Luật · Quốc hội
Luật 22/2008/QH12
Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/11/2008
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2010
- Hết hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 80/2025/QH15 — Cán bộ, công chức (24/06/2025)
Được hướng dẫn bởi (1560)
- 138/2020/NĐ-CP — quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (27/11/2020)
- 113/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế (31/08/2018)
- 88/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức (27/07/2017)
- 71/2016/NĐ-CP — Quy định thời hạn, trình tự, thủ tục thi hành án hành chính và xử lý trách nhiệm đối với người không thi hành bản án, quyết định của Tòa án (01/07/2016)
- 26/2016/NĐ-CP — Quy định chế độ trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập (06/04/2016)
- 85/2015/TT-BGTVT — Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong hoạt động vận tải hàng không (31/12/2015)
- 84/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2012/TT-BGTVT ngày 08 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (30/12/2015)
- 58/2015/QĐ-TTg — Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập. (17/11/2015)
- 110/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức (29/10/2015)
- 110/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức (29/10/2015)
- 106/2015/NĐ-CP — Về quản lý người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50 % vốn điều lệ (23/10/2015)
- 106/2015/NĐ-CP — Về quản lý người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ (23/10/2015)
- 97/2015/NĐ-CP — Về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (19/10/2015)
- 97/2015/NĐ-CP — Về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (19/10/2015)
- 32/2015/TT-BYT — Quy định về tiêu chuẩn chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (16/10/2015)
- 27/2015/TT-BNNPTNT — Quy định tiêu chuẩn chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (07/08/2015)
- 09/2015/TT-BTP — Quy định việc phân cấp quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự và các cơ quan thi hành án dân sự (26/06/2015)
- 56/2015/NĐ-CP — Về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức (09/06/2015)
- 56/2015/NĐ-CP — Về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức (09/06/2015)
- 53/2015/NĐ-CP — Quy định về nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với cán bộ, công chức (29/05/2015)
- 49/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (15/05/2015)
- 10/2015/TT-BGTVT — Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong hoạt động vận tải bằng xe ô tô (15/04/2015)
- 06/2015/TT-BKHCN — Quy định tiêu chuẩn chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (26/03/2015)
- 26/2015/NĐ-CP — Quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội (09/03/2015)
- 02/2015/TT-BNV — Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức quản lý thị trường (06/03/2015)
- 04/2015/NĐ-CP — Về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan hành chính Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập (09/01/2015)
- 108/2014/NĐ-CP — Về chính sách tinh giản biên chế (20/11/2014)
- 14/2014/TT-BNV — Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành văn thư (31/10/2014)
- 11/2014/TT-BNV — Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính (09/10/2014)
- 92/2014/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 16 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra (08/10/2014)
- … và 1530 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 11/2003/PL-UBTVQH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức (29/04/2003)
- 21/2000/PL-UBTVQH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức (28/04/2000)
- 01/1998/PL-UBTVQH10 — Cán bộ, công chức (26/02/1998)
Hướng dẫn thi hành (6)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
- 01/2008/QĐ-UBND — Ban hành Quy định thực hiện xử lý kỷ luật đối với công chức xã, phường, thị trấn (07/01/2008)
- 32/2018/QĐ-UBND — V/v quy định hỗ trợ công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị, thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý thôi việc theo nguyện vọng (31/12/2005)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (87 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Hoạt động công vụ của cán bộ, công chức Điều 3. Các nguyên tắc trong thi hành công vụ Điều 4. Cán bộ, công chức Điều 5. Các nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức Điều 6. Chính sách đối với người có tài năng Điều 7. Giải thích từ ngữ Mục 1 — NGHĨA VỤ CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Điều 8. Nghĩa vụ của cán bộ, công chức đối với Đảng, Nhà nước và nhân dân Điều 9. Nghĩa vụ của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ Điều 10. Nghĩa vụ của cán bộ, công chức là người đứng đầu Mục 2 — QUYỀN CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Điều 11. Quyền của cán bộ, công chức được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ Điều 12. Quyền của cán bộ, công chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương Điều 13. Quyền của cán bộ, công chức về nghỉ ngơi Điều 14. Các quyền khác của cán bộ, công chức Mục 3 — ĐẠO ĐỨC, VĂN HÓA GIAO TIẾP CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Điều 15. Đạo đức của cán bộ, công chức Điều 16. Văn hóa giao tiếp ở công sở Điều 17. Văn hóa giao tiếp với nhân dân Mục 4 — NHỮNG VIỆC CÁN BỘ, CÔNG CHỨC KHÔNG ĐƯỢC LÀM Điều 18. Những việc cán bộ, công chức không được làm liên quan đến đạo đức công vụ Điều 19. Những việc cán bộ, công chức không được làm liên quan đến bí mật nhà nước Điều 20. Những việc khác cán bộ, công chức không được làm Điều 21. Cán bộ Điều 22. Nghĩa vụ, quyền của cán bộ Điều 23. Bầu cử, bổ nhiệm chức vụ, chức danh cán bộ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội Điều 24. Bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm chức vụ, chức danh cán bộ trong cơ quan nhà nước Điều 25. Đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ Điều 26. Điều động, luân chuyển cán bộ Điều 27. Mục đích đánh giá cán bộ Điều 28. Nội dung đánh giá cán bộ Điều 29. Phân loại đánh giá cán bộ Điều 30. Xin thôi làm nhiệm vụ, từ chức, miễn nhiệm Điều 31. Nghỉ hưu đối với cán bộ Mục 1 — CÔNG CHỨC VÀ PHÂN LOẠI CÔNG CHỨC Điều 32. Công chức Điều 33. Nghĩa vụ, quyền của công chức Điều 34. Phân loại công chức Mục 2 — TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Điều 35. Căn cứ tuyển dụng công chức Điều 36. Điều kiện đăng ký dự tuyển công chức Điều 37. Phương thức tuyển dụng công chức Điều 38. Nguyên tắc tuyển dụng công chức Điều 39. Cơ quan thực hiện tuyển dụng công chức Điều 40. Tập sự đối với công chức Điều 41. Tuyển chọn, bổ nhiệm Thẩm phán, Kiểm sát viên Mục 3 — CÁC QUY ĐỊNH VỀ NGẠCH CÔNG CHỨC Điều 42. Ngạch công chức và việc bổ nhiệm vào ngạch công chức Điều 43. Chuyển ngạch công chức Điều 44. Nâng ngạch công chức Điều 45. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi nâng ngạch công chức Điều 46. Tổ chức thi nâng ngạch công chức Mục 4 — ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÔNG CHỨC Điều 47. Chế độ đào tạo, bồi dưỡng công chức Điều 48. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong đào tạo, bồi dưỡng công chức Điều 49. Trách nhiệm và quyền lợi của công chức trong đào tạo, bồi dưỡng Mục 5 — ĐIỀU ĐỘNG, BỔ NHIỆM, LUÂN CHUYỂN, BIỆT PHÁI, TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC Điều 50. Điều động công chức Điều 51. Bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý Điều 52. Luân chuyển công chức Điều 53. Biệt phái công chức Điều 54. Từ chức hoặc miễn nhiệm đối với công chức Mục 6 — ĐÁNH GIÁ CÔNG CHỨC Điều 55. Mục đích đánh giá công chức Điều 56. Nội dung đánh giá công chức Điều 57. Trách nhiệm đánh giá công chức Điều 58. Phân loại đánh giá công chức Mục 7 — THÔI VIỆC, NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC Điều 59. Thôi việc đối với công chức Điều 60. Nghỉ hưu đối với công chức Điều 61. Chức vụ, chức danh cán bộ, công chức cấp xã Điều 62. Nghĩa vụ, quyền của cán bộ, công chức cấp xã Điều 63. Bầu cử, tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã Điều 64. Đánh giá, phân loại, xin thôi làm nhiệm vụ, từ chức, miễn nhiệm, thôi việc, nghỉ hưu đối với cán bộ, công chức cấp xã Điều 65. Nội dung quản lý cán bộ, công chức Điều 66. Thẩm quyền quyết định biên chế cán bộ, công chức Điều 67. Thực hiện quản lý cán bộ, công chức Điều 68. Chế độ báo cáo về công tác quản lý cán bộ, công chức Điều 69. Quản lý hồ sơ cán bộ, công chức Điều 70. Công sở Điều 71. Nhà ở công vụ Điều 72. Trang thiết bị làm việc trong công sở Điều 73. Phương tiện đi lại để thi hành công vụ Điều 74. Phạm vi thanh tra công vụ Điều 75. Thực hiện thanh tra công vụ Điều 76. Khen thưởng cán bộ, công chức Điều 77. Miễn trách nhiệm đối với cán bộ, công chức Điều 78. Các hình thức kỷ luật đối với cán bộ Điều 79. Các hình thức kỷ luật đối với công chức Điều 80. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật Điều 81. Tạm đình chỉ công tác đối với cán bộ, công chức Điều 82. Các quy định khác liên quan đến cán bộ, công chức bị kỷ luật Điều 83. Quản lý hồ sơ khen thưởng, kỷ luật cán bộ, công chức Điều 84. Áp dụng quy định của Luật cán bộ, công chức đối với các đối tượng khác Điều 85. Điều khoản chuyển tiếp đối với những người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập Điều 86. Hiệu lực thi hành Điều 87. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.