Nghị định · Chính phủ
Nghị định 17/2023/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền tác giả, quyền liên quan
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 26/04/2023
- Ngày có hiệu lực
- 26/04/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (5)
- 06/2026/TT-BTС — Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC (26/01/2026)
- 24/2024/NQ-HĐND — Quy định nội dung, mức chi Giải Báo chí Nguyễn Văn Tiết tỉnh Bình Dương (12/12/2024)
- 34/2024/NQ-HĐND — quy định về nhuận bút trong hoạt động báo chí đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (04/12/2024)
- 23/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn (03/12/2023)
- 14/2023/NQ-HĐND — Quy định mức thưởng Giải thưởng Văn học nghệ thuật Cao Văn Lầu và Giải Báo chí tỉnh Bạc Liêu (14/07/2023)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 22/2018/NĐ-CP — Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ năm 2009 về quyền tác giả, quyền liên quan. (23/02/2018)
- 22/2018/NĐ-CP — Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ năm 2009 về quyền tác giả, quyền liên quan (22/02/2018)
- 119/2010/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ (30/12/2010)
- 105/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ (22/09/2006)
Bố cục (116 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 5. Trách nhiệm và nội dung quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan
Chương II — QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Mục 1 — QUYỀN TÁC GIẢ
Điều 6. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả
Điều 7. Tác phẩm phái sinh
Điều 8. Đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả
Điều 9. Quyền tác giả đối với bài giảng, bài phát biểu, bài nói khác
Điều 10. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh
Điều 11. Quyền tác giả đối với tác phẩm kiến trúc
Điều 12. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính
Điều 13. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian
Điều 14. Quyền nhân thân
Điều 15. Quyền biểu diễn tác phẩm trước công chúng
Điều 16. Quyền của đồng tác giả, đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Điều 17. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm di cảo
Điều 18. Chủ sở hữu quyền tác giả
Mục 2 — QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 19. Quyền của người biểu diễn
Điều 20. Sử dụng chương trình phát sóng
Mục 3 — CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN, SỬ DỤNG TÁC PHẨM, CUỘC BIỂU DIỄN, BẢN GHI ÂM, GHI HÌNH, CHƯƠNG TRÌNH PHÁT SÓNG TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
Điều 21. Chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 22. Sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan
Điều 23. Sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện quản lý quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 24. Sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng thuộc về công chúng
Chương III — GIỚI HẠN, NGOẠI LỆ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Mục 1 — NGOẠI LỆ KHÔNG XÂM PHẠM QUYỀN TÁC GIẢ, NGOẠI LỆ KHÔNG XÂM PHẠM QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 25. Sao chép hợp lý một phần tác phẩm bằng thiết bị sao chép
Điều 26. Sử dụng hợp lý tác phẩm
Điều 27. Sử dụng tác phẩm trong hoạt động công vụ của cơ quan nhà nước
Điều 28. Trích dẫn hợp lý tác phẩm
Điều 29. Sử dụng tác phẩm trong hoạt động thư viện không nhằm mục đích thương mại
Điều 30. Ngoại lệ không xâm phạm quyền tác giả dành cho người khuyết tật
Điều 31. Sao chép hợp lý một phần cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng
Điều 32. Trích dẫn hợp lý cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng
Điều 33. Bản sao tạm thời
Mục 2 — GIỚI HẠN QUYỀN TÁC GIẢ, GIỚI HẠN QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 34. Sử dụng tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình trong trường hợp giới hạn quyền tác giả, giới hạn quyền liên quan
Điều 35. Trả tiền bản quyền trong trường hợp giới hạn quyền tác giả, giới hạn quyền liên quan
Điều 36. Khai thác, sử dụng quyền dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại
Điều 37. Khai thác, sử dụng quyền sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại
Chương IV — ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 38. Nộp hồ sơ đăng ký quyền tác giả, đăng ký quyền liên quan
Điều 39. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Điều 40. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Điều 41. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Điều 42. Hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Điều 43. Yêu cầu về tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng trong hồ sơ đăng ký quyền tác giả, đăng ký quyền liên quan
Điều 44. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Chương V — TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN TẬP THỂ, TỔ CHỨC TƯ VẤN, DỊCH VỤ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 45. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 46. Biểu mức tiền bản quyền
Điều 47. Phê duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền bản quyền
Điều 48. Thu, phân chia tiền bản quyền
Điều 49. Trường hợp không tìm thấy hoặc không liên lạc được với tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan đã ủy quyền
Điều 50. Khai thác, sử dụng bản ghi âm, ghi hình do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan cấp phép
Điều 51. Cơ cấu tổ chức của tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 52. Hội viên của tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 53. Công khai, minh bạch trong hoạt động quản lý, điều hành của tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 54. Thực hiện chế độ báo cáo
Điều 55. Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
Chương VI — BẢO VỆ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Mục 1 — TỰ BẢO VỆ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 56. Quy định chung về bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 57. Áp dụng các biện pháp dân sự, hành chính, hình sự để bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 58. Thực hiện quyền tự bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 59. Giả định về quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 60. Thông tin quản lý quyền
Điều 61. Biện pháp công nghệ bảo vệ quyền
Mục 2 — TRANH CHẤP VỀ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN XÁC ĐỊNH HÀNH VI XÂM PHẠM QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 62. Các tranh chấp về quyền tác giả
Điều 63. Các tranh chấp về quyền liên quan
Điều 64. Căn cứ xác định hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 65. Căn cứ xác định đối tượng được bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 66. Xác định yếu tố xâm phạm quyền tác giả
Điều 67. Xác định yếu tố xâm phạm quyền liên quan
Điều 68. Căn cứ xác định tính chất và mức độ xâm phạm
Mục 3 — XÁC ĐỊNH THIỆT HẠI DO XÂM PHẠM QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 69. Nguyên tắc xác định thiệt hại do xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 70. Thiệt hại về tinh thần
Điều 71. Thiệt hại về tài sản
Điều 72. Giảm sút về thu nhập, lợi nhuận
Điều 73. Tổn thất về cơ hội kinh doanh
Điều 74. Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại
Mục 4 — YÊU CẦU VÀ GIẢI QUYẾT YÊU CẦU XỬ LÝ HÀNH VI XÂM PHẠM QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 75. Đơn yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 76. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 77. Chứng cứ chứng minh chủ thể quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 78. Chứng cứ chứng minh xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 79. Trách nhiệm của người yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 80. Nộp đơn và giải quyết đơn yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Mục 5 — XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 81. Xác định giá trị hàng hóa xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 82. Xử lý hàng hóa xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 83. Buộc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại
Điều 84. Buộc tiêu hủy
Điều 85. Tịch thu
Mục 6 — KIỂM SOÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 86. Quyền yêu cầu kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 87. Cơ quan hải quan có thẩm quyền tiếp nhận đơn
Điều 88. Thủ tục xử lý đơn
Điều 89. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chủ động tạm dừng làm thủ tục hải quan
Điều 90. Xử lý hàng hóa có dấu hiệu xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 91. Thủ tục kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền tác giả, quyền liên quan
Mục 7 — GIÁM ĐỊNH VỀ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 92. Giám định về quyền tác giả và quyền liên quan
Điều 93. Giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 94. Hình thức hoạt động giám định của giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 95. Tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 96. Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Thẻ giám định viên, Giấy chứng nhận tổ chức giám định
Điều 97. Kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 98. Thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 99. Thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 100. Yêu cầu giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 101. Tiếp nhận yêu cầu giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 102. Hợp đồng dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 103. Giao, nhận, trả lại đối tượng giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 104. Lấy mẫu giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 105. Thực hiện giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 106. Giám định bổ sung, giám định lại
Điều 107. Hội đồng tư vấn giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 108. Kết luận giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 109. Chi phí thực hiện giám định quyền tác giả, quyền liên quan
Mục 8 — DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ TRUNG GIAN
Điều 110. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian
Điều 111. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian trong việc bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan trên môi trường mạng viễn thông và mạng Internet
Điều 112. Trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian đối với hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 113. Quy trình gỡ bỏ hoặc ngăn chặn việc truy nhập tới nội dung thông tin số của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian khi nhận được yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Điều 114. Quy trình gỡ bỏ hoặc ngăn chặn việc truy nhập tới nội dung thông tin số của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian khi nhận được yêu cầu của chủ thể quyền tác giả, quyền liên quan
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 115. Hiệu lực thi hành
Điều 116. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.