Quyết định · UBND
Quyết định 26/2021/QĐ-UBND
Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 15/10/2021
- Ngày có hiệu lực
- 26/10/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 17/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (12/10/2023)
- 17/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (12/10/2023)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 43/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình (14/11/2024)
- 17/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (12/10/2023)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 18/2019/QĐ-UBND — Bãi bỏ Điểm c và sửa đổi, bổ sung Điểm d Khoản 1 Điều 10 của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh (20/09/2019)
- 07/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02/02/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (27/06/2017)
- 02/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình (02/02/2015)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 116/2018/TT-BTC — Quy định chế độ báo cáo giá thị trường (28/11/2018)
- 149/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá (11/11/2016)
- 233/2016/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá (11/11/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 56/2014/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá (28/04/2014)
- 177/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá (14/11/2013)
- 89/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá (06/08/2013)
- 11/2012/QH13 — Giá (20/06/2012)
Bố cục (24 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình”.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — BÌNH ỔN GIÁ, ĐĂNG KÝ GIÁ
Điều 3. Bình ổn giá
Điều 4. Đăng ký giá
Mục 2 — ĐỊNH GIÁ
Điều 5. Thẩm quyền quyết định giá
Điều 6. Quy trình thẩm định phương án giá
Điều 7. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan trong việc định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
Mục 3 — HIỆP THƯƠNG GIÁ
Điều 8. Hiệp thương giá
Mục 4 — KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Điều 9. Kiểm tra yếu tố hình thành giá
Mục 5 — KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ, CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ GIÁ
Điều 10. Kê khai giá
Điều 11. Niêm yết giá
Điều 12. Công khai thông tin về giá
Mục 6 — THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 13. Hoạt động thẩm định giá của Nhà nước
Điều 14. Phân công trách nhiệm thẩm định giá
Điều 15. Hội đồng thẩm định giá tài sản
Điều 16. Trình tự, thủ tục thẩm định giá và chi phí thẩm định giá của nhà nước
Mục 7 — CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
Điều 17. Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá
Mục 8 — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO GIÁ THỊ TRƯỜNG
Điều 18. Cơ quan, tổ chức báo cáo giá thị trường
Điều 19. Kỳ báo cáo
Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức báo cáo giá thị trường
Điều 21. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.