Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 21/2017/TT-BNNPTNT
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 15/11/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (5)
- 02/2021/QĐ-UBND — Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành (02/02/2021)
- 20/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc triển khai Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh và một số chính sách của Trung ương về lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (07/10/2020)
- 54/2018/QĐ-UBND — Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên giai đoạn 2018-2020 (14/11/2018)
- 48/2018/QĐ-UBND — Quy định mức hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên (22/10/2018)
- 32/2018/QĐ-UBND — Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (24/08/2018)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (1)
- 15/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (17/02/2017)
Bố cục (26 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc tổ chức thực hiện Chương trình Chương II — LẬP, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HẰNG NĂM, 3 NĂM Điều 4. Căn cứ lập kế hoạch Điều 5. Nội dung kế hoạch Điều 6. Trình tự lập, triển khai thực hiện kế hoạch Chương III — CÁC HOẠT ĐỘNG LÂM NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CHƯƠNG TRÌNH Điều 7. Các hoạt động ưu tiên Điều 8. Khoán bảo vệ rừng Điều 9. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại các xã có điều kiện kinh tế, xã hội khó khăn (khu vực II và III) Điều 10. Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng, hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng Điều 11. Khoanh nuôi tái sinh rừng Điều 12. Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã) Điều 13. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Điều 14. Hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình Điều 15. Các hoạt động mang tính chất đặc thù Điều 16. Các hoạt động lâm nghiệp được ưu tiên đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ Chương trình Điều 17. Phương thức đầu tư Chương IV — KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH Điều 18. Kiểm tra, giám sát Chương trình Điều 19. Đánh giá thực hiện Chương trình Điều 20. Chế độ báo cáo Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 21. Trách nhiệm của Tổng cục Lâm nghiệp Điều 22. Trách nhiệm của Văn phòng Ban Chỉ đạo nhà nước về Chương trình Điều 23. Trách nhiệm của các Bộ, ngành tham gia thực hiện Chương trình Điều 24. Trách nhiệm của UBND cấp tỉnh Điều 25. Trách nhiệm của Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh Điều 26. Xử lý chuyển tiếp, hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.