Nghị quyết · HĐND

Nghị quyết 28/2016/NQ-HĐND

ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam Khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016- 2021

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
08/12/2016
Ngày có hiệu lực
18/12/2016
Hết hiệu lực
06/08/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (45 điều)

Điều 1. Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam  khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 – 2021.
Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  Điều 2. Nguyên tắc hoạt động
Chương II — HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND TỈNH
  Mục 1 — KỲ HỌP HĐND TỈNH
    Điều 3. Kỳ họp HĐND tỉnh
    Điều 4. Nội quy kỳ họp HĐND tỉnh
    Điều 5. Hội nghị thống nhất thời gian, nội dung, chương trình kỳ họp HĐND tỉnh.
    Điều 6. Tổ chức tiếp xúc cử tri, tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri
    Điều 7. Tổ chức họp thông báo nội dung, chương trình kỳ họp của HĐND tỉnh
    Điều 8. Chuẩn bị kỳ họp của HĐND tỉnh
    Điều 9. Theo dõi, đôn đốc việc chuẩn bị báo cáo và các tài liệu trình HĐND tỉnh
    Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết, báo cáo, đề án
    Điều 11. Triệu tập kỳ họp
    Điều 12. Khách mời tham dự kỳ họp
    Điều 13. Hoạt động chất vấn tại kỳ họp
    Điều 14. Ban hành nghị quyết, biên bản của kỳ họp HĐND tỉnh
    Điều 15. Thư ký phục vụ kỳ họp
    Điều 16. Lấy phiếu tín nhiệm và bỏ phiếu tín nhiệm
  Mục 2 — HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA HĐND TỈNH
    Điều 17. Thẩm quyền, hình thức giám sát của HĐND tỉnh
    Điều 18. Quy trình giám sát của HĐND
Chương III — HOẠT ĐỘNG CỦA THƯỜNG TRỰC HĐND TỈNH
  Điều 19. Cơ cấu tổ chức và nguyên tắc hoạt động
  Điều 20. Phiên họp của Thường trực HĐND tỉnh
  Điều 21. Hoạt động giám sát của Thường trực HĐND tỉnh
  Điều 22. Chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động  các Ban HĐND tỉnh
  Điều 23. Thực hiện nhiệm vụ giữa hai kỳ họp HĐND
  Điều 24. Tiếp công dân của Thường trực HĐND tỉnh
Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC BAN HĐND TỈNH
  Điều 25. Cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn
  Điều 26. Hoạt động thẩm tra
  Điều 27. Hoạt động giám sát của các Ban HĐND tỉnh
Chương V — HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI BIỂU VÀ TỔ ĐẠI BIỂU HĐND
  Điều 28. Hoạt động của đại biểu HĐND tỉnh
  Điều 29. Đại biểu HĐND tỉnh xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu, đại biểu được miễn nhiệm, bị bãi nhiệm, đại biểu bị mất quyền đại biểu HĐND.
  Điều 30. Chế độ, điều kiện đảm bảo hoạt động, cung cấp thông tin
  Điều 31. Hoạt động của các Tổ đại biểu HĐND tỉnh
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  Điều 32. Trách nhiệm của UBND tỉnh đối với hoạt động của HĐND tỉnh
  Điều 33. Trách nhiệm của TAND, VKSND tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đối với hoạt động của HĐND tỉnh
Chương VII — QUAN HỆ CÔNG TÁC GIỮA HĐND TỈNH VỚI CÁC CƠ QUAN,         TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN
  Điều 34. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với Đảng đoàn HĐND tỉnh
  Điều 35. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với Đoàn ĐBQH tỉnh
  Điều 36. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với UBND tỉnh, các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh
  Điều 37. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với UBMTTQ tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh
  Điều 38. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với HĐND các huyện, thành phố.
Chương XVIII — NHỮNG ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND TỈNH
  Điều 39. Bộ máy giúp việc HĐND tỉnh
  Điều 40. Kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh
  Điều 41. Chế độ chính sách và khen thưởng
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 42. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.