Nghị định · Chính phủ
Nghị định 27/2014/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động là người giúp việc gia đình
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 07/04/2014
- Ngày có hiệu lực
- 25/05/2014
- Hết hiệu lực
- 01/02/2021
Hết hiệu lực từ 01/02/2021 theo điều khoản hiệu lực của 145/2020/NĐ-CP: “2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các Nghị định sau đây hết hiệu lực thi hành: Nghị định số 27/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động là người giúp việc gia đình;”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 145/2020/NĐ-CP (01/02/2021)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 19/2014/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 27/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động là người giúp việc gia đình (15/08/2014)
- 19/2014/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 27/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động là người giúp việc gia đình (15/08/2014)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 10/2012/QH13 — Lao động (18/06/2012)
- 10/2012/QH13 — Lao động (18/06/2012)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (29 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG Điều 4. Người ký kết hợp đồng lao động Điều 5. Ký kết hợp đồng lao động Điều 6. Cung cấp thông tin trước khi ký kết hợp đồng lao động Điều 7. Nội dung của hợp đồng lao động Điều 8. Thử việc Điều 9. Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động Điều 10. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động Điều 11. Thời hạn báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động Điều 12. Thời hạn báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động Điều 13. Trách nhiệm của người sử dụng lao động và người lao động khi chấm dứt hợp đồng lao động Điều 14. Học văn hóa, học nghề của người lao động Chương III — TIỀN LƯƠNG, BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ Điều 15. Tiền lương, hình thức trả lương, thời hạn trả lương Điều 16. Tiền lương ngừng việc Điều 17. Khấu trừ tiền lương Điều 18. Tiền thưởng Điều 19. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế Điều 20. Trách nhiệm của người sử dụng lao động khi người lao động bị ốm, bị bệnh Chương IV — THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI Điều 21. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động sống cùng gia đình người sử dụng lao động Điều 22. Nghỉ hàng tuần Điều 23. Nghỉ hàng năm, nghỉ lễ, tết Chương V — AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG Điều 24. An toàn lao động, vệ sinh lao động Điều 25. Trách nhiệm của người sử dụng lao động khi người lao động bị tai nạn lao động Chương VI — KỶ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT, Điều 26. Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất Điều 27. Giải quyết tranh chấp lao động Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 28. Hiệu lực thi hành Điều 29. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.