Nghị định · Chính phủ

Nghị định 145/2020/NĐ-CP

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
14/12/2020
Ngày có hiệu lực
01/02/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (62)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (133 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
  Điều 3. Sổ quản lý lao động
  Điều 4. Báo cáo sử dụng lao động
Chương III — HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
  Mục 1 — NỘI DUNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC THUÊ LÀM GIÁM ĐỐC TRONG DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC
    Điều 5. Nội dung hợp đồng lao động đối với người lao động được thuê làm giám đốc trong doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
    Điều 6. Nội dung hợp đồng lao động đối với người lao động được thuê làm giám đốc trong doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ từ 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở xuống
  Mục 2 — CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
    Điều 7. Thời hạn báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với một số ngành, nghề, công việc đặc thù
    Điều 8. Trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm
  Mục 3 — XỬ LÝ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU
    Điều 9. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu từng phần
    Điều 10. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu toàn bộ do người giao kết không đúng thẩm quyền hoặc vi phạm nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động
    Điều 11. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu toàn bộ do toàn bộ nội dung của hợp đồng lao động vi phạm pháp luật hoặc công việc đã giao kết trong hợp đồng lao động là công việc mà pháp luật cấm
Chương IV — CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
    Điều 12. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động
    Điều 13. Bên thuê lại lao động
    Điều 14. Người lao động thuê lại
  Mục 2 — KÝ QUỸ CỦA DOANH NGHIỆP CHO THUÊ LẠI
    Điều 15. Ký quỹ và sử dụng tiền ký quỹ
    Điều 16. Nộp tiền ký quỹ
    Điều 17. Quản lý tiền ký quỹ
    Điều 18. Rút tiền ký quỹ
    Điều 19. Trích tiền ký quỹ khi doanh nghiệp cho thuê lại không thực hiện nghĩa vụ đối với người lao động thuê lại
    Điều 20. Nộp bổ sung tiền ký quỹ
  Mục 3 — ĐIỀU KIỆN, THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VÀ DANH MỤC CÔNG VIỆC ĐƯỢC THỰC HIỆN CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
    Điều 21. Điều kiện cấp giấy phép
    Điều 22. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép
    Điều 23. Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
    Điều 24. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
    Điều 25. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép
    Điều 26. Gia hạn giấy phép
    Điều 27. Cấp lại giấy phép
    Điều 28. Thu hồi giấy phép
    Điều 29. Trách nhiệm của doanh nghiệp cho thuê lại trong trường hợp bị thu hồi giấy phép hoặc không được gia hạn, cấp lại giấy phép
    Điều 30. Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động
  Mục 4 — TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN VỀ CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
    Điều 31. Trách nhiệm của doanh nghiệp cho thuê lại
    Điều 32. Trách nhiệm của ngân hàng nhận ký quỹ
    Điều 33. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
    Điều 34. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
    Điều 36. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Chương V — ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC
  Mục 1 — TỔ CHỨC ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC
    Điều 37. Trách nhiệm tổ chức đối thoại tại nơi làm việc
    Điều 38. Số lượng, thành phần tham gia đối thoại
    Điều 39. Tổ chức đối thoại định kỳ tại nơi làm việc
    Điều 40. Tổ chức đối thoại khi có yêu cầu của một hoặc các bên
    Điều 41. Tổ chức đối thoại khi có vụ việc
  Mục 2 — THỰC HIỆN QUY CHẾ DÂN CHỦ Ở CƠ SỞ TẠI NƠI LÀM VIỆC
    Điều 42. Nguyên tắc thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
    Điều 43. Nội dung, hình thức người sử dụng lao động phải công khai
    Điều 44. Nội dung, hình thức người lao động được tham gia ý kiến
    Điều 45. Nội dung, hình thức người lao động được quyết định
    Điều 46. Nội dung, hình thức người lao động được kiểm tra, giám sát
    Điều 47. Hội nghị người lao động
    Điều 48. Trách nhiệm ban hành quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
Chương VI — TIỀN LƯƠNG
  Mục 1 — HỘI ĐỒNG TIỀN LƯƠNG QUỐC GIA
    Điều 49. Chức năng của Hội đồng tiền lương quốc gia
    Điều 50. Nhiệm vụ của Hội đồng tiền lương quốc gia
    Điều 51. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng tiền lương quốc gia
    Điều 52. Hoạt động của Hội đồng tiền lương quốc gia
    Điều 53. Trách nhiệm thực hiện về thành lập và hoạt động của Hội đồng tiền lương quốc gia
  Mục 2 — HÌNH THỨC TRẢ LƯƠNG VÀ TIỀN LƯƠNG LÀM THÊM GIỜ, LÀM VIỆC VÀO BAN ĐÊM
    Điều 54. Hình thức trả lương
    Điều 55. Tiền lương làm thêm giờ
    Điều 56. Tiền lương làm việc vào ban đêm
    Điều 57. Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm
Chương VII — THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
  Điều 58. Thời giờ được tính vào thời giờ làm việc được hưởng lương
  Điều 59. Sự đồng ý của người lao động khi làm thêm giờ
  Điều 60. Giới hạn số giờ làm thêm
  Điều 61. Các trường hợp được tổ chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm
  Điều 62. Thông báo về việc tổ chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm
  Điều 63. Ca làm việc và tổ chức làm việc theo ca
  Điều 64. Nghỉ trong giờ làm việc
  Điều 65. Thời gian được coi là thời gian làm việc để tính số ngày nghỉ hằng năm của người lao động
  Điều 66. Cách tính ngày nghỉ hằng năm trong một số trường hợp đặc biệt
  Điều 67. Tiền tàu xe, tiền lương trong thời gian đi đường, tiền lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác
  Điều 68. Một số công việc có tính chất đặc biệt về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
Chương VIII — KỶ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT
  Điều 69. Nội quy lao động
  Điều 70. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật lao động
  Điều 71. Trình tự, thủ tục xử lý bồi thường thiệt hại
  Điều 72. Thời hiệu xử lý bồi thường thiệt hại
  Điều 73. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất
Chương IX — LAO ĐỘNG NỮ VÀ BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ LAO ĐỘNG NỮ VÀ BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI
    Điều 74. Người sử dụng lao động có sử dụng nhiều lao động nữ
    Điều 75. Nơi có nhiều lao động
    Điều 76. Phòng vắt, trữ sữa mẹ
    Điều 77. Nhà trẻ, lớp mẫu giáo
  Mục 2 — BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI VÀ NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG NỮ
    Điều 78. Quyền làm việc bình đẳng của người lao động, thực hiện các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới
    Điều 79. Tăng cường phúc lợi và cải thiện điều kiện làm việc
    Điều 80. Chăm sóc sức khỏe đối với lao động nữ
    Điều 81. Tổ chức nhà trẻ, lớp mẫu giáo ở nơi có nhiều lao động
    Điều 82. Giúp đỡ, hỗ trợ của người sử dụng lao động về chi phí gửi trẻ, mẫu giáo cho người lao động
    Điều 83. Chính sách hỗ trợ người sử dụng lao động
  Mục 3 — PHÒNG, CHỐNG QUẤY RỐI TÌNH DỤC TẠI NƠI LÀM VIỆC
    Điều 84. Quấy rối tình dục tại nơi làm việc
    Điều 85. Quy định của người sử dụng lao động về phòng, chống quấy rối tình dục tại nơi làm việc
    Điều 86. Trách nhiệm, nghĩa vụ phòng, chống quấy rối tình dục tại nơi làm việc
  Mục 4 — TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG NỮ VÀ BÌNH ĐẲNG GIỚI
    Điều 87. Tổ chức thực hiện chính sách đối với lao động nữ và bảo đảm bình đẳng giới
Chương X — NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH
  Điều 88. Lao động là người giúp việc gia đình
  Điều 89. Một số quy định riêng đối với lao động là người giúp việc gia đình
  Điều 90. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động, người lao động
  Điều 91. Trách nhiệm quản lý lao động là người giúp việc gia đình
Chương XI — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
  Mục 1 — HÒA GIẢI VIÊN LAO ĐỘNG
    Điều 92. Tiêu chuẩn hòa giải viên lao động
    Điều 93. Trình tự và thủ tục bổ nhiệm hòa giải viên lao động
    Điều 94. Miễn nhiệm hòa giải viên lao động
    Điều 95. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cử hòa giải viên lao động
    Điều 96. Chế độ, điều kiện hoạt động của hòa giải viên lao động
    Điều 97. Quản lý hòa giải viên lao động
  Mục 2 — HỘI ĐỒNG TRỌNG TÀI LAO ĐỘNG
    Điều 98. Tiêu chuẩn, điều kiện trọng tài viên lao động
    Điều 99. Bổ nhiệm trọng tài viên lao động
    Điều 100. Miễn nhiệm trọng tài viên lao động
    Điều 101. Thành lập Hội đồng trọng tài lao động
    Điều 102. Thành lập và hoạt động của Ban trọng tài lao động
    Điều 103. Chế độ, điều kiện hoạt động của trọng tài viên lao động, Hội đồng trọng tài lao động
    Điều 104. Quản lý nhà nước đối với trọng tài viên lao động, Hội đồng trọng tài lao động
  Mục 3 — DANH MỤC NƠI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG KHÔNG ĐƯỢC ĐÌNH CÔNG VÀ VIỆC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẠI NƠI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG KHÔNG ĐƯỢC ĐÌNH CÔNG
    Điều 105. Danh mục nơi sử dụng lao động không được đình công
    Điều 106. Giải quyết tranh chấp lao động cá nhân, tranh chấp lao động tập thể về quyền tại nơi sử dụng lao động không được đình công
    Điều 107. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích tại nơi sử dụng lao động không được đình công
    Điều 108. Giải quyết tranh chấp liên quan đến quyền thương lượng tập thể tại nơi sử dụng lao động không được đình công
  Mục 4 — HOÃN, NGỪNG ĐÌNH CÔNG VÀ GIẢI QUYẾT QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
    Điều 109. Các trường hợp hoãn, ngừng đình công
    Điều 110. Trình tự, thủ tục thực hiện hoãn đình công
    Điều 111. Trình tự, thủ tục thực hiện ngừng đình công
    Điều 112. Giải quyết quyền lợi của người lao động khi hoãn, ngừng đình công
    Điều 113. Quyền, trách nhiệm của người lao động khi ngừng đình công
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 114. Hiệu lực thi hành
  Điều 115. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — (Kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ)
Phụ lục II — DANH MỤC CÔNG VIỆC ĐƯỢC THỰC HIỆN CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
Phụ lục III — (Kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ)
  Điều 1. Trích tiền từ tài khoản ký quỹ hoạt động cho thuê lại lao động của ...(2).., mã số doanh nghiệp ...(3).., địa chỉ trụ sở chính .... (4) ..... để thực hiện thanh toán chế độ, quyền lợi của người lao động theo danh sách kèm theo Quyết định này.
  Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố ...... (9)... Ngân hàng ...(6)..„ Giám đốc ...(2)...... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày...tháng năm /.
  Điều 1. Thu hồi giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động mã số giấy phép ............. cấp lần đầu ngày .... tháng .... năm ...., thay đổi lần thứ........., ngày ....tháng .... năm .... cấp cho  .............(3)........, địa chỉ trụ sở chính tại................, mã số doanh nghiệp..................
  Điều 2. ...(3)...thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Nghị định số........../2020/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm .... của Chính phủ.
  Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện ...(6)..
  Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày...tháng .... năm.... ./.
Phụ lục IV — (Kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ)
Phụ lục V — (Kèm theo Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ)
  Điều 1. Thời hạn hợp đồng
  Điều 2. Công việc và địa điểm làm việc
  Điều 3. Tiền lương, thưởng và các khoản phụ cấp, bổ sung khác
  Điều 4. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
  Điều 5. Điều kiện làm việc
  Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người lao động
  Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động
  Điều 8. Kỷ luật lao động
  Điều 9. Bồi thường thiệt hại (nếu có)
  Điều 10. Thỏa thuận khác (nếu có)
  Điều 11. Điều khoản thi hành
Phụ lục VI — DANH MỤC NƠI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG KHÔNG ĐƯỢC ĐÌNH CÔNG

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.