Thông tư · Bộ Giao thông vận tải

Thông tư 24/2009/TT-BGTVT

Quy định về cấp, đổi, thu hồi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
15/10/2009
Ngày có hiệu lực
29/11/2009
Hết hiệu lực
13/09/2010
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (33 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Danh mục xe máy chuyên dùng phải đăng ký
Chương II — CẤP ĐĂNG KÝ LẦN ĐẦU
  Điều 4. Danh mục hồ sơ đăng ký xe máy chuyên dùng
  Điều 5. Tờ khai cấp đăng ký
  Điều 6. Chứng từ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng
  Điều 7. Chứng từ nguồn gốc
  Điều 8. Chứng từ lệ phí trước bạ
  Điều 9. Trình tự thủ tục
Chương III — CẤP ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN
  Điều 10. Đối tượng
  Điều 11. Hồ sơ
  Điều 12. Hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn
  Điều 13. Thủ tục, thời gian cấp đăng ký có thời hạn
Chương IV — ĐỔI, CẤP LẠI ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ VÀ CẤP ĐĂNG KÝ TẠM THỜI
  Điều 14. Đổi đăng ký, biển số
  Điều 15. Cấp lại đăng ký, biển số
  Điều 16. Cấp đăng ký tạm thời
  Điều 17. Thời gian cấp đổi, cấp lại, cấp đăng ký tạm thời
Chương V — SANG TÊN, DI CHUYỂN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
  Điều 18. Sang tên đăng ký trong cùng một tỉnh, thành phố
  Điều 19. Di chuyển đăng ký, sang tên chủ sở hữu
  Điều 20. Thời gian làm thủ tục di chuyển, sang tên đăng ký
Chương VI — MÃ SỐ, GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ BIỂN SỐ ĐĂNG KÝ
  Điều 21. Mã số đăng ký
  Điều 22. Giấy chứng nhận đăng ký
  Điều 23. Biển số đăng ký
Chương VII — XOÁ SỔ, THU HỒI ĐĂNG KÝ
  Điều 24. Xoá sổ đăng ký
  Điều 25. Thu hồi đăng ký, biển số
Chương VIII — XỬ LÝ CÁC TRƯỜNG HỢP PHÁT SINH TRONG CẤP ĐĂNG KÝ
  Điều 26. Trường hợp đóng mới, đóng lại số động cơ và số khung
  Điều 27. Xử lý các trường hợp vướng mắc về hồ sơ
  Điều 28. Xử lý trường hợp phát sinh khi di chuyển, sang tên đăng ký
Chương IX — QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM
  Điều 29. Tổng Cục Đường bộ Việt Nam
  Điều 30. Sở Giao thông vận tải
  Điều 31. Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng
Chương X — HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 32. Hiệu lực thi hành
  Điều 33. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.