỘI DUNG NGƯỜI KHAI THÁC BÃI CẤT, HẠ CÁNH PHẢI BÁO CÁO
Phần II — CÁC VỤ VIỆC KHÁC PHẢI BÁO CÁO TRONG VÒNG 72 GIỜ
Phụ lục IV — MẪU BÁO CÁO SỰ CỐ BẮT BUỘC (MOR)

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.