Quyết định · UBND
Quyết định 23/2024/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/06/2024
- Ngày có hiệu lực
- 20/06/2024
- Hết hiệu lực
- 04/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 45/2018/QĐ-TTg — Quy định chế độ họp trong hoạt động quản lý, điều hành của cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước (09/11/2018)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 53/2006/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (08/03/2006)
Bố cục (45 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk. Điều 2. Các sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ban hành Quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị cho phù hợp với Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của UBND tỉnh Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của các Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của các thành viên UBND tỉnh là người đứng đầu sở, ban, ngành Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Thủ trưởng sở, ban, ngành Điều 9. Quan hệ công tác của UBND tỉnh, Thủ trưởng sở, ban, ngành với các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị Điều 10. Quan hệ công tác giữa Thủ trưởng sở, ban, ngành với các sở, ban, ngành khác Điều 11. Quan hệ công tác giữa Thủ trưởng sở, ban, ngành với chính quyền địa phương (cấp huyện, cấp xã) Chương III — TRÁCH NHIỆM, QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC Điều 12. Các loại công việc trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 13. Hồ sơ trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, địa phương trong giải quyết công việc của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 15. Quy trình xử lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật Điều 16. Quy trình xử lý đề án, báo cáo, văn bản đề xuất khác trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 17. Quy trình xử lý đối với công việc do lãnh đạo UBND tỉnh trực tiếp chỉ đạo hoặc do Văn phòng UBND tỉnh đề xuất Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA UBND TỈNH, Điều 18. Các loại chương trình công tác Điều 19. Trách nhiệm xây dựng, thực hiện, theo dõi và đánh giá việc thực hiện chương trình công tác Điều 20. Căn cứ xây dựng chương trình công tác Điều 21. Trình tự xây dựng, ban hành chương trình công tác Điều 22. Thực hiện chương trình công tác Chương V — PHIÊN HỌP CỦA UBND TỈNH VÀ HỘI NGHỊ, Điều 23. Phiên họp UBND tỉnh Điều 24. Chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh Điều 25. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh Điều 26. Trình tự phiên họp UBND tỉnh Điều 27. Biên bản và kết luận phiên họp UBND tỉnh Điều 28. Các hội nghị của UBND tỉnh Điều 29. Cuộc họp, làm việc của UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh Điều 30. Cuộc họp của tập thể lãnh đạo UBND tỉnh Điều 31. Cuộc họp do thành viên UBND tỉnh được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền chủ trì xử lý công việc của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 32. Bảo đảm kỷ luật, kỷ cương các phiên họp, hội nghị, cuộc họp, làm việc của UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh Chương VI — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH Điều 33. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 34. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 35. Nội dung, hình thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 36. Kết quả kiểm tra Chương VII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC Điều 37. Quy định về tiếp khách Điều 38. Đi công tác địa phương, cơ sở và ngoài tỉnh Điều 39. Đi công tác nước ngoài Chương VIII — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO Điều 40. Chế độ báo cáo của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và thành viên UBND tỉnh Điều 41. Thông tin, báo cáo phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của UBND tình, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 42. Báo cáo tại phiên họp thường kỳ UBND tỉnh Điều 43. Thông tin về hoạt động của UBND tỉnh cho Nhân dân Điều 44. Thông tin đối ngoại
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.