Thông tư · Bộ Khoa học và Công nghệ
Thông tư 24/2013/TT-BKHCN
Quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 30/09/2013
- Ngày có hiệu lực
- 15/11/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 07/2024/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (08/10/2024)
- 07/2024/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (08/10/2024)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 54/2025/TT-BKHCN — Quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (31/12/2025)
- 13/2023/TT-BKHCN — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành (30/06/2023)
Được hướng dẫn bởi (5)
- 93/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động đo lường trên địa bàn tỉnh Lai Châu (12/12/2025)
- 42/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo lường trên địa bàn tỉnh Lai Châu (26/11/2020)
- 28/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo lường trên địa bàn tỉnh Điện Biên (25/06/2018)
- 28/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo lường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (31/08/2015)
- 57/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động đo lường trên địa bàn tỉnh Lào Cai (02/10/2014)
Thay thế / bãi bỏ (6)
- 12/2011/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc công nhận khả năng kiểm định phương tiện đo ban hành kèm theo Quyết định số 20/2006/QĐ-BKHCN ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ khoa học và Công nghệ (30/06/2011)
- 15/2011/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc chứng nhận chuẩn đo lường để kiểm định phương tiện đo ban hành kèm theo Quyết định số 28/2007/QĐ-BKHCN ngày 25/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (30/06/2011)
- 13/2011/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về việc chứng nhận và cấp Thẻ kiểm định viên đo lường ban hành kèm theo Quyết định số 21/2006/QĐ-BKHCN ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (30/06/2011)
- 20/2006/QĐ-BKHCN — Ban hành Quy định về việc công nhận khả năng kiểm định phương tiện đo (10/11/2006)
- 21/2006/QĐ-BKHCN — Ban hành Quy định về việc chứng nhận và cấp thẻ kiểm định viên đo lường (10/11/2006)
- 17/2005/QĐ-BKHCN — Ban hành Quy định về dấu kiểm định, tem kiểm định và giấy chứng nhận kiểm định (01/11/2005)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 86/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường (19/10/2012)
- 04/2011/QH13 — Đo lường (11/11/2011)
- 20/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ (26/02/2013)
- 86/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường (19/10/2012)
- 04/2011/QH13 — Đo lường (11/11/2011)
Bố cục (50 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN,
Điều 3. Điều kiện hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
Điều 4. Hồ sơ đăng ký
Điều 5. Xử lý hồ sơ đăng ký
Điều 6. Giấy chứng nhận đăng ký
Điều 7. Lưu giữ hồ sơ chứng nhận đăng ký
Điều 8. Điều chỉnh nội dung của giấy chứng nhận đăng ký
Điều 9. Đình chỉ hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký
Điều 10. Hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký
Chương III — HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỈ ĐỊNH THỰC HIỆN
Điều 11. Điều kiện chỉ định
Điều 12. Hồ sơ đề nghị chỉ định
Điều 13. Xử lý hồ sơ đề nghị chỉ định
Điều 14. Đánh giá tại cơ sở
Điều 15. Quyết định chỉ định
Điều 16. Lưu giữ hồ sơ chỉ định
Điều 17. Điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định, chỉ định lại
Điều 18. Đình chỉ hiệu lực của quyết định chỉ định
Điều 19. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định
Mục 2 — YÊU CẦU, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN CHUẨN ĐO LƯỜNG
Điều 20. Yêu cầu đối với chuẩn đo lường để được chứng nhận
Điều 21. Duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường
Điều 22. Hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường
Điều 23. Xử lý hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường
Điều 24. Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
Điều 25. Lưu giữ hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường
Điều 26. Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
Điều 27. Đình chỉ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
Điều 28. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
Mục 3 — YÊU CẦU, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN, CẤP THẺ
Điều 29. Yêu cầu đối với nhân viên kiểm định để được chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
Điều 30. Hồ sơ đề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
Điều 31. Xử lý hồ sơ nhân viên kiểm định
Điều 32. Quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
Điều 33. Lưu giữ hồ sơ chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
Điều 34. Thẻ kiểm định viên đo lường
Điều 35. Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cấp lại thẻ
Điều 36. Đình chỉ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
Điều 37. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
Mục 4 — CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM
Điều 38. Dấu kiểm định
Điều 39. Tem kiểm định, tem hiệu chuẩn
Điều 40. Giấy chứng nhận kiểm định, giấy chứng nhận hiệu chuẩn, giấy chứng nhận thử nghiệm
Điều 41. Trình bày nội dung trên giấy chứng nhận kiểm định, giấy chứng nhận hiệu chuẩn, giấy chứng nhận thử nghiệm
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG
Điều 42. Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
Điều 43. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được chỉ định
Điều 44. Trách nhiệm của nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
Điều 45. Trách nhiệm của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Điều 46. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 47. Trách nhiệm Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 48. Hiệu lực thi hành
Điều 49. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 50. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.