Quyết định · UBND

Quyết định 23/2023/QĐ-UBND

Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
02/11/2023
Ngày có hiệu lực
15/11/2023
Hết hiệu lực
28/08/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (3)

Hướng dẫn thi hành (13)

Bố cục (50 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2023 và thay thế:
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 5. Tiêu chí nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất
  Điều 6. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp
  Điều 7. Tiêu chuẩn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương II — XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
  Mục 1 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
    Điều 8. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 9. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh đột xuất
    Điều 10. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 11. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 12. Nội dung thảo luận của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
    Điều 13. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng
  Mục 2 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
    Điều 14. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 15. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ
Chương III — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
  Mục 1 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
    Điều 16. Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 17. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 18. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 19. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 20. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 21. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Mục 2 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
    Điều 22. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
    Điều 23. Thẩm quyền quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương IV — KÝ HỢP ĐỒNG, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH
  Mục 1 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
    Điều 24. Ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ
    Điều 25. Kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ
    Điều 26. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 27. Đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 28. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ
  Mục 2 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
    Điều 29. Ký hợp đồng, kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
    Điều 30. Thẩm quyền ký hợp đồng, kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Chương V — ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ
  Mục 1 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
    Điều 31. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 32. Hội đồng và Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 33. Nội dung đánh giá và tiêu chí đối với sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 34. Phương pháp đánh giá và xếp loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ
    Điều 35. Xử lý, công nhận kết quả nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Mục 2 — NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
    Điều 36. Đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
    Điều 37. Thẩm quyền quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ
Chương VI — ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, TÀI SẢN
  Điều 38. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  Điều 39. Quản lý tài chính
  Điều 40. Quản lý, xử lý tài sản được hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương VII — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  Điều 41. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  Điều 42. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  Điều 43. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức khác
  Điều 44. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì nhiệm vụ
  Điều 45. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ
  Điều 46. Trách nhiệm chuyên gia, Tổ chuyên gia và tổ chức tư vấn độc lập
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 47. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.