Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 19/2024/TT-BTP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 31/12/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (4)
- 163/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (27/10/2025)
- 46/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp (20/08/2025)
- 62/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh An Giang (25/06/2025)
- 22/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (10/04/2025)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 03/2024/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp (15/05/2024)
- 02/2022/TT-BTP — Hướng dẫn lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản (08/02/2022)
- 06/2017/TT-BTP — Quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản (16/05/2017)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 98/2022/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (29/11/2022)
- 01/2016/QH14 — Đấu giá tài sản (17/11/2016)
Bố cục (43 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — CƠ SỞ ĐÀO TẠO NGHỀ ĐẤU GIÁ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG CỦA
Điều 3. Cơ sở đào tạo nghề đấu giá
Điều 4. Chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá
Chương III — TẬP SỰ HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ,
Mục 1 — TẬP SỰ HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ
Điều 5. Lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản để tập sự hành nghề đấu giá
Điều 6. Thay đổi nơi tập sự hành nghề đấu giá
Điều 7. Tạm ngừng tập sự, chấm dứt tập sự hành nghề đấu giá
Điều 8. Nội dung tập sự hành nghề đấu giá
Điều 9. Báo cáo kết quả tập sự hành nghề đấu giá
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người tập sự
Điều 11. Trách nhiệm của đấu giá viên hướng dẫn tập sự
Điều 12. Thay đổi đấu giá viên hướng dẫn tập sự
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản nhận tập sự
Mục 2 — KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ
Điều 14. Nguyên tắc, nội dung và hình thức kiểm tra
Điều 15. Đăng ký tham dự kiểm tra
Điều 16. Tổ chức kiểm tra
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng kiểm tra, Chủ tịch Hội đồng kiểm tra
Điều 18. Ban Giám sát
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của thí sinh tham dự kiểm tra
Điều 20. Quản lý bài kiểm tra và kết quả kiểm tra
Điều 21. Phúc tra bài kiểm tra
Điều 22. Xử lý vi phạm đối với việc tập sự hành nghề đấu giá
Điều 23. Khiếu nại về tập sự hành nghề đấu giá và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá
Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH, NỘI DUNG VÀ TỔ CHỨC BỒI DƯỠNG CHUYÊN
Điều 24. Chương trình, nội dung bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ của đấu giá viên hàng năm
Điều 25. Tổ chức thực hiện bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
Điều 26. Thời gian tham gia bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
Điều 27. Giấy tờ xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
Điều 28. Chi phí bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ
Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
Điều 30. Xử lý vi phạm đối với đấu giá viên, tổ chức thực hiện bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
Chương V — HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Điều 31. Lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Điều 32. Nguyên tắc lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Điều 33. Nội dung tiêu chí lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Điều 34. Thông báo công khai tiêu chí lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Điều 35. Đánh giá, chấm điểm theo tiêu chí lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Điều 36. Thông báo, hủy bỏ kết quả lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Điều 37. Các trường hợp người có tài sản đấu giá từ chối đánh giá hồ sơ tham gia lựa chọn của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Điều 38. Trách nhiệm của người có tài sản đấu giá, tổ chức hành nghề đấu giá
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Bổ trợ tư pháp, đơn vị có liên quan thuộc Bộ Tư pháp và Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 40. Trách nhiệm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 41. Biểu mẫu kèm theo
Điều 42. Quy định chuyển tiếp
Điều 43. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.