Nghị định · Chính phủ

Nghị định 137/2013/NĐ-CP

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
21/10/2013
Ngày có hiệu lực
10/12/2013
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (5)

Được hướng dẫn bởi (136)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (51 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Tổ chức điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực
Điều 3. Quản lý, thực hiện quy hoạch phát triển điện lực
Điều 4. Nhà máy điện lớn, có ý nghĩa đặc biệt quan trọng
Điều 5. Trách nhiệm đầu tư xây dựng trạm điện
Điều 6. Xây dựng, cải tạo lưới điện
Điều 7. Điều kiện đấu nối công trình điện lực vào lưới điện quốc gia
Điều 8. Hỗ trợ đầu tư phát triển điện lực ở nông thôn, miền núi, biên giới và hải đảo
Điều 9. Quản lý nhu cầu điện
Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhu cầu điện
Điều 11. Hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt
Điều 12. Bảo đảm thực hiện hợp đồng mua bán điện
Điều 13. Hành vi vi phạm hợp đồng mua bán điện
Điều 14. Ngừng, giảm mức cung cấp điện
Điều 15. Chất lượng điện năng
Điều 16. Đo đếm điện năng
Điều 17. Ghi chỉ số công tơ điện
Điều 18. Trách nhiệm bảo vệ công tơ điện của bên mua điện
Điều 19. Kiểm định thiết bị đo đếm điện bị khiếu nại
Điều 20. Thanh toán tiền điện
Điều 21. Quyền được vào khu vực quản lý của bên mua điện
Điều 22. Mua bán điện với nước ngoài
Điều 23. Trách nhiệm báo cáo chi phí sản xuất kinh doanh điện và báo cáo tài chính
Điều 24. Phê duyệt giá điện và phí
Điều 25. Giá điện hai thành phần
Điều 26. Giá phát điện và giá bán buôn điện
Điều 27. Kiểm tra hợp đồng mua bán điện có thời hạn
Điều 28. Điều kiện chung để cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
Điều 29. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động phát điện
Điều 30. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động truyền tải điện
Điều 31. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động phân phối điện
Điều 32. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện
Điều 33. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện
Điều 34. Điều kiện cấp giấy phép xuất, nhập khẩu điện
Điều 35. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn quy hoạch phát triển điện lực quốc gia
Điều 36. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn quy hoạch phát triển điện lực tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 37. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn quy hoạch thủy điện
Điều 38. Phân hạng về quy mô của công trình đối với lĩnh vực tư vấn đầu tư xây dựng và tư vấn giám sát thi công công trình điện
Điều 39. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng công trình nhà máy thủy điện
Điều 40. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng công trình nhà máy nhiệt điện
Điều 41. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp
Điều 42. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy thủy điện
Điều 43. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy nhiệt điện
Điều 44. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp
Điều 45. Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
Điều 46. Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
Điều 47. Lệ phí, phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
Điều 48. Điều tiết hoạt động điện lực
Điều 49. Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện
Điều 50. Hiệu lực thi hành
Điều 51. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.