Nghị định · Chính phủ
Nghị định 22/2018/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ năm 2009 về quyền tác giả, quyền liên quan
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/02/2018
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 05/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (17/02/2023)
- 23/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng văn học, nghệ thuật tỉnh Lâm Đồng (03/04/2020)
- 04/2019/QĐ-UBND — V/v bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành (20/05/2019)
- 04/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng tỉnh Bạc Liêu (26/03/2019)
- 35/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu (16/11/2018)
- 33/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (logo) tỉnh khánh Hòa bà biểu trưng (logo) Festival Biển Nha Trang - Khánh Hòa (12/10/2018)
Bố cục (51 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Chính sách của Nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan Điều 5. Trách nhiệm và nội dung quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan Chương II — QUYỀN TÁC GIẢ Điều 6. Tác giả, đồng tác giả Điều 7. Tác phẩm thể hiện dưới dạng ký tự khác Điều 8. Quyền tác giả đối với bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác Điều 9. Tác phẩm báo chí Điều 10. Tác phẩm âm nhạc Điều 11. Quyền tác giả đối với tác phẩm sân khấu Điều 12. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh Điều 13. Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng Điều 14. Tác phẩm nhiếp ảnh Điều 15. Quyền tác giả đối với tác phẩm kiến trúc Điều 16. Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ Điều 17. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính Điều 18. Tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian Điều 19. Đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả Điều 20. Quyền nhân thân Điều 21. Quyền tài sản Điều 22. Sao chép tác phẩm Điều 23. Trích dẫn hợp lý tác phẩm Điều 24. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm di cảo Điều 25. Chủ sở hữu quyền tác giả Điều 26. Chuyển nhượng quyền đối với tác phẩm khuyết danh Điều 27. Sử dụng tác phẩm thuộc về Nhà nước Điều 28. Sử dụng tác phẩm thuộc về công chúng Chương III — QUYỀN LIÊN QUAN Điều 29. Quyền của người biểu diễn Điều 30. Trích dẫn hợp lý cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng Điều 31. Bản sao tạm thời Điều 32. Sử dụng bản ghi âm, ghi hình Điều 33. Sử dụng chương trình phát sóng Chương IV — ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN Điều 34. Thủ tục đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan Điều 35. Cấp, cấp lại, đổi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan Điều 36. Hồ sơ cấp, cấp lại, đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan Điều 37. Thời hạn cấp, cấp lại, đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan Điều 38. Bản sao tác phẩm đăng ký quyền tác giả, bản sao bản định hình đối tượng đăng ký quyền liên quan Điều 39. Hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan Điều 40. Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan Điều 41. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan Chương V — TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN TẬP THỂ, TỔ CHỨC TƯ VẤN, DỊCH VỤ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN Điều 42. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan Điều 43. Biểu mức tiền nhuận bút, thù lao, quyền lợi vật chất Điều 44. Thu, phân chia tiền nhuận bút, thù lao, quyền lợi vật chất Điều 45. Khai thác, sử dụng bản ghi âm, ghi hình Điều 46. Thông tin quản lý quyền tác giả, quyền liên quan Điều 47. Thực hiện chế độ báo cáo Điều 48. Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 49. Bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan Điều 50. Hiệu lực thi hành Điều 51. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.