Quyết định · UBND
Quyết định 24/2025/QĐ-UBND
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 26/05/2025
- Ngày có hiệu lực
- 26/05/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (9)
- 65/2025/QH15 — Luật tổ chức chính quyền địa phương (19/02/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 08 /2024/TT-BTNMT — Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất (31/07/2024)
- 102/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (30/07/2024)
- 101/2024/NĐ-CP — Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (29/07/2024)
- 43/2024/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 (29/06/2024)
- 16/2021/TT-BTNMT — Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường (27/09/2021)
- 60/2021/NĐ-CP — Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập (21/06/2021)
- 32/2019/NĐ-CP — Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (10/04/2019)
Bố cục (30 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Phạm vi áp dụng
Điều 4. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Điều 5. Quy định về đơn vị tính trong định mức
Chương II — ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Mục 1 — THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 6. Thống kê đất đai cấp xã
Điều 7. Thống kê đất đai cấp huyện
Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh
Mục 2 — KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 9. Kiểm kê đất đai cấp xã
Điều 10. Kiểm kê đất đai cấp huyện
Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh
Mục 3 — KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Điều 12. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường
Điều 13. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
Mục 4 — LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 14. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Điều 15. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện
Điều 16. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
Chương III — ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Mục 1 — THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 17. Thống kê đất đai cấp xã
Điều 18. Thống kê đất đai cấp huyện
Điều 19. Thống kê đất đai cấp tỉnh
Mục 2 — KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 20. Kiểm kê đất đai cấp xã (không bao gồm công việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã).
Điều 21. Kiểm kê đất đai cấp huyện (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện).
Điều 22. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh).
Mục 3 — KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Điều 23. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường
Điều 24. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
Mục 4 — LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 25. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Điều 26. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện
Điều 27. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
Phụ lục — số I
Phụ lục — số II
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.