Quyết định · UBND
Quyết định 27/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 27/05/2014
- Ngày có hiệu lực
- 06/06/2014
- Hết hiệu lực
- 16/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 40/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. (02/07/2018)
- 41/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. (02/07/2018)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 04/2013/TT-BNV — Hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức (16/04/2013)
- 01/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ (03/01/2013)
- 07/2012/TT-BNV — Hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan do (22/11/2012)
- 01/2011/QH13 — Lưu trữ (11/11/2011)
- 01/2011/TT-BNV — Hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (19/01/2011)
- 09/2010/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư (08/02/2010)
- 31/2009/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 về quản lý và sử dụng con dấu (01/04/2009)
- 55/2005/TTLT-BNV-VPCP — Hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản (06/05/2005)
- 110/2004/NĐ-CP — Về công tác văn thư (08/04/2004)
- 58/2001/NĐ-CP — Về quản lý và sử dụng con dấu (24/08/2001)
Bố cục (46 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ trên địa tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1872/2004/QĐ-UB ngày 14/6/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định công tác lưu trữ tỉnh Thừa Thiên Huế và bãi bỏ các Quyết định số 2683/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản của các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; Quyết định số 2684/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tiếp nhận, xử lý và ban hành văn bản của UBND thành phố Huế, thị xã và các huyện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Trách nhiệm đối với công tác văn thư, lưu trữ
Điều 4. Bảo vệ bí mật nhà nước trong công tác văn thư, lưu trữ
Điều 5. Kinh phí cho hoạt động văn thư, lưu trữ
Chương II — CÔNG TÁC VĂN THƯ
Mục 1 — SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 6. Hình thức văn bản
Điều 7. Thể thức văn bản
Điều 8. Soạn thảo văn bản
Điều 9. Duyệt dự thảo văn bản, sửa chữa, bổ sung dự thảo văn bản đã duyệt
Điều 10. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành
Điều 11. Ký văn bản
Điều 12. Bản sao văn bản
Mục 2 — QUẢN LÝ VĂN BẢN
Điều 13. Nguyên tắc chung
Điều 14. Trình tự quản lý văn bản đến
Điều 15. Tiếp nhận, đăng ký văn bản đến
Điều 16. Trình, chuyển giao văn bản đến
Điều 17. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
Phụ lục VII — : Sổ theo dõi giải quyết văn bản đến
Điều 18. Trình tự giải quyết văn bản đi
Điều 19. Kiểm tra thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản; ghi số và ngày, tháng của văn bản
Điều 20. Đăng ký văn bản đi
Phụ lục VIII — : Sổ Đăng ký văn bản đi
Điều 21. Nhân bản, đóng dấu cơ quan và dấu mức độ khẩn, mật
Điều 22. Thủ tục phát hành, chuyển phát và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
Điều 23. Lưu văn bản đi
Phụ lục XII — : Sổ sử dụng bản lưu
Mục 3 — LẬP HỒ SƠ VÀ NỘP LƯU HỒ SƠ, TÀI LIỆU
Điều 24. Nội dung việc lập hồ sơ và yêu cầu đối với hồ sơ được lập
Điều 25. Giao nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 26. Nghiệp vụ quản lý văn bản, lập hồ sơ, nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 27. Trách nhiệm đối với việc lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Mục 4 — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CON DẤU
Điều 28. Quản lý con dấu
Điều 29. Sử dụng con dấu
Chương III — CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Mục 1 — CÔNG TÁC THU THẬP, BỔ SUNG TÀI LIỆU
Điều 30. Giao nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 31. Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử
Điều 32. Quản lý tài liệu lưu trữ của xã, phường, thị trấn
Điều 33. Chỉnh lý tài liệu
Điều 34. Xác định giá trị tài liệu
Điều 35. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
Điều 36. Hủy tài liệu hết giá trị
Điều 37. Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
Mục 2 — BẢO QUẢN, TỔ CHỨC SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ
Điều 38. Bảo quản tài liệu lưu trữ
Điều 39. Đối tượng và thủ tục khai thác, sử dụng tài liệu
Điều 40. Các hình thức tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 41. Thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 42. Quản lý việc sử dụng tài liệu lưu trữ
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 43. Tổ chức thực hiện
Phụ lục I — QUY CÁCH ĐẶT TÊN VĂN BẢN ĐIỆN TỬ
Phụ lục II — DẤU “ĐẾN”
Phụ lục III — SỔ ĐĂNG KÝ VĂN BẢN ĐẾN
Phụ lục IV — SỔ ĐĂNG KÝ ĐƠN, THƯ
Phụ lục V — PHIẾU GIẢI QUYẾT VĂN BẢN ĐẾN
Phụ lục VI — SỔ CHUYỂN GIAO VĂN BẢN ĐẾN
Phụ lục VII — SỔ THEO DÕI GIẢI QUYẾT VĂN BẢN ĐẾN
Phụ lục VIII — SỔ ĐĂNG KÝ VĂN BẢN ĐI
Phụ lục IX — BÌ VĂN BẢN
Phụ lục X — SỔ CHUYỂN GIAO VĂN BẢN ĐI
Phụ lục XI — SỔ GỬI VĂN BẢN ĐI BƯU ĐIỆN
Phụ lục XII — SỔ SỬ DỤNG BẢN LƯU
Phụ lục XIII — MẪU DANH MỤC HỒ SƠ
Phụ lục XIV — MỘT SỐ LOẠI TIÊU ĐỀ HỒ SƠ TIÊU BIỂU
Phụ lục XV — MẪU MỤC LỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU NỘP LƯU
Phụ lục XVI — MẪU BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI LIỆU
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.