Luật · Quốc hội
Luật 11/1998/QH10
Luật Giáo dục số 11/1998/QH10
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 02/12/1998
- Ngày có hiệu lực
- 01/06/1999
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 38/2005/QH11 — Giáo dục (14/06/2005)
Được hướng dẫn bởi (219)
- 25/2015/TT-BGDĐT — Quy định về chương trình môn học Giáo dục thể chất thuộc các chương trình đào tạo trình độ đại học (14/10/2015)
- 10/2015/TT-BQP — Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 03/2014/TT-BQP ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội (11/03/2015)
- 43/2007/QĐ-BGDĐT — Ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ (15/08/2007)
- 69/2005/TTLT-BTC-BGD&ĐT — Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 28/2003/TTLT/BTC-BGD&ĐT ngày 04/4/2003 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở giáo dục - đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. (29/08/2005)
- 204/2004/QĐ-TTg — Về việc giao nhiệm vụ đào tạo tiến sĩ cho Viện Dinh dưỡng - Bộ Y tế (09/12/2004)
- 161/2003/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức (04/08/2003)
- 28/2003/TTLT-BTC-BGDĐT — Quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo dục - Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục Quốc dân (04/04/2003)
- 610/QĐ-UB — Về việc thành lập Trường trung học kinh tế - kỹ thuật tỉnh Lào Cai (02/05/2001)
- 07/2001/QĐ-UB — Về việc thành lập Trường Công nhân Kỹ thuật Lào Cai (04/01/2001)
- 25/2015/TT-BGDĐT — Quy định về chương trình môn học Giáo dục thể chất thuộc các chương trình đào tạo trình độ đại học (14/10/2015)
- 10/2015/TT-BQP — Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 03/2014/TT-BQP ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội (11/03/2015)
- 79/2002/NQ-HĐND — Về việc thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và chế độ thôi việc đối với giáo viên mầm non dân lập (09/07/2012)
- 43/2007/QĐ-BGDĐT — Ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ (15/08/2007)
- 02/2006/QĐ-BCN — Phê duyệt Quy chế Tổ chức và Hoạt động của Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt - Hung (13/03/2006)
- 02/2006/QĐ-TTg — Về việc thành lập Trường Đại học Văn hoá - Nghệ thuật quân đội (03/01/2006)
- 41/2005/QĐ-BCN — Về việc phê duyệt Quy chế Tổ chức và Hoạt động của Trường Cao đẳng Công nghiệp Sao Đỏ (30/12/2005)
- 329/2005/QĐ-TTg — Về việc giao nhiệm vụ đào tạo thạc sĩ cho Trường Đại học Tây Nguyên (12/12/2005)
- 62/2005/QĐ-UBND — Phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Bình (09/12/2005)
- 315/2005/QĐ-TTg — Về việc thành lập Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (02/12/2005)
- 300/2005/QĐ-TTg — Về việc giao nhiệm vụ đào tạo thạc sĩ cho Trường Đại học dân lập Quản lý và Kinh doanh Hà Nội (21/11/2005)
- 52/2005/QĐ-UBND — Về việc đổi tên Trường Trung học phổ thông Phụng Hiệp Thành Trường Trung học phổ thông Lê Quí Đôn (14/11/2005)
- 53/2005/QĐ-UBND — V/v đổi tên Trường Trung học phổ thông Bán công Phụng Hiệp thành Trường Trung học phổ thông Bán công Nguyễn Minh Quang (14/11/2005)
- 285/2005/QĐ-TTg — Về việc thành lập Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao thành phố Hồ Chí Minh (08/11/2005)
- 282/2005/QĐ-TTg — Về việc giao nhiệm vụ đào tạo tiến sĩ cho Trường Đại học Y Thái Bình (07/11/2005)
- 244/2005/QĐ-TTg — Về chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập (06/10/2005)
- 69/2005/TTLT/BTC-BGD — Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 28/2003/TTLT-BTC-BGD&ĐT ngày 04/4/2003 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở giáo dục - đào tạothuộc hệ thống giáo dục quốc dân (29/08/2005)
- 69/2005/TTLT-BTC-BGD&ĐT — Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 28/2003/TTLT/BTC-BGD&ĐT ngày 04/4/2003 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở giáo dục - đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. (29/08/2005)
- 362/2005/QĐ-UBND — Về việc thành lập Trường Trung học phổ thông số II huyện Bát Xát (19/07/2005)
- 365/2005/QĐ-UBND — Về việc thành lập Trường Trung học phổ thông số II huyện Sa Pa (19/07/2005)
- 363/2005/QĐ-UBND — Về việc thành lập Trường Trung học phổ thông số II huyện Si Ma Cai (19/07/2005)
- … và 189 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (110 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Luật giáo dục
Điều 2. Mục tiêu giáo dục
Điều 3. Tính chất, nguyên lý giáo dục
Điều 4. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục
Điều 5. Ngôn ngữ dùng trong nhà trường
Điều 6. Hệ thống giáo dục quốc dân
Điều 7. Văn bằng, chứng chỉ
Điều 8. Phát triển giáo dục
Điều 9. Quyền và nghĩa vụ học tập của công dân
Điều 10. Phổ cập giáo dục
Điều 11. Xã hội hoá sự nghiệp giáo dục
Điều 12. Đầu tư cho giáo dục
Điều 13. Quản lý nhà nước về giáo dục
Điều 14. Vai trò của nhà giáo
Điều 15. Nghiên cứu khoa học
Điều 16. Không truyền bá tôn giáo trong các trường, cơ sở giáodục khác
Điều 17. Cấm lợi dụng các hoạt động giáo dục
Chương II — HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
Mục 1 — GIÁO DỤC MẦM NON
Điều 18. Giáo dục mầm non
Điều 19. Mục tiêu của giáo dục mầm non
Điều 20. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục mầm non
Điều 21. Cơ sở giáo dục mầm non
Mục 2 — GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
Điều 22. Giáo dục phổ thông
Điều 23. Mục tiêu của giáo dục phổ thông
Điều 24. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục phổ thông
Điều 25. Sách giáo khoa
Điều 26. Cơ sở giáo dục phổ thông
Điều 27. Văn bằng giáo dục phổ thông
Mục 3 — GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Điều 28. Giáo dục nghề nghiệp
Điều 29. Mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp
Điều 30. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục nghề nghiệp
Điều 31. Giáo trình trung học chuyên nghiệp, giáo trình dạynghề dài hạn
Điều 32. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Điều 33. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp
Mục 4 — GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VÀ SAU ĐẠI HỌC
Điều 34. Giáo dục đại học và sau đại học
Điều 35. Mục tiêu của giáo dục đại học và sau đại học
Điều 36. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục đại học vàsau đại học
Điều 37. Giáo trình cao đẳng, giáo trình đại học
Điều 38. Cơ sở giáo dục đại học và sau đại học
Điều 39. Văn bằng giáo dục đại học và sau đại học
Mục 5 — PHƯƠNG THỨC GIÁO DỤC KHÔNG CHÍNH QUY
Điều 40. Giáo dục không chính quy
Điều 41. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục không chínhquy
Điều 42. Cơ sở giáo dục không chính quy
Điều 43. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục không chính quy
Chương III — NHÀ TRƯỜNGVÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
Mục 1 — TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ TRƯỜNG
Điều 44. Nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân
Điều 45. Nhà trường của cơ quan hành chính nhà nước, của tổ chứcchính trị, tổ chức chính trị - xã hội, của lực lượng vũ trang nhân dân
Điều 46. Điều kiện thành lập
Điều 47. Thẩm quyền thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập,chia, tách, giải thể nhà trường
Điều 48. Điều lệ nhà trường
Điều 49. Hiệu trưởng
Điều 50. Hội đồng tư vấn trong nhà trường
Điều 51. Tổ chức Đảng trong nhà trường
Điều 52. Đoàn thể, tổ chức xã hội trong nhà trường
Mục 2 — NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA NHÀ TRƯỜNG
Điều 53. Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường
Điều 54. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường trung học chuyênnghiệp, trường cao đẳng, trường đại học trong nghiên cứu khoa học, phục vụ xãhội
Điều 55. Quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm của trường caođẳng, trường đại học
Mục 3 — CÁC LOẠI TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT
Điều 56. Trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dântộc bán trú, trường dự bị đại học
Điều 57. Trường chuyên, trường năng khiếu
Điều 58. Trường, lớp dành cho người tàn tật
Điều 59. Trường giáo dưỡng
Mục 4 — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
Điều 60. Các cơ sở giáo dục khác
Chương IV — NHÀ GIÁO
Mục 1 — NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA NHÀ GIÁO
Điều 61. Nhà giáo
Điều 62. Giáo sư, phó giáo sư
Điều 63. Nhiệm vụ của nhà giáo
Điều 64. Quyền của nhà giáo
Điều 65. Thỉnh giảng
Điều 66. Ngày Nhà giáo Việt Nam
Mục 2 — ĐÀO TẠO VÀ BỒI DƯỠNG NHÀ GIÁO
Điều 67. Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo
Điều 68. Trường sư phạm
Điều 69. Đào tạo nhà giáo cho trường cao đẳng, trường đại học
Mục 3 — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO
Điều 70. Bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
Điều 71. Tiền lương
Điều 72. Chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dụccông tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệtkhó khăn
Chương V — NGƯỜI HỌC
Mục 1 — NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA NGƯỜI HỌC
Điều 73. Người học
Điều 74. Nhiệm vụ của người học
Điều 75. Quyền của người học
Điều 76. Nghĩa vụ của người học tại trường cao đẳng, trường đạihọc công lập
Mục 2 — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC
Điều 77. Học bổng, trợ cấp xã hội
Điều 78. Chế độ cử tuyển
Điều 79. Tín dụng giáo dục
Điều 80. Miễn, giảm phí dịch vụ công cộng cho học sinh, sinhviên
Chương VI — NHÀ TRƯỜNG, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI
Điều 81. Trách nhiệm của nhà trường
Điều 82. Trách nhiệm của gia đình
Điều 83. Quyền của cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh
Điều 84. Trách nhiệm của xã hội
Điều 85. Quỹ khuyến học, Quỹ bảo trợ giáo dục
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC
Mục 1 — NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 86. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục
Điều 87. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục
Mục 2 — ĐẦU TƯ CHO GIÁO DỤC
Điều 88. Các nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục
Điều 89. Ngân sách nhà nước chi cho giáo dục
Điều 90. Ưu tiên đầu tư xây dựng trường học
Điều 91. Khuyến khích đầu tư cho giáo dục
Điều 92. Học phí, lệ phí tuyển sinh, tiền đóng góp xây dựng trường
Điều 93. Ưu đãi về thuế trong xuất bản sách giáo khoa, sản xuấtđồ dùng dạy học, đồ chơi
Mục 3 — QUAN HỆ QUỐC TẾ VỀ GIÁO DỤC
Điều 94. Quan hệ quốc tế về giáo dục
Điều 95. Khuyến khích hợp tác về giáo dục với nước ngoài
Điều 96. Khuyến khích hợp tác về giáo dục với Việt Nam
Điều 97. Công nhận văn bằng nước ngoài
Mục 4 — THANH TRA GIÁO DỤC
Điều 98. Thanh tra giáo dục
Điều 99. Nhiệm vụ của Thanh tra giáo dục
Điều 100. Quyền hạn của Thanh tra giáo dục
Điều 101. Trách nhiệm của Thanh tra giáo dục
Điều 102. Quyền của đối tượng thanh tra
Điều 103. Trách nhiệm của đối tượng thanh tra
Chương VIII — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 104. Phong tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú
Điều 105. Khen thưởng đối với tổ chức, cá nhân có thànhtích về giáo dục
Điều 106. Khen thưởng đối với người học
Điều 107. Phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự
Điều 108. Xử lý vi phạm
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 109. Hiệu lực thi hành
Điều 110. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.