Thông tư · Bộ Công Thương

Thông tư 28/2010/TT-BCT

Quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
28/06/2010
Ngày có hiệu lực
16/08/2010
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (7)

Được hướng dẫn bởi (6)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (50 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ và cụm từ viết tắt
Chương II — ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ VẬT CHẤT, KỸ THUẬT BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP
  Điều 4. Đảm bảo an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất
  Điều 5. Điều kiện về nhà xưởng, kho tàng
  Điều 6. Điều kiện về trang thiết bị
  Điều 7. Điều kiện về phương tiện vận chuyển và vận hành an toàn
Chương III — HỒ SƠ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, GIẤY PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP
  Điều 8. Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất
  Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận đối với tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
  Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
  Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức, cá nhân sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
  Điều 12. Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung
  Điều 13. Trường hợp cấp lại
  Điều 14. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
  Điều 15. Thời hạn của Giấy chứng nhận
  Điều 16. Tổ chức cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh
  Điều 17. Hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy phép đối với tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh
  Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy phép đối với cơ sở kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh
  Điều 19. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức, cá nhân sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh
  Điều 20. Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung
  Điều 21. Trường hợp cấp lại
  Điều 22. Thủ tục cấp Giấy phép
  Điều 23. Thời hạn của Giấy phép
Chương IV — LẬP, THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CHO PHÉP SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU, SỬ DỤNG HÓA CHẤT CẤM TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP
  Điều 24. Danh mục hóa chất cấm
  Điều 25. Hồ sơ đề nghị cho phép sản xuất hóa chất cấm
  Điều 26. Hồ sơ đề nghị cho phép nhập khẩu hóa chất cấm.
  Điều 27. Hồ sơ đề nghị cho phép sử dụng hóa chất cấm
  Điều 28. Thẩm định hồ sơ cho phép sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất cấm.
  Điều 29. Quản lý sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất cấm
Chương V — BIỆN PHÁP VÀ KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT TRONG NGÀNH CÔNG NGHIỆP
  Điều 30. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
  Điều 31. Xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
  Điều 32. Nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
  Điều 33. Hồ sơ đề nghị phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
  Điều 34. Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
  Điều 35. Hoạt động của Hội đồng thẩm định
  Điều 36. Cuộc họp của Hội đồng thẩm định
  Điều 37. Phí thẩm định
  Điều 38. Quản lý Biện pháp hoặc Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Chương VI — PHIẾU KIỂM SOÁT MUA, BÁN HÓA CHẤT ĐỘC; XÂY DỰNG PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT; HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VÀ ĐÁNH GIÁ HÓA CHẤT MỚI; BẢO MẬT THÔNG TIN
  Điều 39. Phiếu kiểm soát, mua bán hóa chất độc
  Điều 40. Xây dựng Phiếu an toàn hóa chất
  Điều 41. Hồ sơ đăng ký và tổ chức đánh giá hóa chất mới
  Điều 42. Quản lý hoạt động liên quan đến hóa chất mới
  Điều 43. Bảo mật thông tin
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 44. Trách nhiệm của Cục Hóa chất
  Điều 45. Trách nhiệm của Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
  Điều 46. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  Điều 47. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất
  Điều 48. Báo cáo định kỳ
  Điều 49. Xử lý vi phạm
  Điều 50. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.