Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 20/2010/TT-BGTVT
Quy định về cấp, đổi, thu hồi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 30/07/2010
- Ngày có hiệu lực
- 13/09/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 24/2009/TT-BGTVT — Quy định về cấp, đổi, thu hồi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ (15/10/2009)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 51/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (22/04/2008)
Bố cục (32 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Danh mục xe máy chuyên dùng phải đăng ký Chương II — CẤP ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG LẦN ĐẦU Điều 4. Hồ sơ đăng ký xe máy chuyên dùng lần đầu Điều 5. Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng Điều 6. Chứng từ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng Điều 7. Chứng từ nguồn gốc xe máy chuyên dùng Điều 8. Chứng từ lệ phí trước bạ Điều 9. Trình tự thực hiện thủ tục Chương III — CẤP ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN XE MÁY CHUYÊN DÙNG Điều 10. Đối tượng Điều 11. Hồ sơ cấp đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng Điều 12. Hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng Điều 13. Trình tự thực hiện, thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng Chương IV — ĐỔI, CẤP LẠI ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ VÀ CẤP ĐĂNG KÝ TẠM THỜI Điều 14. Đổi đăng ký, biển số Điều 15. Cấp lại đăng ký, biển số Điều 16. Cấp đăng ký tạm thời Điều 17. Trình tự thực hiện và thời hạn cấp đổi, cấp lại, cấp đăng ký tạm thời Chương V — SANG TÊN, DI CHUYỂN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG Điều 18. Sang tên chủ sở hữu trong cùng một tỉnh, thành phố Điều 19. Sang tên chủ sở hữu ở khác tỉnh, thành phố Điều 20. Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng không thay đổi chủ sở hữu Chương VI — MÃ SỐ, GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ BIỂN SỐ ĐĂNG KÝ Điều 21. Mã số đăng ký Điều 22. Giấy chứng nhận đăng ký Điều 23. Biển số đăng ký Chương VII — XOÁ SỔ, THU HỒI ĐĂNG KÝ Điều 24. Xoá sổ đăng ký Điều 25. Thu hồi đăng ký, biển số Chương VIII — XỬ LÝ CÁC TRƯỜNG HỢP PHÁT SINH KHI CẤP ĐĂNG KÝ Điều 26. Trường hợp đóng mới, đóng lại số động cơ và số khung Điều 27. Xử lý các trường hợp vướng mắc về hồ sơ Điều 28. Xử lý trường hợp phát sinh khi di chuyển, sang tên đăng ký Chương IX — QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM Điều 29. Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Điều 30. Sở Giao thông vận tải Chương X — HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 31. Hiệu lực thi hành Điều 32. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.