Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường

Thông tư 28/2014/TT-BTNMT

Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
02/06/2014
Ngày có hiệu lực
17/07/2014
Hết hiệu lực
01/03/2019

Hết hiệu lực từ 01/03/2019 theo điều khoản hiệu lực của 27/2018/TT-BTNMT: “Thông tư này thay thế Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (17)

Thay thế / bãi bỏ (3)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (29 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Mục đích thống kê, kiểm kê đất đai
  Điều 4. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  Điều 5. Thời điểm thực hiện và nộp báo cáo kết quả thống kê đất đai
  Điều 6. Thời điểm thực hiện và nộp báo cáo kết quả kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  Điều 7. Trách nhiệm thực hiện, thẩm quyền phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai
  Điều 8. Trách nhiệm thực hiện, thẩm quyền phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Chương II — HỆ THỐNG CHỈ TIÊU, BIỂU THỐNG KÊ
  Điều 9. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai về loại đất
  Điều 10. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai về loại đối tượng sử dụng đất; loại đối tượng được Nhà nước giao quản lý đất
  Điều 11. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai theo khu vực tổng hợp
  Điều 12. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê tổng diện tích đất của đơn vị hành chính
  Điều 13. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai
Chương III — NỘI DUNG THỰC HIỆN THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
  Điều 14. Nội dung thực hiện thống kê đất đai hàng năm
  Điều 15. Nội dung thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  Điều 16. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  Điều 17. Báo cáo kết quả thống kê, kiểm kê đất đai
Chương IV — PHƯƠNG PHÁP, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THỐNG KÊ, KIỂM KÊ
  Điều 18. Phương pháp thực hiện thống kê đất đai
  Điều 19. Phương pháp thực hiện kiểm kê đất đai
  Điều 20. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  Điều 21. Trình tự thực hiện thống kê đất đai hàng năm
  Điều 22. Trình tự thực hiện kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  Điều 23. Thống kê, kiểm kê định kỳ đất quốc phòng, an ninh.
Chương V — KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ THỐNG KÊ,
  Điều 24. Kiểm tra kết quả thống kê đất đai định kỳ
  Điều 25. Kiểm tra, thẩm định kết quả kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ
  Điều 26. Hồ sơ giao nộp
  Điều 27. Lưu trữ, quản lý và cung cấp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 28. Hiệu lực thi hành
  Điều 29. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.