Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 21/2024/TT-BCT
Quy định vận hành Thị trường bán buôn điện cạnh tranh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/10/2024
- Ngày có hiệu lực
- 25/11/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 63/2013/QĐ-TTg — Quy định về lộ trình, các điều kiện và cơ cấu ngành điện để hình thành và phát triển các cấp độ thị trường điện lực tại Việt Nam (08/11/2013)
- 137/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (21/10/2013)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
- 105/2024/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương và Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (01/08/2024)
- 96/2022/NĐ-CP — Nghị định 96/2022/NĐ-CP cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (29/11/2022)
- 03/2022/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. (11/01/2022)
- 26/2018/NĐ-CP — Ban hành Nghị định về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (28/02/2018)
- 63/2013/QĐ-TTg — Quy định về lộ trình, các điều kiện và cơ cấu ngành điện để hình thành và phát triển các cấp độ thị trường điện lực tại Việt Nam (08/11/2013)
- 137/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (21/10/2013)
- 24/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (20/11/2012)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
Bố cục (130 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐĂNG KÝ THAM GIA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 4. Trách nhiệm tham gia thị trường điện của đơn vị phát điện
Điều 5. Trách nhiệm tham gia thị trường điện đối với đơn vị mua buôn điện
Điều 6. Thời điểm tham gia thị trường điện
Điều 7. Đăng ký tham gia thị trường điện đối với Đơn vị phát điện trực tiếp giao dịch và Đơn vị mua buôn điện
Điều 8. Kiểm tra hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
Điều 9. Thông tin thành viên tham gia thị trường điện
Điều 10. Chấm dứt tham gia thị trường điện
Điều 11. Xử lý vấn đề huy động nhà máy phát điện chưa trực tiếp tham gia thị trường điện
Chương III — NGUYÊN TẮC VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 12. Ngày giao dịch, chu kỳ giao dịch, chu kỳ điều độ, nguyên tắc vận hành
Điều 13. Nút giao dịch mua bán điện
Điều 14. Giới hạn giá chào
Điều 15. Giá thị trường áp dụng cho đơn vị phát điện trực tiếp giao dịch
Điều 16. Xác định sản lượng hợp đồng
Điều 17. Nguyên tắc huy động nguồn điện khi xảy ra quá tải, thừa nguồn
Chương IV — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Mục 1 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH NĂM TỚI
Điều 18. Kế hoạch vận hành năm tới
Điều 19. Phân loại nhà máy thuỷ điện
Điều 20. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành năm tới
Điều 21. Dịch vụ phụ trợ cho kế hoạch vận hành năm tới
Điều 22. Phân loại nhà máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh năm tới
Điều 23. Xác định giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
Điều 24. Xác định giá trần thị trường điện áp dụng cho các đơn vị phát điện
Điều 25. Lựa chọn Nhà máy điện mới tốt nhất
Điều 26. Nguyên tắc xác định giá công suất thị trường
Điều 27. Trình tự xác định giá công suất thị trường
Điều 28. Xác định sản lượng hợp đồng tối thiểu năm, tối thiểu tháng cho nhà máy nhiệt điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 29. Xác định sản lượng hợp đồng tối thiểu năm, tháng cho nhà máy nhiệt điện có hợp đồng mua bán điện với đơn vị mua buôn điện, nhà máy nhiệt điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn điện lực Việt Nam và được phân bổ cho đơn vị mua buôn điện
Điều 30. Trách nhiệm xác định sản lượng hợp đồng tối thiểu năm và tháng
Điều 31. Công bố kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
Mục 2 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG TỚI
Điều 32. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành tháng tới
Điều 33. Tính toán giá trị nước
Điều 34. Phân loại nhà máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh tháng tới
Điều 35. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
Điều 36. Dịch vụ điều khiển tần số thứ cấp trong kế hoạch vận hành tháng tới
Điều 37. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng tháng của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 38. Xác định sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 39. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 40. Xác định sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với đơn vị mua buôn điện, nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam và phân bổ cho đơn vị mua buôn điện
Mục 3 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN TỚI
Điều 41. Giá trị nước tuần tới
Điều 42. Giá trần bản chào của nhà máy thuỷ điện
Điều 43. Dịch vụ điều khiển tần số thứ cấp trong kế hoạch vận hành tuần tới
Chương V — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Mục 1 — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN NGÀY TỚI
Điều 44. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
Điều 45. Bản chào giá
Điều 46. Sửa đổi bản chào giá
Điều 47. Chào giá nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang
Điều 48. Nộp bản chào giá
Điều 49. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
Điều 50. Bản chào giá lập lịch
Điều 51. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
Điều 52. Lập lịch huy động ngày tới
Điều 53. Công bố lịch huy động ngày tới
Điều 54. Hoà lưới tổ máy phát điện
Điều 55. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất
Điều 56. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất cho dịch vụ điều khiển tần số thứ cấp
Mục 2 — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN CHU KỲ GIAO DỊCH TỚI
Điều 57. Số liệu lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
Điều 58. Điều chỉnh sản lượng công bố của các nhà máy điện
Điều 59. Lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
Điều 60. Công bố lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
Mục 3 — VẬN HÀNH THỜI GIAN THỰC
Điều 61. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
Điều 62. Xử lý trong trường hợp hồ chứa của nhà máy thuỷ điện thấp hơn mực nước giới hạn tuần
Điều 63. Can thiệp thị trường điện
Điều 64. Tạm ngừng hoạt động của thị trường điện giao ngay
Điều 65. Khôi phục thị trường điện giao ngay
Mục 4 — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐIỆN
Điều 66. Xử lý điện năng xuất khẩu trong lập lịch huy động
Điều 67. Xử lý điện năng nhập khẩu trong lập lịch huy động
Điều 68. Thanh toán cho lượng điện năng xuất khẩu và nhập khẩu
Chương VI — ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG TRONG THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 69. Vị trí đo đếm ranh giới trong thị trường bán buôn điện
Điều 70. Hệ thống đo đếm điện năng và hệ thống thu thập, xử lý và lưu trữ số liệu đo đếm
Điều 71. Trách nhiệm thu thập, quản lý số liệu đo đếm trong thị trường điện
Điều 72. Lưu trữ số liệu đo đếm
Điều 73. Phương thức, trình tự thu thập số liệu đo đếm
Điều 74. Kiểm tra số liệu đo đếm
Điều 75. Tính toán sản lượng điện năng đo đếm trong thị trường bán buôn điện
Điều 76. Ước tính số liệu đo đếm
Điều 77. Xác nhận sản lượng điện năng theo chỉ số chốt công tơ
Chương VII — TÍNH TOÁN GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN GIAO NGAY
Mục 1 — TÍNH TOÁN GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 78. Xác định giá điện năng thị trường áp dụng cho đơn vị phát điện
Điều 79. Giá thị trường điện toàn phần áp dụng cho đơn vị phát điện
Điều 80. Xác định giá điện năng thị trường khi can thiệp thị trường điện
Mục 2 — GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN GIAO NGAY
Điều 81. Giá điện năng thị trường áp dụng cho các đơn vị mua buôn điện
Điều 82. Giá công suất thị trường áp dụng cho đơn vị mua buôn điện
Điều 83. Giá thị trường điện toàn phầnáp dụng cho đơn vị mua buôn điện
Điều 84. Công bố thông tin về giá thị trường điện giao ngay
Chương VIII — THANH TOÁN
Mục 1 — THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN TRỰC TIẾP GIAO DỊCH
Điều 85. Sản lượng điện năng của nhà máy điện phục vụ thanh toán trong thị trường điện
Điều 86. Điều chỉnh sản lượng điện năng của nhà máy điện phục vụ thanh toán trong thị trường điện
Điều 87. Thanh toán điện năng thị trường
Điều 88. Khoản thanh toán theo giá công suất thị trường
Điều 89. Khoản thanh toán sai khác trong hợp đồng mua bán điện
Mục 2 — THANH TOÁN ĐIỆN NĂNG ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ MUA ĐIỆN
Điều 90. Tính toán khoản chi phí mua điện theo giá thị trường điện giao ngay của đơn vị mua buôn điện trong chu kỳ giao dịch
Điều 91. Tính toán khoản chi phí mua điện theo thị trường điện giao ngay của đơn vị mua buôn điện trong chu kỳ thanh toán
Điều 92. Tính toán khoản thanh toán sai khác theo hợp đồng mua bán điện của đơn vị mua buôn điện
Mục 3 — THANH TOÁN DỊCH VỤ PHỤ TRỢ VÀ THANH TOÁN KHÁC
Điều 93. Thanh toán cho dịch vụ điều khiển tần số thứ cấp
Điều 94. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ vận hành phải phát để đảm bảo an ninh hệ thống điện, dịch vụ điều chỉnh điện áp và khởi động đen
Điều 95. Thanh toán cho nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết dưới 02 ngày
Điều 96. Thanh toán cho các nhà máy điện năng lượng tái tạo trực tiếp tham gia thị trường điện
Điều 97. Thanh toán khác đối với nhà máy điện ký hợp đồng với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 98. Thanh toán khác đối với nhà máy điện ký hợp đồng trực tiếp với đơn vị mua buôn điện
Điều 99. Thanh toán khi can thiệp thị trường điện
Điều 100. Thanh toán khi tạm ngừng hoạt động của thị trường điện giao ngay
Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TOÁN
Điều 101. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
Điều 102. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
Điều 103. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
Điều 104. Hồ sơ thanh toán
Điều 105. Hồ sơ thanh toán cho hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ và các khoản thanh toán khác
Điều 106. Hiệu chỉnh hóa đơn
Điều 107. Thanh toán
Điều 108. Xử lý các sai sót trong thanh toán
Điều 109. Thanh toán hợp đồng mua bán điện giữa Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị mua buôn điện
Chương IX — HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 110. Phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 111. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 112. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 113. Kiểm toán phần mềm
Điều 114. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
Điều 115. Quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
Điều 116. Cung cấp và công bố thông tin thị trường điện
Điều 117. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
Điều 118. Bảo mật thông tin thị trường điện
Điều 119. Các trường hợp miễn trừ bảo mật thông tin
Điều 120. Lưu trữ thông tin thị trường điện
Chương X — GIÁM SÁT VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 121. Trách nhiệm thực hiện giám sát thị trường điện
Điều 122. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
Điều 123. Cung cấp dữ liệu phục vụ giám sát vận hành thị trường điện
Điều 124. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
Điều 125. Kiểm toán số liệu và tuân thủ thị trường điện
Chương XI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 126. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực
Điều 127. Trách nhiệm của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện
Điều 128. Quy định nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Kỹ sư Điều hành giao dịch thị trường điện
Điều 129. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
Điều 130. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.