Quyết định · BGD

Quyết định 27/2000/QĐ-BGD

Về việc ban hành Điều lệ Trường mầm non

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
20/07/2000
Ngày có hiệu lực
04/08/2000
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (4)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (48 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Trường mầm non.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thếQuyết định số 435/QĐ ngày 29/3/1980 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục ban hành Điều lệTrường mẫu giáo và Quyết định số 260 QĐ/UB ngày 28/4/1977 của Uỷ ban Bảo vệ bàmẹ và trẻ em Trung ương ban hành Điều lệ tạm thời về tổ chức nhà trẻ.
Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chánh Vănphòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Mầm non, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộccơ quan Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Vị trí của trường mầm non
  Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường mầm non
  Điều 4. Các loại hình trường mầm non:
  Điều 5. Tên trường
  Điều 6. Phân cấp quản lý
  Điều 7. Quy chế về tổ chức và hoạt động của trường mầm non ngoài công lập.
  Điều 8. Nội quy trường mầm non
Chương II — TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ
  Điều 9. Điều kiện thành lập trường
  Điều 10. Thẩm quyền cho thành lập trường và các cơ sở giáo dục mầm non khác
  Điều 11. Hồ sơ và thủ tục thành lập trường
  Điều 12. Điều kiện thành lập cơ sở giáo dục mầm non khác
  Điều 13. Hồ sơ và thủ tục thành lập cơ sở giáo dục mầm non khác.
  Điều 14. Sáp nhập, chia tách, đình chỉ hoạt động, giải thể trườngvà cơ sở giáo dục mầm non khác
  Điều 15. Nhóm trẻ, lớp mẫu giáo, điểm trường
  Điều 16. Tổ chuyên môn
  Điều 17. Tổ hành chính, quản trị
  Điều 18. Hiệu trưởng
  Điều 19. Phó hiệu trưởng
  Điều 20. Hội đồng giáo dục trường
  Điều 21. Hội đồng khác trong trường
  Điều 22. Tổ chức Đảng và đoàn thể trong trường mầm non
  Điều 23. Quản lý tài sản, tài chính
Chương III — CÁC HOẠT ĐỘNG NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM
  Điều 24. Chương trình nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em, họcliệu và tài liệu tham khảo
  Điều 25. Thực hiện chương trình nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻem và biên chế năm học
  Điều 26. Các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em
  Điều 27. Hệ thống sổ sách
  Điều 28. Đánh giá kết quả nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em
Chương IV — GIÁO VIÊN
  Điều 29. Giáo viên mầm non
  Điều 30. Nhiệm vụ của giáo viên
  Điều 31. Quyền của giáo viên
  Điều 32. Trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên
  Điều 33. Hành vi, ngôn ngữ ứng xử, trang phục của giáo viên
  Điều 34. Các hành vi bị cấm
  Điều 35. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Chương V — TRẺ EM
  Điều 36. Độ tuổi và điều kiện vào trường
  Điều 37. Quyền của trẻ em
  Điều 38. Hành vi, ngôn ngữ ứng xử, trang phục của trẻ em
  Điều 39. Khen thưởng, nhắc nhở
Chương VI — CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ THIẾT BỊ
  Điều 40. Trường học
  Điều 41. Thiết bị đồ dùng, đồ chơi
Chương VII — NHÀ TRƯỜNG GIA ĐÌNH XÃ HỘI
  Điều 42. Trách nhiệm của nhà trường
  Điều 43. Trách nhiệm của gia đình
  Điều 44. Ban đại diện cha mẹ trẻ em
  Điều 45. Quan hệ phối hợp của nhà trường với các tổ chức chính trịxã hội, các cơ quan đoàn thể địa phương

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.