Nghị định · Chính phủ
Nghị định 213/2013/NĐ-CP
Về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Khoa học và Công nghệ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/12/2013
- Ngày có hiệu lực
- 10/02/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 27/2017/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 213/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Khoa học và Công nghệ (15/03/2017)
- 27/2017/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 213/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Khoa học và Công nghệ (15/03/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (7)
- 24/2015/TT-BKHCN — Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và công nghệ (16/11/2015)
- 32/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Khoản 8, Điều 6 Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố (04/09/2018)
- 05/2018/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2015/TT-BKHCN ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và công nghệ (15/05/2018)
- 01/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh (16/01/2018)
- 43/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND, ngày 06/7/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi (06/07/2017)
- 22/2016/TT-BKHCN — quy định mẫu văn bản sử dụng trong hoạt động thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực khoa học và công nghệ (28/12/2016)
- 24/2015/TT-BKHCN — Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và công nghệ (16/11/2015)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 21/2000/QH10 — Khoa học và Công nghệ (09/06/2000)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 21/2000/QH10 — Khoa học và Công nghệ (09/06/2000)
Bố cục (27 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng thanh tra Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế Chương II — TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 4. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Khoa học và Công nghệ Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; Cục An toàn bức xạ và hạt nhân và Cục trưởng Cục An toàn bức xạ và hạt nhân Điều 10. Bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành tại Tổng cục Điều 11. Thanh tra Cục An toàn bức xạ và hạt nhân Điều 12. Mối quan hệ phối hợp trong hoạt động thanh tra ngành Khoa học và Công nghệ Chương III — THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 13. Thanh tra viên ngành Khoa học và Công nghệ Điều 14. Công chức thanh tra chuyên ngành khoa học và công nghệ Điều 15. Cộng tác viên thanh tra ngành Khoa học và Công nghệ Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 16. Hoạt động thanh tra hành chính Điều 17. Nội dung hoạt động thanh tra hành chính Điều 18. Hoạt động thanh tra chuyên ngành khoa học và công nghệ Điều 19. Nội dung thanh tra chuyên ngành khoa học và công nghệ Điều 20. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra Điều 21. Hình thức, thời hạn thanh tra Điều 22. Thanh tra lại các kết luận thanh tra chuyên ngành khoa học và công nghệ Điều 23. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 24. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động thanh tra ngành Khoa học và Công nghệ Điều 25. Trách nhiệm và quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 26. Hiệu lực thi hành Điều 27. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.