Nghị định · Chính phủ

Nghị định 17/2023/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền tác giả, quyền liên quan

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
26/04/2023
Ngày có hiệu lực
26/04/2023
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (5)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Bố cục (116 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Chính sách của Nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan
  Điều 5. Trách nhiệm và nội dung quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan
Chương II — QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
  Mục 1 — QUYỀN TÁC GIẢ
    Điều 6. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả
    Điều 7. Tác phẩm phái sinh
    Điều 8. Đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả
    Điều 9. Quyền tác giả đối với bài giảng, bài phát biểu, bài nói khác
    Điều 10. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh
    Điều 11. Quyền tác giả đối với tác phẩm kiến trúc
    Điều 12. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính
    Điều 13. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian
    Điều 14. Quyền nhân thân
    Điều 15. Quyền biểu diễn tác phẩm trước công chúng
    Điều 16. Quyền của đồng tác giả, đồng chủ sở hữu quyền tác giả
    Điều 17. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm di cảo
    Điều 18. Chủ sở hữu quyền tác giả
  Mục 2 — QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 19. Quyền của người biểu diễn
    Điều 20. Sử dụng chương trình phát sóng
  Mục 3 — CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN, SỬ DỤNG TÁC PHẨM, CUỘC BIỂU DIỄN, BẢN GHI ÂM, GHI HÌNH, CHƯƠNG TRÌNH PHÁT SÓNG TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
    Điều 21. Chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 22. Sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan
    Điều 23. Sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện quản lý quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 24. Sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng thuộc về công chúng
Chương III — GIỚI HẠN, NGOẠI LỆ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
  Mục 1 — NGOẠI LỆ KHÔNG XÂM PHẠM QUYỀN TÁC GIẢ, NGOẠI LỆ KHÔNG XÂM PHẠM QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 25. Sao chép hợp lý một phần tác phẩm bằng thiết bị sao chép
    Điều 26. Sử dụng hợp lý tác phẩm
    Điều 27. Sử dụng tác phẩm trong hoạt động công vụ của cơ quan nhà nước
    Điều 28. Trích dẫn hợp lý tác phẩm
    Điều 29. Sử dụng tác phẩm trong hoạt động thư viện không nhằm mục đích thương mại
    Điều 30. Ngoại lệ không xâm phạm quyền tác giả dành cho người khuyết tật
    Điều 31. Sao chép hợp lý một phần cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng
    Điều 32. Trích dẫn hợp lý cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng
    Điều 33. Bản sao tạm thời
  Mục 2 — GIỚI HẠN QUYỀN TÁC GIẢ, GIỚI HẠN QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 34. Sử dụng tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình trong trường hợp giới hạn quyền tác giả, giới hạn quyền liên quan
    Điều 35. Trả tiền bản quyền trong trường hợp giới hạn quyền tác giả, giới hạn quyền liên quan
    Điều 36. Khai thác, sử dụng quyền dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại
    Điều 37. Khai thác, sử dụng quyền sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại
Chương IV — ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
  Điều 38. Nộp hồ sơ đăng ký quyền tác giả, đăng ký quyền liên quan
  Điều 39. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
  Điều 40. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
  Điều 41. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
  Điều 42. Hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
  Điều 43. Yêu cầu về tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng trong hồ sơ đăng ký quyền tác giả, đăng ký quyền liên quan
  Điều 44. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Chương V — TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN TẬP THỂ, TỔ CHỨC TƯ VẤN, DỊCH VỤ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
  Điều 45. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
  Điều 46. Biểu mức tiền bản quyền
  Điều 47. Phê duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền bản quyền
  Điều 48. Thu, phân chia tiền bản quyền
  Điều 49. Trường hợp không tìm thấy hoặc không liên lạc được với tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan đã ủy quyền
  Điều 50. Khai thác, sử dụng bản ghi âm, ghi hình do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan cấp phép
  Điều 51. Cơ cấu tổ chức của tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
  Điều 52. Hội viên của tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
  Điều 53. Công khai, minh bạch trong hoạt động quản lý, điều hành của tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
  Điều 54. Thực hiện chế độ báo cáo
  Điều 55. Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
Chương VI — BẢO VỆ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
  Mục 1 — TỰ BẢO VỆ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 56. Quy định chung về bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 57. Áp dụng các biện pháp dân sự, hành chính, hình sự để bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 58. Thực hiện quyền tự bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 59. Giả định về quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 60. Thông tin quản lý quyền
    Điều 61. Biện pháp công nghệ bảo vệ quyền
  Mục 2 — TRANH CHẤP VỀ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN XÁC ĐỊNH HÀNH VI XÂM PHẠM QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 62. Các tranh chấp về quyền tác giả
    Điều 63. Các tranh chấp về quyền liên quan
    Điều 64. Căn cứ xác định hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 65. Căn cứ xác định đối tượng được bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 66. Xác định yếu tố xâm phạm quyền tác giả
    Điều 67. Xác định yếu tố xâm phạm quyền liên quan
    Điều 68. Căn cứ xác định tính chất và mức độ xâm phạm
  Mục 3 — XÁC ĐỊNH THIỆT HẠI DO XÂM PHẠM QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 69. Nguyên tắc xác định thiệt hại do xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 70. Thiệt hại về tinh thần
    Điều 71. Thiệt hại về tài sản
    Điều 72. Giảm sút về thu nhập, lợi nhuận
    Điều 73. Tổn thất về cơ hội kinh doanh
    Điều 74. Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại
  Mục 4 — YÊU CẦU VÀ GIẢI QUYẾT YÊU CẦU XỬ LÝ HÀNH VI XÂM PHẠM QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 75. Đơn yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 76. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 77. Chứng cứ chứng minh chủ thể quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 78. Chứng cứ chứng minh xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 79. Trách nhiệm của người yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 80. Nộp đơn và giải quyết đơn yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
  Mục 5 — XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 81. Xác định giá trị hàng hóa xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 82. Xử lý hàng hóa xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 83. Buộc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại
    Điều 84. Buộc tiêu hủy
    Điều 85. Tịch thu
  Mục 6 — KIỂM SOÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 86. Quyền yêu cầu kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 87. Cơ quan hải quan có thẩm quyền tiếp nhận đơn
    Điều 88. Thủ tục xử lý đơn
    Điều 89. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chủ động tạm dừng làm thủ tục hải quan
    Điều 90. Xử lý hàng hóa có dấu hiệu xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 91. Thủ tục kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền tác giả, quyền liên quan
  Mục 7 — GIÁM ĐỊNH VỀ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 92. Giám định về quyền tác giả và quyền liên quan
    Điều 93. Giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 94. Hình thức hoạt động giám định của giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 95. Tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 96. Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Thẻ giám định viên, Giấy chứng nhận tổ chức giám định
    Điều 97. Kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 98. Thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 99. Thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 100. Yêu cầu giám định quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 101. Tiếp nhận yêu cầu giám định quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 102. Hợp đồng dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 103. Giao, nhận, trả lại đối tượng giám định quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 104. Lấy mẫu giám định quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 105. Thực hiện giám định quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 106. Giám định bổ sung, giám định lại
    Điều 107. Hội đồng tư vấn giám định quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 108. Kết luận giám định quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 109. Chi phí thực hiện giám định quyền tác giả, quyền liên quan
  Mục 8 — DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ TRUNG GIAN
    Điều 110. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian
    Điều 111. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian trong việc bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan trên môi trường mạng viễn thông và mạng Internet
    Điều 112. Trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian đối với hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 113. Quy trình gỡ bỏ hoặc ngăn chặn việc truy nhập tới nội dung thông tin số của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian khi nhận được yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
    Điều 114. Quy trình gỡ bỏ hoặc ngăn chặn việc truy nhập tới nội dung thông tin số của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian khi nhận được yêu cầu của chủ thể quyền tác giả, quyền liên quan
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 115. Hiệu lực thi hành
  Điều 116. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.