Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thông tư 27/2018/TT-BTNMT
Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 14/12/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2019
- Hết hiệu lực
- 01/08/2024
Hết hiệu lực từ 01/08/2024 theo điều khoản hiệu lực của 08 /2024/TT-BTNMT: “Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 08 /2024/TT-BTNMT (01/08/2024)
Được hướng dẫn bởi (15)
- 24/2024/QĐ-UBND — Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (15/03/2024)
- 10/2024/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (16/02/2024)
- 25/2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020 – 31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (14/12/2022)
- 32/2022/QĐ-UBND — Về ban hành Đơn giá thống kê đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (29/09/2022)
- 26/2022/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương (22/09/2022)
- 45/2022/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (14/09/2022)
- 319/2022/NQ-HĐND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của bàng giá các loại đất thời kỳ 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (27/08/2022)
- 35/2020/QĐ-UBND — ban hành Đơn giá thống kê đất đai hàng năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước (30/12/2020)
- 35/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (18/12/2020)
- 20/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 (06/05/2020)
- 12/2020/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Lai Châu (11/03/2020)
- 36/2019/QĐ-UBND — Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương (20/12/2019)
- 38/2019/QĐ-UBND — Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (20/12/2019)
- 20/2019/NQ-HĐND — Về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương (12/12/2019)
- 22/2019/QĐ-UBND — BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (07/05/2019)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 02/2015/TT-BTNMT — Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ (27/01/2015)
- 28/2014/TT-BTNMT — Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất (02/06/2014)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 27/2018/QH14 — Đo đạc và bản đồ (14/06/2018)
- 36/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường (04/04/2017)
- 94/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê (01/07/2016)
- 89/2015/QH13 — Thống kê (23/11/2015)
- 35/2015/NĐ-CP — Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa (13/04/2015)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 20/2008/QH12 — Đa dạng sinh học (13/11/2008)
Bố cục (27 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Mục đích thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 4. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai
Điều 5. Thời điểm và thời gian thực hiện thống kê đất đai
Điều 6. Thời điểm và thời gian thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Điều 7. Trách nhiệm thực hiện, thẩm quyền phê duyệt và công bố kết quả thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Chương II — THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Mục 1 — HỆ THỐNG CHỈ TIÊU, BIỂU THỐNG KÊ VÀ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Điều 8. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ về loại đất
Điều 9. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ về loại đối tượng sử dụng đất; loại đối tượng được Nhà nước giao quản lý đất
Điều 10. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ theo khu vực tổng hợp
Điều 11. Chỉ tiêu tổng diện tích đất của đơn vị hành chính trong thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ
Điều 12. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ
Mục 2 — NỘI DUNG THỰC HIỆN THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Điều 13. Nội dung thực hiện thống kê đất đai định kỳ
Điều 14. Nội dung thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ
Điều 15. Báo cáo kết quả thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ
Mục 3 — PHƯƠNG PHÁP, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Điều 16. Phương pháp thực hiện thống kê đất đai định kỳ
Điều 17. Phương pháp thực hiện kiểm kê đất đai định kỳ
Điều 18. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Điều 19. Trình tự thực hiện thống kê đất đai định kỳ
Điều 20. Trình tự thực hiện kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ
Điều 21. Thống kê, kiểm kê định kỳ đất quốc phòng, an ninh.
Mục 4 — KIỂM TRA, GIAO NỘP, QUẢN LÝ KẾT QUẢ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Điều 22. Kiểm tra kết quả thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ
Điều 23. Hồ sơ giao nộp kết quả thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ
Điều 24. Lưu trữ, quản lý và cung cấp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ
Chương III — KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Điều 25. Kiểm kê đất đai chuyên đề
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 26. Hiệu lực thi hành
Điều 27. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.