Quyết định · UBND
Quyết định 20/2016/QĐ-UBND
ban hành quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 21/10/2016
- Ngày có hiệu lực
- 10/11/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 40/2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. (29/09/2022)
- 22/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên (12/09/2017)
- 40/2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. (29/09/2022)
- 22/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên (12/09/2017)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 18/2013/TT-BKHCN — Hướng dẫn thi hành một số quy định của điều lệ sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ (01/08/2013)
- 13/2012/NĐ-CP — Ban hành Điều lệ Sáng kiến (02/03/2012)
- 36/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ (19/06/2009)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
Bố cục (19 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/11/2016. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Đối tượng được công nhận là sáng kiến Điều 5. Tính mới và khả năng mang lại lợi ích thiết thực của sáng kiến Điều 6. Điều kiện xét, công nhận sáng kiến Chương II — CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN Điều 7. Thẩm quyền công nhận sáng kiến Điều 8. Hội đồng sáng kiến Điều 9. Hồ sơ đề nghị công nhận sáng kiến Điều 10. Tiếp nhận và xét hồ sơ đề nghị công nhận sáng kiến Điều 11. Giấy chứng nhận sáng kiến Điều 12. Xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại tố cáo Điều 13. Hủy bỏ việc công nhận sáng kiến Điều 14. Lưu trữ hồ sơ công nhận sáng kiến Chương III — KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 15. Kinh phí cho hoạt động sáng kiến Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.