Quyết định · UBND

Quyết định 19/2025/QĐ-UBND

Ban hành quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
28/02/2025
Ngày có hiệu lực
09/03/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (18 điều)

Điều 1. Ban hành Quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 9 tháng 3 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ, XE CHỞ HÀNG BÓN BÁNH CÓ GẢN ĐỘNG CƠ, XE CHỞ NGƯỜI BÓN BÁNH CÓ GẢN ĐỘNG CƠ; THỜI GIAN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẢNG XE BỐN BÁNH CÓ GẢN ĐỘNG CƠ VÀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG XE CHỞ HÀNG BỒN BÁNH CÓ GẢN ĐỘNG CƠ
  Điều 3. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có
  Điều 4. Phạm vi, thời gian hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe
Chương I — Ш
  Điều 5. Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh
  Điều 6. Xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành
  Điều 7. Quy định về sử dụng xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển
  Điều 8. Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy để kinh doanh vận
  Điều 9. Hoạt động vận chuyển
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 10. Công an tỉnh
  Điều 11. Sở Tài chính
  Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  Điều 13. Sở Giao thông vận tải
  Điều 14. Các sở, ban, ngành, cơ quan có liên quan
  Điều 15. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận chuyển hành khách,

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.