Luật · Quốc hội
Luật 24/2008/QH12
Luật Quốc tịch Việt Nam số 24/2008/QH12
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 13/11/2008
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 79/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (24/06/2025)
- 79/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (24/06/2025)
- 56/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (24/06/2014)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 79/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (24/06/2025)
- 56/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (24/06/2014)
Được hướng dẫn bởi (38)
- 02/2016/TTLT-BNG-BTP — Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (30/06/2016)
- 263/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (12/02/2015)
- 97/2014/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam (17/10/2014)
- 263/QĐ-CTN — Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam (02/02/2013)
- 05/2013/TTLT-BTP-BNG-BCA — Sửa đổi, bổ sung điều 13 Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA ngày 01 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (31/01/2013)
- 152/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (13/02/2012)
- 2068/QĐ-CTN — Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam (30/11/2010)
- 135/2010/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 146/2009/TT-BTC ngày 20/7/2009 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí giải quyết các việc liên quan đến quốc tịch (13/09/2010)
- 08/2010/TT-BTP — Hướng dẫn mẫu giấy tờ về quốc tịch và mẫu sổ tiếp nhận các việc về quốc tịch (25/03/2010)
- 78/2009/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (22/09/2009)
- 60/2009/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tư pháp (23/07/2009)
- 146/2009/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí giải quyết các việc liên quan đến quốc tịch (20/07/2009)
- 191/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam (01/07/2025)
- 12/2025/TT-BTP — Ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch (01/07/2025)
- 07/2025/TT-BNG — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2023/TT-BNG ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (13/06/2025)
- 07/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực (09/01/2025)
- 07/2025/NĐ-СР — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực (09/01/2025)
- 04/2024/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch (06/06/2024)
- 07/2023/TT-BNG — Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (29/12/2023)
- 82/2020/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; hành chính tư pháp; hôn nhân và gia đình; thi hành án dân sự; phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã (15/07/2020)
- 02/2020/TT-BTP — Ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch (09/04/2020)
- 02/2016/TTLT-BNG-BTP — Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (30/06/2016)
- 263/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (12/02/2015)
- 97/2014/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam (17/10/2014)
- 263/QĐ-CTN — Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam (02/02/2013)
- 05/2013/TTLT-BTP-BNG-BCA — Sửa đổi, bổ sung điều 13 Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA ngày 01 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (31/01/2013)
- 07/2013/QĐ-UBND — Về viêc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 299/2008/QĐ-UBND ngày 30/9/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Đề án áp dụng cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết một số công việc liên quan trực tiếp tới công dân giữa Sở Tư pháp với văn phòng UBND tỉnh và Công an Tỉnh (25/01/2013)
- 152/QĐ-CTN — Về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam (13/02/2012)
- 27/2010/QĐ-UBND — Ban hành kế hoạch triển khai thực hiện điều 22 luật quốc tịch Việt Nam về giải quyết việc nhập quốc tịch Việt Nam cho những người không quốc tịch mà không có đầy đủ các giấy tờ về nhân thân nhưng đã cư trú ổn định trên lãnh thổ Việt Nam từ 20 năm trở lên tính đên ngày 01/07/2009 hiện đăng cư trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (16/12/2010)
- 2068/QĐ-CTN — Về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam (30/11/2010)
- … và 8 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 07/1998/QH10 — Quốc tịch Việt Nam (20/05/1998)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 299/2008/QĐ-UBND — Về việc Phê duyệt Đề án áp dụng cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết một số công việc liên quan trực tiếp tới công dân giữa Sở Tư pháp với Văn phòng UBND tỉnh và Công an tỉnh (30/09/2008)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (44 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Quốc tịch Việt Nam
Điều 2. Quyền đối với quốc tịch
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quốc tịch
Điều 5. Quan hệ giữa Nhà nước và công dân
Điều 6. Bảo hộ đối với công dân Việt Nam ở nước ngoài
Điều 7. Chính sách đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 8. Hạn chế tình trạng không quốc tịch
Điều 9. Giữ quốc tịch khi kết hôn, ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật
Điều 10. Giữ quốc tịch khi quốc tịch của vợ hoặc chồng thay đổi
Điều 11. Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
Điều 12. Giải quyết vấn đề phát sinh từ tình trạng công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài
Chương II — CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 13. Người có quốc tịch Việt Nam
Điều 14. Căn cứ xác định người có quốc tịch Việt Nam
Điều 15. Quốc tịch của trẻ em khi sinh ra có cha mẹ là công dân Việt Nam
Điều 16. Quốc tịch của trẻ em khi sinh ra có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam
Điều 17. Quốc tịch của trẻ em khi sinh ra có cha mẹ là người không quốc tịch
Điều 18. Quốc tịch của trẻ sơ sinh bị bỏ rơi, trẻ em được tìm thấy trên lãnh thổ Việt Nam
Mục 2 — NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Điều 19. Điều kiện được nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 20. Hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 21. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 22. Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam đối với người không quốc tịch đã cư trú ổn định tại Việt Nam
Mục 3 — TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Điều 23. Các trường hợp được trở lại quốc tịch Việt Nam
Điều 24. Hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
Điều 25. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
Chương III — MẤT QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 26. Căn cứ mất quốc tịch Việt Nam
Mục 2 — THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Điều 27. Căn cứ thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 28. Hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 29. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 30. Miễn thủ tục xác minh về nhân thân
Mục 3 — TƯỚC QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Điều 31. Căn cứ tước quốc tịch Việt Nam
Điều 32. Trình tự, thủ tục tước quốc tịch Việt Nam
Mục 4 — HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH CHO NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Điều 33. Căn cứ hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 34. Trình tự, thủ tục hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
Chương IV — THAY ĐỔI QUỐC TỊCH CỦA NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN VÀ CỦA CON NUÔI
Điều 35. Quốc tịch của con chưa thành niên khi cha mẹ được nhập, trở lại hoặc thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 36. Quốc tịch của con chưa thành niên khi cha mẹ bị tước quốc tịch Việt Nam hoặc bị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 37. Quốc tịch của con nuôi chưa thành niên
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VỀ QUỐC TỊCH
Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước về quốc tịch
Điều 39. Trách nhiệm của Chính phủ về quốc tịch
Điều 40. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Điều 41. Thông báo và đăng tải kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 42. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 43. Hiệu lực thi hành
Điều 44. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.