Quyết định · UBND
Quyết định 21/2018/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 20/07/2018
- Ngày có hiệu lực
- 31/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 15/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (17/10/2019)
- 15/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (17/10/2019)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 05/2008/CT-TTg — Về việc nâng cao hiệu quả sử dụng thời giờ làm việc của cán bộ, công chức, viên chức nhà nước (31/01/2008)
- 129/2007/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế văn hoá công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước (02/08/2007)
Bố cục (27 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 525/QĐ-CT ngày 05 tháng 12 năm 2007 của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế văn hóa công sở tại tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện văn hoá công sỏ'
Điều 3. Mục đích
Điều 4. Các hành vi bị cấm
Điều 5. Thòi gian làm việc
Chương II — TRANG PHỤC, GIAO TIÉP VÀ ÚNG XỬ
Mục 1 — TRANG PHỤC
Điều 6. Trang phục
Điều 7. Lễ phục
Điều 8. Tác phong
Điều 9. Thẻ cán bộ, công chức, viên chức
Mục 2 — GIAO TIÉP VÀ ỨNG XỬ
Điều 10. Giao tiếp và írng xử khi thi hành công vụ, nhiệm vụ
Điều 11. Giao tiếp và ứng xử vó’i Nhân dân
Điều 12. Giao tiếp và ứng xử vói đồng nghiệp
Điều 13. Giao tiếp qua điện thoại
Điều 14. Tham dự các cuộc họp, hội nghị
Chương III — BÀI TRÍ CÔNG SỞ
Điều 15. Treo Quốc huy, Quốc kỳ, chân dung Chủ tịch Hồ Chí Minh
Điều 16. Biển tên cơ quan
Điều 17. Niêm yết thông tin cơ quan
Điều 18. Phòng làm việc
Điều 19. Khu vực đe phương tiện giao thông
Chương IV — TỔ CHỨC THỤ C HIỆN
Điều 20. Trách nhiệm của thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch úy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch ủy ban nhàn dân các xã, phường, thị trấn
Điều 21. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nội vụ
Điều 22. Trách nhiệm sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan thông tin, báo chí
Điều 23. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chúc, nguôi lao động
Điều 24. Khen thuổng, kỷ luật
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.