Thông tư · Bộ Khoa học và Công nghệ

Thông tư 54/2025/TT-BKHCN

Quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
31/12/2025
Ngày có hiệu lực
15/02/2026
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (33 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỈ ĐỊNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM
  Điều 3. Hồ sơ đăng ký chỉ định
  Điều 4. Xử lý hồ sơ đăng ký chỉ định
  Điều 5. Đánh giá tại cơ sở
  Điều 6. Điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định, chỉ định lại
  Điều 7. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định
  Điều 8. Lưu giữ hồ sơ đăng ký chỉ định, điều chỉnh chỉ định, chỉ định lại, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN CHUẨN ĐO LƯỜNG DÙNG TRỰC TIẾP ĐỂ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2
  Điều 9. Yêu cầu đối với chuẩn đo lường để được chứng nhận
  Điều 10. Duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường
  Điều 11. Hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
  Điều 12. Xử lý hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường
  Điều 13. Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
  Điều 14. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
  Điều 15. Lưu giữ hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường, điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
Chương IV — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN, CẤP THẺ KIỂM ĐỊNH VIÊN ĐO LƯỜNG
  Điều 16. Yêu cầu đối với nhân viên kiểm định để được chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
  Điều 17. Hồ sơ đề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
  Điều 18. Xử lý hồ sơ đề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
  Điều 19. Thẻ kiểm định viên đo lường
  Điều 20. Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cấp lại thẻ
  Điều 21. Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
  Điều 22. Lưu giữ hồ sơ chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
Chương V — CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM
  Điều 23. Dấu kiểm định
  Điều 24. Tem kiểm định, tem hiệu chuẩn
  Điều 25. Giấy chứng nhận kiểm định, giấy chứng nhận hiệu chuẩn, giấy chứng nhận thử nghiệm
  Điều 26. Trình bày nội dung trên giấy chứng nhận kiểm định, giấy chứng nhận hiệu chuẩn, giấy chứng nhận thử nghiệm
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM
  Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được chỉ định
  Điều 28. Trách nhiệm của nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
  Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
  Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 31. Hiệu lực thi hành
  Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 33. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.