Nghị định · Chính phủ
Nghị định 145/2020/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 14/12/2020
- Ngày có hiệu lực
- 01/02/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 10/2024/NĐ-CP — Quy định về khu công nghệ cao (01/02/2024)
Được hướng dẫn bởi (62)
- 122/2024/TT-BQP — Quy định về thực hiện dân chủ ở cơ sở trong Quân đội nhân dân Việt Nam (31/12/2024)
- 17/2026/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (23/03/2026)
- 23/2026/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (19/03/2026)
- 828/2026/NQ-HĐND.; — Quy định nội dung, mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (10/02/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (02/02/2026)
- 05/2026/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành Quy chế quản lý Hòa giải viên lao động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (16/01/2026)
- 143/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (30/12/2025)
- 43/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (30/12/2025)
- 40/2025/NQ-HĐND — Về việc thành lập và chính sách hỗ trợ đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai (29/12/2025)
- '48/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ (15/12/2025)
- 52/2025/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công nghệ thông tin (12/12/2025)
- 45/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp, nơi có nhiều lao động; mức hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp, nơi có nhiều lao động trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (10/12/2025)
- 309/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (01/12/2025)
- 76/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực địa chất và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (19/11/2025)
- '37/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ (19/11/2025)
- 77/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (19/11/2025)
- 21/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, giáo viên mầm non làm việc tại nhà trẻ, lớp mẫu giáo dân lập, tư thục ở nơi có nhiều lao động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (18/11/2025)
- 139/2025/QĐ-CTUBND — Về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lao động tiền lương thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (07/11/2025)
- 90/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (04/11/2025)
- 137/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (17/10/2025)
- 138/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (17/10/2025)
- 101/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế (14/10/2025)
- 21/2025/TT-BGDĐT — Thông tư quy định chế độ trả tiền lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập. (23/09/2025)
- 86/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (17/09/2025)
- '17/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ (28/08/2025)
- 30/2025/NQ-HĐND — Về chính sách phát triển giáo dục mầm non ở địa bàn có khu công nghiệp, nơi có nhiều lao động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (28/08/2025)
- 73/2025/QĐ-UBND — Về việc tổ chức làm việc vào buổi sáng thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (25/08/2025)
- 66/2025/QĐ-UBND — Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (15/08/2025)
- 82/2025/TT-BTC — Bãi bỏ các Thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 155/2009/TTBTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận của công ty nhà nước theo quy định tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ; Thông tư số 202/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 hướng dẫn một số nội dung về tài chính trong bán, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước; Thông tư số 92/2011/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2011 hướng dẫn thực hiện trợ cấp khó khăn đối với người lao động trong doanh nghiệp theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý tài chính về chỉ trợ cấp mất việc làm cho người lao động tại doanh nghiệp (15/08/2025)
- 40/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Điện Biên (09/07/2025)
- … và 32 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (5)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 59/2020/QH14 — doanh nghiệp (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 45/2019/QH14 — Bộ Luật lao động (20/11/2019)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (133 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
Điều 3. Sổ quản lý lao động
Điều 4. Báo cáo sử dụng lao động
Chương III — HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Mục 1 — NỘI DUNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC THUÊ LÀM GIÁM ĐỐC TRONG DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 5. Nội dung hợp đồng lao động đối với người lao động được thuê làm giám đốc trong doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
Điều 6. Nội dung hợp đồng lao động đối với người lao động được thuê làm giám đốc trong doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ từ 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở xuống
Mục 2 — CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Điều 7. Thời hạn báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với một số ngành, nghề, công việc đặc thù
Điều 8. Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm
Mục 3 — XỬ LÝ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU
Điều 9. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu từng phần
Điều 10. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu toàn bộ do người giao kết không đúng thẩm quyền hoặc vi phạm nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động
Điều 11. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu toàn bộ do toàn bộ nội dung của hợp đồng lao động vi phạm pháp luật hoặc công việc đã giao kết trong hợp đồng lao động là công việc mà pháp luật cấm
Chương IV — CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
Điều 12. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động
Điều 13. Bên thuê lại lao động
Điều 14. Người lao động thuê lại
Mục 2 — KÝ QUỸ CỦA DOANH NGHIỆP CHO THUÊ LẠI
Điều 15. Ký quỹ và sử dụng tiền ký quỹ
Điều 16. Nộp tiền ký quỹ
Điều 17. Quản lý tiền ký quỹ
Điều 18. Rút tiền ký quỹ
Điều 19. Trích tiền ký quỹ khi doanh nghiệp cho thuê lại không thực hiện nghĩa vụ đối với người lao động thuê lại
Điều 20. Nộp bổ sung tiền ký quỹ
Mục 3 — ĐIỀU KIỆN, THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VÀ DANH MỤC CÔNG VIỆC ĐƯỢC THỰC HIỆN CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
Điều 21. Điều kiện cấp giấy phép
Điều 22. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép
Điều 23. Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
Điều 24. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
Điều 25. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép
Điều 26. Gia hạn giấy phép
Điều 27. Cấp lại giấy phép
Điều 28. Thu hồi giấy phép
Điều 29. Trách nhiệm của doanh nghiệp cho thuê lại trong trường hợp bị thu hồi giấy phép hoặc không được gia hạn, cấp lại giấy phép
Điều 30. Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động
Mục 4 — TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN VỀ CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
Điều 31. Trách nhiệm của doanh nghiệp cho thuê lại
Điều 32. Trách nhiệm của ngân hàng nhận ký quỹ
Điều 33. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 34. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 36. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Chương V — ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC
Mục 1 — TỔ CHỨC ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC
Điều 37. Trách nhiệm tổ chức đối thoại tại nơi làm việc
Điều 38. Số lượng, thành phần tham gia đối thoại
Điều 39. Tổ chức đối thoại định kỳ tại nơi làm việc
Điều 40. Tổ chức đối thoại khi có yêu cầu của một hoặc các bên
Điều 41. Tổ chức đối thoại khi có vụ việc
Mục 2 — THỰC HIỆN QUY CHẾ DÂN CHỦ Ở CƠ SỞ TẠI NƠI LÀM VIỆC
Điều 42. Nguyên tắc thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
Điều 43. Nội dung, hình thức người sử dụng lao động phải công khai
Điều 44. Nội dung, hình thức người lao động được tham gia ý kiến
Điều 45. Nội dung, hình thức người lao động được quyết định
Điều 46. Nội dung, hình thức người lao động được kiểm tra, giám sát
Điều 47. Hội nghị người lao động
Điều 48. Trách nhiệm ban hành quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
Chương VI — TIỀN LƯƠNG
Mục 1 — HỘI ĐỒNG TIỀN LƯƠNG QUỐC GIA
Điều 49. Chức năng của Hội đồng tiền lương quốc gia
Điều 50. Nhiệm vụ của Hội đồng tiền lương quốc gia
Điều 51. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng tiền lương quốc gia
Điều 52. Hoạt động của Hội đồng tiền lương quốc gia
Điều 53. Trách nhiệm thực hiện về thành lập và hoạt động của Hội đồng tiền lương quốc gia
Mục 2 — HÌNH THỨC TRẢ LƯƠNG VÀ TIỀN LƯƠNG LÀM THÊM GIỜ, LÀM VIỆC VÀO BAN ĐÊM
Điều 54. Hình thức trả lương
Điều 55. Tiền lương làm thêm giờ
Điều 56. Tiền lương làm việc vào ban đêm
Điều 57. Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm
Chương VII — THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
Điều 58. Thời giờ được tính vào thời giờ làm việc được hưởng lương
Điều 59. Sự đồng ý của người lao động khi làm thêm giờ
Điều 60. Giới hạn số giờ làm thêm
Điều 61. Các trường hợp được tổ chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm
Điều 62. Thông báo về việc tổ chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm
Điều 63. Ca làm việc và tổ chức làm việc theo ca
Điều 64. Nghỉ trong giờ làm việc
Điều 65. Thời gian được coi là thời gian làm việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao động
Điều 66. Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một số trường hợp đặc biệt
Điều 67. Tiền tàu xe, tiền lương trong thời gian đi đường, tiền lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác
Điều 68. Một số công việc có tính chất đặc biệt về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
Chương VIII — KỶ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT
Điều 69. Nội quy lao động
Điều 70. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật lao động
Điều 71. Trình tự, thủ tục xử lý bồi thường thiệt hại
Điều 72. Thời hiệu xử lý bồi thường thiệt hại
Điều 73. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất
Chương IX — LAO ĐỘNG NỮ VÀ BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ LAO ĐỘNG NỮ VÀ BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI
Điều 74. Người sử dụng lao động có sử dụng nhiều lao động nữ
Điều 75. Nơi có nhiều lao động
Điều 76. Phòng vắt, trữ sữa mẹ
Điều 77. Nhà trẻ, lớp mẫu giáo
Mục 2 — BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI VÀ NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG NỮ
Điều 78. Quyền làm việc bình đẳng của người lao động, thực hiện các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới
Điều 79. Tăng cường phúc lợi và cải thiện điều kiện làm việc
Điều 80. Chăm sóc sức khỏe đối với lao động nữ
Điều 81. Tổ chức nhà trẻ, lớp mẫu giáo ở nơi có nhiều lao động
Điều 82. Giúp đỡ, hỗ trợ của người sử dụng lao động về chi phí gửi trẻ, mẫu giáo cho người lao động
Điều 83. Chính sách hỗ trợ người sử dụng lao động
Mục 3 — PHÒNG, CHỐNG QUẤY RỐI TÌNH DỤC TẠI NƠI LÀM VIỆC
Điều 84. Quấy rối tình dục tại nơi làm việc
Điều 85. Quy định của người sử dụng lao động về phòng, chống quấy rối tình dục tại nơi làm việc
Điều 86. Trách nhiệm, nghĩa vụ phòng, chống quấy rối tình dục tại nơi làm việc
Mục 4 — TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG NỮ VÀ BÌNH ĐẲNG GIỚI
Điều 87. Tổ chức thực hiện chính sách đối với lao động nữ và bảo đảm bình đẳng giới
Chương X — NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH
Điều 88. Lao động là người giúp việc gia đình
Điều 89. Một số quy định riêng đối với lao động là người giúp việc gia đình
Điều 90. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động, người lao động
Điều 91. Trách nhiệm quản lý lao động là người giúp việc gia đình
Chương XI — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
Mục 1 — HÒA GIẢI VIÊN LAO ĐỘNG
Điều 92. Tiêu chuẩn hòa giải viên lao động
Điều 93. Trình tự và thủ tục bổ nhiệm hòa giải viên lao động
Điều 94. Miễn nhiệm hòa giải viên lao động
Điều 95. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cử hòa giải viên lao động
Điều 96. Chế độ, điều kiện hoạt động của hòa giải viên lao động
Điều 97. Quản lý hòa giải viên lao động
Mục 2 — HỘI ĐỒNG TRỌNG TÀI LAO ĐỘNG
Điều 98. Tiêu chuẩn, điều kiện trọng tài viên lao động
Điều 99. Bổ nhiệm trọng tài viên lao động
Điều 100. Miễn nhiệm trọng tài viên lao động
Điều 101. Thành lập Hội đồng trọng tài lao động
Điều 102. Thành lập và hoạt động của Ban trọng tài lao động
Điều 103. Chế độ, điều kiện hoạt động của trọng tài viên lao động, Hội đồng trọng tài lao động
Điều 104. Quản lý nhà nước đối với trọng tài viên lao động, Hội đồng trọng tài lao động
Mục 3 — DANH MỤC NƠI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG KHÔNG ĐƯỢC ĐÌNH CÔNG VÀ VIỆC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẠI NƠI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG KHÔNG ĐƯỢC ĐÌNH CÔNG
Điều 105. Danh mục nơi sử dụng lao động không được đình công
Điều 106. Giải quyết tranh chấp lao động cá nhân, tranh chấp lao động tập thể về quyền tại nơi sử dụng lao động không được đình công
Điều 107. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích tại nơi sử dụng lao động không được đình công
Điều 108. Giải quyết tranh chấp liên quan đến quyền thương lượng tập thể tại nơi sử dụng lao động không được đình công
Mục 4 — HOÃN, NGỪNG ĐÌNH CÔNG VÀ GIẢI QUYẾT QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
Điều 109. Các trường hợp hoãn, ngừng đình công
Điều 110. Trình tự, thủ tục thực hiện hoãn đình công
Điều 111. Trình tự, thủ tục thực hiện ngừng đình công
Điều 112. Giải quyết quyền lợi của người lao động khi hoãn, ngừng đình công
Điều 113. Quyền, trách nhiệm của người lao động khi ngừng đình công
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 114. Hiệu lực thi hành
Điều 115. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — (Kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ)
Phụ lục II — DANH MỤC CÔNG VIỆC ĐƯỢC THỰC HIỆN CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
Phụ lục III — (Kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ)
Điều 1. Trích tiền từ tài khoản ký quỹ hoạt động cho thuê lại lao động của ...(2).., mã số doanh nghiệp ...(3).., địa chỉ trụ sở chính .... (4) ..... để thực hiện thanh toán chế độ, quyền lợi của người lao động theo danh sách kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố ...... (9)... Ngân hàng ...(6)..„ Giám đốc ...(2)...... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày...tháng năm /.
Điều 1. Thu hồi giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động mã số giấy phép ............. cấp lần đầu ngày .... tháng .... năm ...., thay đổi lần thứ........., ngày ....tháng .... năm .... cấp cho .............(3)........, địa chỉ trụ sở chính tại................, mã số doanh nghiệp..................
Điều 2. ...(3)...thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Nghị định số........../2020/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện ...(6)..
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày...tháng .... năm.... ./.
Phụ lục IV — (Kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ)
Phụ lục V — (Kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ)
Điều 1. Thời hạn hợp đồng
Điều 2. Công việc và địa điểm làm việc
Điều 3. Tiền lương, thưởng và các khoản phụ cấp, bổ sung khác
Điều 4. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
Điều 5. Điều kiện làm việc
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người lao động
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động
Điều 8. Kỷ luật lao động
Điều 9. Bồi thường thiệt hại (nếu có)
Điều 10. Thỏa thuận khác (nếu có)
Điều 11. Điều khoản thi hành
Phụ lục VI — DANH MỤC NƠI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG KHÔNG ĐƯỢC ĐÌNH CÔNG
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.