Nghị định · Chính phủ
Nghị định 191/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 01/07/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 18/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp (14/01/2026)
- 18/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp (14/01/2026)
Được hướng dẫn bởi (1)
- 12/2025/TT-BTP — Ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch (01/07/2025)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 07/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực (09/01/2025)
- 16/2020/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam (03/02/2020)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 79/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (24/06/2025)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
- 56/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (24/06/2014)
- 24/2008/QH12 — Quốc tịch Việt Nam (13/11/2008)
Bố cục (38 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Hợp pháp hóa lãnh sự, dịch sang tiếng Việt giấy tờ trong hồ sơ xin nhập, trở lại, thôi quốc tịch Việt Nam và giải quyết các việc khác về quốc tịch Việt Nam
Điều 3. Cơ sở dữ liệu quốc tịch
Điều 4. Xây dựng, quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc tịch
Điều 5. Cách thức nộp, thụ lý hồ sơ và trả kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
Điều 6. Giải quyết hồ sơ quốc tịch trên môi trường điện tử
Điều 7. Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 5 Điều 11 Luật Quốc tịch Việt Nam
Điều 8. Hủy giá trị giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam đã cấp cho người thôi quốc tịch, bị tước quốc tịch, bị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam
Điều 9. Xác định quốc tịch của trẻ em khi thực hiện thủ tục về khai sinh theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Quốc tịch Việt Nam
Điều 10. Những hành vi không được thực hiện
Chương II — THỦ TỤC NHẬP, TRỞ LẠI, THÔI, TƯỚC QUỐC TỊCH, HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH CHO NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM, QUYẾT ĐỊNH CHO TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Mục 1 — NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Điều 11. Một số điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam theo quy định tại Điều 19 Luật Quốc tịch Việt Nam
Điều 12. Trường hợp có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam và có lợi cho Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo quy định tại khoản 6 Điều 5 và khoản 3 Điều 19 Luật Quốc tịch Việt Nam
Điều 13. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong giải quyết hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam theo khoản 3 Điều 21 Luật Quốc tịch Việt Nam
Điều 15. Xác minh hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 16. Trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
Mục 2 — TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Điều 17. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
Điều 18. Xác minh hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
Mục 3 — THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Điều 19. Điều kiện được thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 20. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 21. Giải quyết hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam trong trường hợp giấy tờ bảo đảm việc cho nhập quốc tịch nước ngoài bị hết hạn
Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thông báo, giải quyết đối với trường hợp chưa được thôi, không được thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 23. Xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam
Mục 4 — TƯỚC QUỐC TỊCH, HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH CHO NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM, QUYẾT ĐỊNH CHO TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Điều 24. Hồ sơ kiến nghị tước quốc tịch Việt Nam
Điều 25. Hồ sơ kiến nghị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam
Chương III — THÔNG BÁO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT VỀ QUỐC TỊCH
Điều 26. Thông báo kết quả giải quyết việc nhập, trở lại, thôi quốc tịch, tước quốc tịch, hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam
Điều 27. Thông báo, ghi chú vào Sổ hộ tịch việc thay đổi quốc tịch
Điều 28. Thông báo cho Bộ Công an kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
Chương IV — CẤP GIẤY XÁC NHẬN CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM, CẤP GIẤY XÁC NHẬN LÀ NGƯỜI GỐC VIỆT NAM
Mục 1 — CẤP GIẤY XÁC NHẬN CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Điều 29. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam
Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam
Mục 2 — CẤP GIẤY XÁC NHẬN LÀ NGƯỜI GỐC VIỆT NAM
Điều 31. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
Điều 32. Trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỐC TỊCH
Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao và cơ quan đại diện
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 37. Hiệu lực thi hành
Điều 38. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.