Thông tư · Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Thông tư 27/2016/TT-BLĐTBXH
Hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/09/2016
- Ngày có hiệu lực
- 15/10/2016
- Hết hiệu lực
- 15/06/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 52/2016/NĐ-CP — Quy định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (13/06/2016)
- 106/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (20/12/2012)
Bố cục (26 điều)
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc xác định, trả tiền lương, thù lao, tiền thưởng Mục 2 — CHUYỂN XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ CÔNG TY CHUYÊN TRÁCH Điều 4. Chuyển xếp lương Điều 5. Nâng bậc lương Điều 6. Xếp hạng công ty để xếp lương Điều 7. Xếp lại hạng công ty Điều 8. Chuyển xếp lương khi hạng công ty thay đổi Mục 3 — XÁC ĐỊNH QUỸ TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO KẾ HOẠCH Điều 9. Quỹ tiền lương kế hoạch của người quản lý chuyên trách Điều 10. Mức tiền lương bình quân kế hoạch Điều 11. Mức tiền lương bình quân kế hoạch đối với trường hợp đặc thù Điều 12. Quỹ thù lao kế hoạch của người quản lý công ty không chuyên trách Điều 13. Yếu tố khách quan để xác định tiền lương, thù lao Điều 14. Tạm ứng tiền lương, thù lao Mục 4 — XÁC ĐỊNH QUỸ TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO THỰC HIỆN, QUỸ TIỀN THƯỞNG VÀ TRẢ LƯƠNG, THÙ LAO, TIỀN THƯỞNG Điều 15. Quỹ tiền lương thực hiện của người quản lý chuyên trách Điều 16. Quỹ thù lao thực hiện của người quản lý công ty không chuyên trách Điều 17. Quỹ tiền thưởng của người quản lý công ty Điều 18. Trả lương, thù lao, tiền thưởng Điều 19. Trả lương, thù lao, tiền thưởng đối với Trưởng ban kiểm soát, Kiểm soát viên Mục 5 — TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 20. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty Điều 21. Trách nhiệm của Trưởng ban kiểm soát, Kiểm soát viên Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Điều 24. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Mục 6 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 25. Hiệu lực thi hành Điều 26. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.