Quyết định · Bộ Giáo dục và Đào tạo
Quyết định 14/2008/QĐ-BGDĐT
Ban hành Điều lệ trường mầm non
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/04/2008
- Ngày có hiệu lực
- 03/05/2008
- Hết hiệu lực
- 31/03/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)
- 09/2015/TT-BGDĐT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 và Thông tư số 05/2011/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (14/05/2015)
- 05/2011/TT-BGDĐT — Về việc sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 13; khoản 2 Điều 16; khoản 1 Điều 17 và điểm c khoản 2 Điều 18 của Điều lệ Trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Trường mầm non (10/02/2011)
- 44/2010/TT-BGDĐT — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (30/12/2010)
- 09/2015/TT-BGDĐT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 và Thông tư số 05/2011/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (14/05/2015)
- 05/2011/TT-BGDĐT — Về việc sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 13; khoản 2 Điều 16; khoản 1 Điều 17 và điểm c khoản 2 Điều 18 của Điều lệ Trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Trường mầm non (10/02/2011)
- 44/2010/TT-BGDĐT — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (30/12/2010)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 52/2020/TT-BGDĐT — Ban hành Điều lệ Trường mầm non (31/12/2020)
Được hướng dẫn bởi (13)
- 13/2015/TT-BGDĐT — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động trường mầm non tư thục (30/06/2015)
- 08/2019/NQ-HĐND — Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2020 (11/12/2019)
- 05/2019/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (01/08/2019)
- 13/2018/TT-BGDĐT — sửa đổi, bổ sung Điều 14 của Quy chế tổ chức và hoạt động trường mầm non tư thục ban hành kèm theo Thông tư số 13/2015/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (30/05/2018)
- 14/2017/NQ-HĐND — Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2018 (08/12/2017)
- 45/2016/NQ-HĐND — Về số lượng và hỗ trợ kinh phí thực hiện chế độ chính sách đối với lao động hợp đồng làm giáo viên trong các trường mầm non, tiểu học và nhân viên làm nhiệm vụ nấu ăn trong các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2017 (08/12/2016)
- 2957/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý cấp phòng thuộc cơ quan Sở Giáodục và Đào tạo; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị giáo dục công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo quận, huyện thuộc thành phố Hải Phòng (31/12/2015)
- 13/2015/TT-BGDĐT — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động trường mầm non tư thục (30/06/2015)
- 22/2011/NQ-HĐND — Về việc chuyển đổi trường mầm non bán công sang trường mầm non công lập (15/12/2011)
- 18/2011/QĐ-UBND — Quyết định 18/2011/QĐ-UBND về Quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển cán bộ, công chức, viên chức của ngành Giáo dục và Đào tạo huyện do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành (12/08/2011)
- 54/2009/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới (21/08/2009)
- 41/2008/QĐ-BGDĐT — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động trường mầm non tư thục (25/07/2008)
- 36/2008/QĐ-BGDĐT — Ban hành Quy chế công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia (16/07/2008)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 31/2005/QĐ-BGD — Ban hành Quy định điều kiện tối thiểu cho các lớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó khăn ở những nơi không đủ điều kiện thành lập trường mầm non (20/10/2005)
- 27/2000/QĐ-BGD — Về việc ban hành Điều lệ Trường mầm non (20/07/2000)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 178/2007/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ (03/12/2007)
- 75/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục (02/08/2006)
- 85/2003/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo (18/07/2003)
Bố cục (51 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ trường mầm non. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 20 tháng 7 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 31/2005/ QĐ-BGD&ĐT ngày 20 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định điều kiện tối thiểu cho các lớp mầm non, lớp mẫu giáo và nhóm trẻ độc lập có nhiều khó khăn ở những nơi không đủ điều kiện thành lập trường mầm non. Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Mầm non, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Điều 3. Các loại hình của trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Điều 4. Phân cấp quản lý nhà nước đối với nhà trường, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Điều 5. Tổ chức và hoạt động của nhà trường, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo dân lập; nhà trường, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo tư thục; giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật Chương II — VỊ TRÍ, NHIỆM VỤ, TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ TRƯỜNG MẦM NON, Điều 6. Vị trí, nhiệm vụ của nhà trường, nhà trẻ Điều 7. Tên nhà trường, nhà trẻ; biển tên nhà trường, nhà trẻ Điều 8. Điều kiện thành lập nhà trường, nhà trẻ Điều 9. Thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trường, nhà trẻ Điều 10. Hồ sơ và thủ tục thành lập nhà trường, nhà trẻ Điều 11. Sáp nhập, chia, tách, đình chỉ hoạt động, giải thể nhà trường, nhà trẻ Điều 12. Điều kiện và thủ tục đăng ký thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập; sáp nhập, chia, tách, đình chỉ, giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Điều 13. Nhóm trẻ, lớp mẫu giáo Điều 14. Tổ chuyên môn Điều 15. Tổ văn phòng Điều 16. Hiệu trưởng Điều 17. Phó Hiệu trưởng Điều 18. Hội đồng trường Điều 19. Hội đồng thi đua khen thưởng, Hội đồng tư vấn Điều 20. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam và đoàn thể trong nhà trường, nhà trẻ Điều 21. Quản lý tài sản, tài chính Chương III — CHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG NUÔI DƯỠNG, Điều 22. Chương trình giáo dục, kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục Điều 23. Thiết bị, đồ dùng, đồ chơi và tài liệu phục vụ chương trình giáo dục mầm non Điều 24. Hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em Điều 25. Hệ thống hồ sơ, sổ sách phục vụ hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em Điều 26. Đánh giá kết quả nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em Chương IV — TÀI SẢN CỦA TRƯỜNG MẦM NON, TRƯỜNG MẪU GIÁO, Điều 27. Nhà trường, nhà trẻ Điều 28. Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em Điều 29. Nhà bếp Điều 30. Yêu cầu về thiết bị, đồ dùng đồ chơi, tài liệu Điều 31. Yêu cầu đối với nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Điều 32. Trang thiết bị đối với một nhóm trẻ độc lập Điều 33. Trang thiết bị đối với một lớp mẫu giáo độc lập Chương V — GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN Điều 34. Giáo viên và nhân viên Điều 35. Nhiệm vụ của giáo viên Điều 36. Nhiệm vụ của nhân viên Điều 37. Quyền của giáo viên và nhân viên Điều 38. Trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên và nhân viên Điều 39. Hành vi, ngôn ngữ ứng xử, trang phục của giáo viên và nhân viên Điều 40. Các hành vi giáo viên và nhân viên không được làm Điều 41. Khen thưởng và xử lý vi phạm Chương VI — TRẺ EM Điều 42. Tuổi và sức khoẻ của trẻ em mầm non Điều 43. Quyền của trẻ em và chính sách đối với trẻ em Điều 44. Nhiệm vụ của trẻ em Điều 45. Khen thưởng, nhắc nhở Chương VII — QUAN HỆ GIỮA TRƯỜNG MẦM NON, Điều 46. Trách nhiệm của nhà trường, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Điều 47. Trách nhiệm của gia đình Điều 48. Ban đại diện cha mẹ trẻ em của nhà trường, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.