Luật · Quốc hội

Luật 11/1998/QH10

Luật Giáo dục số 11/1998/QH10

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
02/12/1998
Ngày có hiệu lực
01/06/1999
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (219)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (110 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Luật giáo dục
  Điều 2. Mục tiêu giáo dục
  Điều 3. Tính chất, nguyên lý giáo dục
  Điều 4. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục
  Điều 5. Ngôn ngữ dùng trong nhà trường
  Điều 6. Hệ thống giáo dục quốc dân
  Điều 7. Văn bằng, chứng chỉ
  Điều 8. Phát triển giáo dục
  Điều 9. Quyền và nghĩa vụ học tập của công dân
  Điều 10. Phổ cập giáo dục
  Điều 11. Xã hội hoá sự nghiệp giáo dục
  Điều 12. Đầu tư cho giáo dục
  Điều 13. Quản lý nhà nước về giáo dục
  Điều 14. Vai trò của nhà giáo
  Điều 15. Nghiên cứu khoa học
  Điều 16. Không truyền bá tôn giáo trong các trường, cơ sở giáodục khác
  Điều 17. Cấm lợi dụng các hoạt động giáo dục
Chương II — HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
  Mục 1 — GIÁO DỤC MẦM NON
    Điều 18. Giáo dục mầm non
    Điều 19. Mục tiêu của giáo dục mầm non
    Điều 20. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục mầm non
    Điều 21. Cơ sở giáo dục mầm non
  Mục 2 — GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
    Điều 22. Giáo dục phổ thông
    Điều 23. Mục tiêu của giáo dục phổ thông
    Điều 24. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục phổ thông
    Điều 25. Sách giáo khoa
    Điều 26. Cơ sở giáo dục phổ thông
    Điều 27. Văn bằng giáo dục phổ thông
  Mục 3 — GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
    Điều 28. Giáo dục nghề nghiệp
    Điều 29. Mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp
    Điều 30. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục nghề nghiệp
    Điều 31. Giáo trình trung học chuyên nghiệp, giáo trình dạynghề dài hạn
    Điều 32. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
    Điều 33. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp
  Mục 4 — GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VÀ SAU ĐẠI HỌC
    Điều 34. Giáo dục đại học và sau đại học
    Điều 35. Mục tiêu của giáo dục đại học và sau đại học
    Điều 36. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục đại học vàsau đại học
    Điều 37. Giáo trình cao đẳng, giáo trình đại học
    Điều 38. Cơ sở giáo dục đại học và sau đại học
    Điều 39. Văn bằng giáo dục đại học và sau đại học
  Mục 5 — PHƯƠNG THỨC GIÁO DỤC KHÔNG CHÍNH QUY
    Điều 40. Giáo dục không chính quy
    Điều 41. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục không chínhquy
    Điều 42. Cơ sở giáo dục không chính quy
    Điều 43. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục không chính quy
Chương III — NHÀ TRƯỜNGVÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
  Mục 1 — TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ TRƯỜNG
    Điều 44. Nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân
    Điều 45. Nhà trường của cơ quan hành chính nhà nước, của tổ chứcchính trị, tổ chức chính trị - xã hội, của lực lượng vũ trang nhân dân
    Điều 46. Điều kiện thành lập
    Điều 47. Thẩm quyền thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập,chia, tách, giải thể nhà trường
    Điều 48. Điều lệ nhà trường
    Điều 49. Hiệu trưởng
    Điều 50. Hội đồng tư vấn trong nhà trường
    Điều 51. Tổ chức Đảng trong nhà trường
    Điều 52. Đoàn thể, tổ chức xã hội trong nhà trường
  Mục 2 — NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA NHÀ TRƯỜNG
    Điều 53. Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường
    Điều 54. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường trung học chuyênnghiệp, trường cao đẳng, trường đại học trong nghiên cứu khoa học, phục vụ xãhội
    Điều 55. Quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm của trường caođẳng, trường đại học
  Mục 3 — CÁC LOẠI TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT
    Điều 56. Trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dântộc bán trú, trường dự bị đại học
    Điều 57. Trường chuyên, trường năng khiếu
    Điều 58. Trường, lớp dành cho người tàn tật
    Điều 59. Trường giáo dưỡng
  Mục 4 — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
    Điều 60. Các cơ sở giáo dục khác
Chương IV — NHÀ GIÁO
  Mục 1 — NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA NHÀ GIÁO
    Điều 61. Nhà giáo
    Điều 62. Giáo sư, phó giáo sư
    Điều 63. Nhiệm vụ của nhà giáo
    Điều 64. Quyền của nhà giáo
    Điều 65. Thỉnh giảng
    Điều 66. Ngày Nhà giáo Việt Nam
  Mục 2 — ĐÀO TẠO VÀ BỒI DƯỠNG NHÀ GIÁO
    Điều 67. Trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo
    Điều 68. Trường sư phạm
    Điều 69. Đào tạo nhà giáo cho trường cao đẳng, trường đại học
  Mục 3 — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO
    Điều 70. Bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
    Điều 71. Tiền lương
    Điều 72. Chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dụccông tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệtkhó khăn
Chương V — NGƯỜI HỌC
  Mục 1 — NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA NGƯỜI HỌC
    Điều 73. Người học
    Điều 74. Nhiệm vụ của người học
    Điều 75. Quyền của người học
    Điều 76. Nghĩa vụ của người học tại trường cao đẳng, trường đạihọc công lập
  Mục 2 — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC
    Điều 77. Học bổng, trợ cấp xã hội
    Điều 78. Chế độ cử tuyển
    Điều 79. Tín dụng giáo dục
    Điều 80. Miễn, giảm phí dịch vụ công cộng cho học sinh, sinhviên
Chương VI — NHÀ TRƯỜNG, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI
  Điều 81. Trách nhiệm của nhà trường
  Điều 82. Trách nhiệm của gia đình
  Điều 83. Quyền của cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh
  Điều 84. Trách nhiệm của xã hội
  Điều 85. Quỹ khuyến học, Quỹ bảo trợ giáo dục
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC
  Mục 1 — NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
    Điều 86. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục
    Điều 87. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục
  Mục 2 — ĐẦU TƯ CHO GIÁO DỤC
    Điều 88. Các nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục
    Điều 89. Ngân sách nhà nước chi cho giáo dục
    Điều 90. Ưu tiên đầu tư xây dựng trường học
    Điều 91. Khuyến khích đầu tư cho giáo dục
    Điều 92. Học phí, lệ phí tuyển sinh, tiền đóng góp xây dựng trường
    Điều 93. Ưu đãi về thuế trong xuất bản sách giáo khoa, sản xuấtđồ dùng dạy học, đồ chơi
  Mục 3 — QUAN HỆ QUỐC TẾ VỀ GIÁO DỤC
    Điều 94. Quan hệ quốc tế về giáo dục
    Điều 95. Khuyến khích hợp tác về giáo dục với nước ngoài
    Điều 96. Khuyến khích hợp tác về giáo dục với Việt Nam
    Điều 97. Công nhận văn bằng nước ngoài
  Mục 4 — THANH TRA GIÁO DỤC
    Điều 98. Thanh tra giáo dục
    Điều 99. Nhiệm vụ của Thanh tra giáo dục
    Điều 100. Quyền hạn của Thanh tra giáo dục
    Điều 101. Trách nhiệm của Thanh tra giáo dục
    Điều 102. Quyền của đối tượng thanh tra
    Điều 103. Trách nhiệm của đối tượng thanh tra
Chương VIII — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 104. Phong tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú
  Điều 105. Khen thưởng đối với tổ chức, cá nhân có thànhtích về giáo dục
  Điều 106. Khen thưởng đối với người học
  Điều 107. Phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự
  Điều 108. Xử lý vi phạm
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 109. Hiệu lực thi hành
  Điều 110. Hướng dẫn thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.