Thông tư · Bộ Khoa học và Công nghệ
Thông tư 54/2025/TT-BKHCN
Quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 31/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 07/2025/TT-BKHCN — Quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ (20/06/2025)
- 07/2024/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (08/10/2024)
- 13/2023/TT-BKHCN — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành (30/06/2023)
- 24/2013/TT-BKHCN — Quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (30/09/2013)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 70/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (14/06/2025)
- 55/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ (02/03/2025)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
- 154/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành (09/11/2018)
- 78/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. (16/05/2018)
- 105/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (01/07/2016)
- 04/2011/QH13 — Đo lường (11/11/2011)
Bố cục (33 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỈ ĐỊNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM Điều 3. Hồ sơ đăng ký chỉ định Điều 4. Xử lý hồ sơ đăng ký chỉ định Điều 5. Đánh giá tại cơ sở Điều 6. Điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định, chỉ định lại Điều 7. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định Điều 8. Lưu giữ hồ sơ đăng ký chỉ định, điều chỉnh chỉ định, chỉ định lại, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN CHUẨN ĐO LƯỜNG DÙNG TRỰC TIẾP ĐỂ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2 Điều 9. Yêu cầu đối với chuẩn đo lường để được chứng nhận Điều 10. Duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường Điều 11. Hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 Điều 12. Xử lý hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường Điều 13. Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường Điều 14. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường Điều 15. Lưu giữ hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường, điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường Chương IV — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN, CẤP THẺ KIỂM ĐỊNH VIÊN ĐO LƯỜNG Điều 16. Yêu cầu đối với nhân viên kiểm định để được chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường Điều 17. Hồ sơ đề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường Điều 18. Xử lý hồ sơ đề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường Điều 19. Thẻ kiểm định viên đo lường Điều 20. Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cấp lại thẻ Điều 21. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường Điều 22. Lưu giữ hồ sơ chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường Chương V — CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM Điều 23. Dấu kiểm định Điều 24. Tem kiểm định, tem hiệu chuẩn Điều 25. Giấy chứng nhận kiểm định, giấy chứng nhận hiệu chuẩn, giấy chứng nhận thử nghiệm Điều 26. Trình bày nội dung trên giấy chứng nhận kiểm định, giấy chứng nhận hiệu chuẩn, giấy chứng nhận thử nghiệm Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được chỉ định Điều 28. Trách nhiệm của nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 31. Hiệu lực thi hành Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp Điều 33. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.