Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 02/06/2014
- Ngày có hiệu lực
- 17/07/2014
- Hết hiệu lực
- 01/03/2019
Hết hiệu lực từ 01/03/2019 theo điều khoản hiệu lực của 27/2018/TT-BTNMT: “Thông tư này thay thế Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 27/2018/TT-BTNMT — Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất (14/12/2018)
Được hướng dẫn bởi (17)
- 32/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương (20/12/2018)
- 03/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Tân Bình. (08/11/2018)
- 04/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Bình Tân thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân (15/10/2018)
- 03/2018/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú. (01/08/2018)
- 06/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Gò Vấp (14/06/2018)
- 01/2018/QĐ-UBND — Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhà Bè (02/05/2018)
- 02/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường Quận 10. (26/03/2018)
- 02/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Phú Nhuận (15/01/2018)
- 02/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường Quận 1. (09/01/2018)
- 06/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thủ Đức (15/12/2017)
- 05/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân quận 6. (15/12/2017)
- 04/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường Quận 8. (05/12/2017)
- 49/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện (28/08/2017)
- 04/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương (17/02/2017)
- 26/2016/NQ-HĐND — Thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Hậu Giang (08/12/2016)
- 48/2015/QĐ-UBND — Về viêc ban hành đơn giá thống kê đất đai hang năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước (23/12/2015)
- 34/2014/NQ-HĐND — Bảng giá đất 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai (17/12/2014)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 22/2007/QĐ-BTNMT — Ban hành Quy định về thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất (17/12/2007)
- 23/2007/QĐ-BTNMT — Ban hành ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất (17/12/2007)
- 08/2007/TT-BTNMT — Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất (02/08/2007)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 40/2004/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê (13/02/2004)
- 04/2003/QH11 — Thống kê (17/06/2003)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 21/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường (04/03/2013)
- 40/2004/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê (13/02/2004)
- 04/2003/QH11 — Thống kê (17/06/2003)
Bố cục (29 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Mục đích thống kê, kiểm kê đất đai Điều 4. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Điều 5. Thời điểm thực hiện và nộp báo cáo kết quả thống kê đất đai Điều 6. Thời điểm thực hiện và nộp báo cáo kết quả kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Điều 7. Trách nhiệm thực hiện, thẩm quyền phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai Điều 8. Trách nhiệm thực hiện, thẩm quyền phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Chương II — HỆ THỐNG CHỈ TIÊU, BIỂU THỐNG KÊ Điều 9. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai về loại đất Điều 10. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai về loại đối tượng sử dụng đất; loại đối tượng được Nhà nước giao quản lý đất Điều 11. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai theo khu vực tổng hợp Điều 12. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê tổng diện tích đất của đơn vị hành chính Điều 13. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai Chương III — NỘI DUNG THỰC HIỆN THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI Điều 14. Nội dung thực hiện thống kê đất đai hàng năm Điều 15. Nội dung thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Điều 16. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Điều 17. Báo cáo kết quả thống kê, kiểm kê đất đai Chương IV — PHƯƠNG PHÁP, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THỐNG KÊ, KIỂM KÊ Điều 18. Phương pháp thực hiện thống kê đất đai Điều 19. Phương pháp thực hiện kiểm kê đất đai Điều 20. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Điều 21. Trình tự thực hiện thống kê đất đai hàng năm Điều 22. Trình tự thực hiện kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Điều 23. Thống kê, kiểm kê định kỳ đất quốc phòng, an ninh. Chương V — KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ THỐNG KÊ, Điều 24. Kiểm tra kết quả thống kê đất đai định kỳ Điều 25. Kiểm tra, thẩm định kết quả kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ Điều 26. Hồ sơ giao nộp Điều 27. Lưu trữ, quản lý và cung cấp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 28. Hiệu lực thi hành Điều 29. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.