Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 28/2018/TT-BCT
Quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 27/09/2018
- Ngày có hiệu lực
- 15/11/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 32/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công và quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (24/11/2020)
- 43/2018/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Phú Thọ (27/12/2018)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 13/2017/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BCT quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện; Thông tư số 30/2014/TT-BCT quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh và Thông tư số 57/2014/TT-BCT quy định phương pháp, trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện (03/08/2017)
- 51/2015/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh và Thông tư số 56/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện (29/12/2015)
- 30/2014/TT-BCT — Quy định về vận hành thị trường phát điện cạnh tranh (02/10/2014)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 98/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (18/08/2017)
- 63/2013/QĐ-TTg — Quy định về lộ trình, các điều kiện và cơ cấu ngành điện để hình thành và phát triển các cấp độ thị trường điện lực tại Việt Nam (08/11/2013)
- 24/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (20/11/2012)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
Bố cục (118 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐĂNG KÝ THAM GIA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 4. Trách nhiệm tham gia thị trường điện
Điều 5. Hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
Điều 6. Kiểm tra hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
Điều 7. Thông tin thành viên tham gia thị trường điện
Điều 8. Đình chỉ tham gia thị trường điện của nhà máy điện
Điều 9. Chấm dứt tham gia thị trường điện
Chương III — CÁC NGUYÊN TẮC VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 10. Giới hạn giá chào
Điều 11. Giá trị nước
Điều 12. Giá thị trường điện toàn phần
Điều 13. Giá điện năng thị trường
Điều 14. Giá công suất thị trường
Điều 15. Hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
Điều 16. Nguyên tắc thanh toán trong thị trường điện
Chương IV — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Mục 1 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH NĂM TỚI
Điều 17. Kế hoạch vận hành năm tới
Điều 18. Phân loại các nhà máy thuỷ điện
Điều 19. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành năm tới
Điều 20. Dịch vụ phụ trợ cho kế hoạch vận hành năm tới
Điều 21. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh năm tới
Điều 22. Xác định giới hạn giá chào của tổ máy nhiệt điện
Điều 23. Xác định giá trần thị trường điện
Điều 24. Lựa chọn Nhà máy điện mới tốt nhất
Điều 25. Nguyên tắc xác định giá công suất thị trường
Điều 26. Trình tự xác định giá công suất thị trường
Điều 27. Xác định tổng sản lượng hợp đồng năm
Điều 28. Xác định sản lượng hợp đồng tháng
Điều 29. Trách nhiệm xác định và ký kết sản lượng hợp đồng năm và tháng
Điều 30. Xác định giá phát điện bình quân dự kiến cho năm N
Điều 31. Công bố kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
Mục 2 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG TỚI
Điều 32. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành tháng tới
Điều 33. Tính toán giá trị nước
Điều 34. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh tháng tới
Điều 35. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
Điều 36. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng tháng
Điều 37. Xác định sản lượng hợp đồng giờ
Điều 38. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng giờ
Mục 3 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN TỚI
Điều 39. Giá trị nước tuần tới
Điều 40. Xác định sản lượng hợp đồng của các nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết từ 02 ngày đến 01 tuần
Điều 41. Giới hạn giá chào của nhà máy thuỷ điện
Chương V — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Mục 1 — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN NGÀY TỚI
Điều 42. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
Điều 43. Bản chào giá
Điều 44. Sửa đổi bản chào giá
Điều 45. Chào giá nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang
Điều 46. Chào giá nhà máy thuỷ điện khác
Điều 47. Nộp bản chào giá
Điều 48. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
Điều 49. Bản chào giá lập lịch
Điều 50. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
Điều 51. Lập lịch huy động ngày tới
Điều 52. Công bố lịch huy động ngày tới
Điều 53. Hoà lưới tổ máy phát điện
Điều 54. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất
Mục 2 — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN GIỜ TỚI
Điều 55. Dữ liệu lập lịch huy động giờ tới
Điều 56. Điều chỉnh sản lượng công bố của nhà máy thuỷ điện chiến lược đa mục tiêu
Điều 57. Lập lịch huy động giờ tới
Điều 58. Công bố lịch huy động giờ tới
Mục 3 — VẬN HÀNH THỜI GIAN THỰC
Điều 59. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
Điều 60. Xử lý trong trường hợp hồ chứa của nhà máy thuỷ điện vi phạm mức nước giới hạn tuần
Điều 61. Can thiệp vào thị trường điện
Điều 62. Dừng thị trường điện
Điều 63. Khôi phục thị trường điện
Mục 4 — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐIỆN
Điều 64. Xử lý điện năng xuất khẩu trong lập lịch huy động
Điều 65. Xử lý điện năng nhập khẩu trong lập lịch huy động
Điều 66. Thanh toán cho lượng điện năng xuất khẩu và nhập khẩu
Chương VI — TÍNH TOÁN GIÁ ĐIỆN NĂNG THỊ TRƯỜNG VÀ
Mục 1 — SỐ LIỆU ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
Điều 67. Cung cấp số liệu đo đếm
Điều 68. Lưu trữ số liệu đo đếm
Mục 2 — TÍNH TOÁN GIÁ ĐIỆN NĂNG THỊ TRƯỜNG
Điều 69. Xác định giá điện năng thị trường
Điều 70. Xác định công suất thanh toán
Điều 71. Xác định giá điện năng thị trường và công suất thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
Mục 3 — THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN GIAO DỊCH TRỰC TIẾP
Điều 72. Sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
Điều 73. Điều chỉnh sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
Điều 74. Thanh toán điện năng thị trường
Điều 75. Thanh toán công suất thị trường
Điều 76. Khoản thanh toán theo hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
Điều 77. Thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
Điều 78. Thanh toán khi dừng thị trường điện
Mục 4 — THANH TOÁN DỊCH VỤ PHỤ TRỢ VÀ THANH TOÁN KHÁC
Điều 79. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng quay và dịch vụ điều tần
Điều 80. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ vận hành phải phát do ràng buộc an ninh hệ thống điện, dịch vụ điều chỉnh điện áp và khởi động đen
Điều 81. Thanh toán cho các nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết dưới 02 ngày
Điều 82. Thanh toán khác
Mục 5 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TOÁN
Điều 83. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
Điều 84. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
Điều 85. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
Điều 86. Hồ sơ thanh toán điện năng
Điều 87. Hồ sơ thanh toán cho hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ
Điều 88. Hiệu chỉnh hóa đơn
Điều 89. Thanh toán
Điều 90. Xử lý các sai sót trong thanh toán
Chương VII — a)Mô hình mô phỏng thị trường;
Phần M — ỀM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 91. Phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 92. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 93. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 94. Kiểm toán phần mềm
Chương VIII — HỆ THỐNG THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Mục 1 — HỆ THỐNG THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 95. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
Điều 96. Quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
Mục 2 — QUẢN LÝ VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 97. Cung cấp và công bố thông tin thị trường điện
Điều 98. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
Điều 99. Bảo mật thông tin thị trường điện
Điều 100. Các trường hợp miễn trừ bảo mật thông tin
Điều 101. Lưu trữ thông tin thị trường điện
Mục 3 — BÁO CÁO VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 102. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
Điều 103. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
Điều 104. Kiểm toán số liệu và tuân thủ trong thị trường điện
Chương IX — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Mục 1 — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Điều 105. Trình tự giải quyết tranh chấp trong thị trường điện
Điều 106. Trách nhiệm của các bên trong quá trình tự giải quyết tranh chấp
Điều 107. Thông báo tranh chấp và chuẩn bị đàm phán
Điều 108. Tổ chức tự giải quyết tranh chấp
Điều 109. Biên bản tự giải quyết tranh chấp
Điều 110. Giải quyết tranh chấp tại Cục Điều tiết điện lực
Mục 2 — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 111. Phát hiện và trình báo vi phạm
Điều 112. Xác minh hành vi vi phạm
Điều 113. Lập Biên bản vi phạm hành chính
Điều 114. Xử lý vi phạm
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 115. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực
Điều 116. Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt nam
Điều 117. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
Điều 118. Hiệu lực thi hành
Phụ lục 1 — LỊCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Phụ lục 2 — MẪU BẢNG GIÁ TRẦN BẢN CHÀO CỦA NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
Phụ lục 3 — MẪU BẢN CHÀO GIÁ
Phụ lục 4 — MẪU BẢNG KÊ THANH TOÁN NGÀY
Phụ lục 5 — MẪU BẢNG KÊ THANH TOÁN THÁNG
Phụ lục 6 — DỮ LIỆU PHỤC VỤ TÍNH TOÁN THANH TOÁN
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.