Thông tư · Bộ Công Thương

Thông tư 45/2018/TT-BCT

Quy định vận hành Thị trường bán buôn điện cạnh tranh và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
15/11/2018
Ngày có hiệu lực
01/01/2019
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (3)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (289 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐĂNG KÝ THAM GIA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
  Điều 4. Trách nhiệm tham gia thị trường điện của đơn vị phát điện
  Điều 5. Trách nhiệm tham gia thị trường điện đối với đơn vị mua buôn điện
  Điều 6. Thời điểm tham gia thị trường điện
  Điều 7. Hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
  Điều 8. Kiểm tra hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
  Điều 9. Thông tin thành viên tham gia thị trường điện
  Điều 10. Chấm dứt tham gia thị trường điện
  Điều 11. Xử lý các trường hợp không đăng ký tham gia thị trường điện
Chương III — NGUYÊN TẮC VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
  Điều 12. Ngày giao dịch, chu kỳ giao dịch, chu kỳ điều độ
  Điều 13. Nút giao dịch mua bán điện
  Điều 14. Giới hạn giá chào
  Điều 15. Giá thị trường áp dụng cho đơn vị phát điện
  Điều 16. Xác định sản lượng hợp đồng
Chương IV — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
  Mục 1 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH NĂM TỚI
    Điều 17. Kế hoạch vận hành năm tới
    Điều 18. Phân loại nhà máy thuỷ điện
    Điều 19. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành năm tới
    Điều 20. Dịch vụ phụ trợ cho kế hoạch vận hành năm tới
    Điều 21. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh năm tới
    Điều 22. Xác định giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
    Điều 23. Xác định giá trần thị trường điện áp dụng cho các đơn vị phát điện
    Điều 24. Lựa chọn Nhà máy điện mới tốt nhất
    Điều 25. Nguyên tắc xác định giá công suất thị trường
    Điều 26. Trình tự xác định giá công suất thị trường
    Điều 27. Xác định sản lượng hợp đồng năm, tháng cho nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
    Điều 28. Xác định sản lượng hợp đồng năm, tháng cho nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với đơn vị mua buôn điện, nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn điện lực Việt Nam và được phân bổ cho đơn vị mua buôn điện
    Điều 29. Trách nhiệm xác định và ký kết sản lượng hợp đồng năm và tháng
    Điều 30. Công bố kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
  Mục 2 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG TỚI
    Điều 31. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành tháng tới
    Điều 32. Tính toán giá trị nước
    Điều 33. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh tháng tới
    Điều 34. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
    Điều 35. Dịch vụ dự phòng điều chỉnh tần số trong kế hoạch vận hành tháng tới
    Điều 36. Tính toán sản lượng hợp đồng tháng cho nhà máy điện mới tham gia thị trường điện giữa năm vận hành
    Điều 37. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng tháng của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
    Điều 38. Xác định sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
    Điều 39. Điều chỉnh tổng sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch  của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
    Điều 40. Xác định sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với đơn vị mua buôn điện, nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam và phân bổ cho đơn vị mua buôn điện
  Mục 3 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN TỚI
    Điều 41. Giá trị nước tuần tới
    Điều 42. Xác định sản lượng hợp đồng của nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết từ 02 ngày đến 01 tuần có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
    Điều 43. Giá trần bản chào của nhà máy thuỷ điện
    Điều 44. Dịch vụ dự phòng điều chỉnh tần số trong kế hoạch vận hành tuần tới
Chương V — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
  Mục 1 — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN NGÀY TỚI
    Điều 45. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
    Điều 46. Bản chào giá
    Điều 47. Sửa đổi bản chào giá
    Điều 48. Chào giá nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang
    Điều 49. Nộp bản chào giá
    Điều 50. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
    Điều 51. Bản chào giá lập lịch
    Điều 52. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
    Điều 53. Lập lịch huy động ngày tới
    Điều 54. Công bố lịch huy động ngày tới
    Điều 55. Hoà lưới tổ máy phát điện
    Điều 56. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất
    Điều 57. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất cho dịch vụ dự phòng điều chỉnh tần số
  Mục 2 — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN CHU KỲ GIAO DỊCH TỚI
    Điều 58. Dữ liệu lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
    Điều 59. Điều chỉnh sản lượng công bố của nhà máy thuỷ điện chiến lược đa mục tiêu
    Điều 60. Lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
    Điều 61. Công bố lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
  Mục 3 — VẬN HÀNH THỜI GIAN THỰC
    Điều 62. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
    Điều 63. Xử lý trong trường hợp hồ chứa của nhà máy thuỷ điện vi phạm mức nước giới hạn tuần
    Điều 64. Can thiệp thị trường điện
    Điều 65. Dừng thị trường điện
    Điều 66. Khôi phục thị trường điện
  Mục 4 — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐIỆN
    Điều 67. Xử lý điện năng xuất khẩu trong lập lịch huy động
    Điều 68. Xử lý điện năng nhập khẩu trong lập lịch huy động
    Điều 69. Thanh toán cho lượng điện năng xuất khẩu và nhập khẩu
Chương VI — ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG TRONG THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
  Điều 70. Vị trí đo đếm ranh giới trong thị trường bán buôn điện
  Điều 71. Hệ thống đo đếm điện năng và hệ thống thu thập, xử lý và lưu trữ số liệu đo đếm
  Điều 72. Trách nhiệm thu thập, quản lý số liệu đo đếm trong thị trường điện
  Điều 73. Lưu trữ số liệu đo đếm
  Điều 74. Phương thức, trình tự thu thập số liệu đo đếm
  Điều 75. Kiểm tra số liệu đo đếm
  Điều 76. Tính toán sản lượng điện năng đo đếm trong thị trường bán buôn điện
  Điều 77. Ước tính số liệu đo đếm
  Điều 78. Xác nhận sản lượng điện năng theo chỉ số chốt công tơ
Chương VII — TÍNH TOÁN GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN GIAO NGAY
  Mục 1 — TÍNH TOÁN GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
    Điều 79. Xác định giá điện năng thị trường áp dụng cho đơn vị phát điện
    Điều 80. Giá thị trường điện toàn phần áp dụng cho đơn vị phát điện
    Điều 81. Xác định giá điện năng thị trường khi can thiệp thị trường điện
  Mục 2 — GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN GIAO NGAY
    Điều 82. Giá điện năng thị trường áp dụng cho các đơn vị mua buôn điện
    Điều 83. Giá công suất thị trường áp dụng cho đơn vị mua buôn điện
    Điều 84. Giá thị trường điện toàn phầnáp dụng cho đơn vị mua buôn điện
    Điều 85. Công bố thông tin về giá thị trường điện giao ngay
Chương VIII — THANH TOÁN
  Mục 1 — THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN TRỰC TIẾP GIAO DỊCH
    Điều 86. Sản lượng điện năng của nhà máy điện phục vụ thanh toán trong thị trường điện
    Điều 87. Điều chỉnh sản lượng điện năng của nhà máy điện phục vụ thanh toán trong thị trường điện
    Điều 88. Thanh toán điện năng thị trường
    Điều 89. Khoản thanh toán theo giá công suất thị trường
    Điều 90. Khoản thanh toán sai khác trong hợp đồng mua bán điện
  Mục 2 — THANH TOÁN ĐIỆN NĂNG ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ MUA ĐIỆN
    Điều 91. Tính toán khoản chi phí mua điện theo giá thị trường điện giao ngay của đơn vị mua buôn điện trong chu kỳ giao dịch
    Điều 92. Tính toán khoản chi phí mua điện theo thị trường điện giao ngay của đơn vị mua buôn điện trong chu kỳ thanh toán
    Điều 93. Tính toán khoản thanh toán sai khác theo hợp đồng mua bán điện của đơn vị mua buôn điện
  Mục 3 — THANH TOÁN DỊCH VỤ PHỤ TRỢ VÀ THANH TOÁN KHÁC
    Điều 94. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng điều chỉnh tần số
    Điều 95. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ vận hành phải phát để đảm bảo an ninh hệ thống điện, dịch vụ điều chỉnh điện áp và khởi động đen
    Điều 96. Thanh toán cho nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết dưới 02 ngày
    Điều 97. Thanh toán khác đối với nhà máy điện ký hợp đồng với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
    Điều 98. Thanh toán khác đối với nhà máy điện ký hợp đồng trực tiếp với đơn vị mua buôn điện
    Điều 99. Thanh toán khi can thiệp thị trường điện
    Điều 100. Thanh toán khi dừng thị trường điện
  Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TOÁN
    Điều 101. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
    Điều 102. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
    Điều 103. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
    Điều 104. Hồ sơ thanh toán
    Điều 105. Hồ sơ thanh toán cho hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ
    Điều 106. Hiệu chỉnh hóa đơn
    Điều 107. Thanh toán
    Điều 108. Xử lý các sai sót trong thanh toán
    Điều 109. Thanh toán hợp đồng mua bán điện giữa Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị mua buôn điện
Chương IX — HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  Điều 110. Phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
  Điều 111. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
  Điều 112. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
  Điều 113. Kiểm toán phần mềm
  Điều 114. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
  Điều 115. Quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
  Điều 116. Cung cấp và công bố thông tin thị trường điện
  Điều 117. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
  Điều 118. Bảo mật thông tin thị trường điện
  Điều 119. Các trường hợp miễn trừ bảo mật thông tin
  Điều 120. Lưu trữ thông tin thị trường điện
Chương X — GIÁM SÁT VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
  Điều 121. Trách nhiệm thực hiện giám sát thị trường điện
  Điều 122. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
  Điều 123. Cung cấp dữ liệu phục vụ giám sát vận hành thị trường điện
  Điều 124. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
  Điều 125. Kiểm toán số liệu và tuân thủ thị trường điện
Chương XI — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 126. Giải quyết tranh chấp trong thị trường điện
  Điều 127. Phát hiện và trình báo vi phạm
  Điều 128. Xác minh hành vi vi phạm
  Điều 129. Lập Biên bản vi phạm hành chính
  Điều 130. Xử lý vi phạm
Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 131. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực
  Điều 132. Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
  Điều 133. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
  Điều 134. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện như sau:
  Điều 135. Hiệu lực thi hành
Phụ lục 1 — MẪU BẢNG GIÁ TRẦN BẢN CHÀO CỦA NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
Phụ lục 2 — MẪU BẢN CHÀO
Phụ lục 3 — MẪU BẢNG KÊ THANH TOÁN NGÀY
Phụ lục 4 — MẪU BẢNG KÊ THANH TOÁN THÁNG
Phụ lục 5 — (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định vận hành thị trường bán buôn điện cạnh tranh và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện)
  Điều 1. Định nghĩa
  Điều 2. Hiệu lực và thời hạn Hợp đồng
  Điều 3. Mua bán điện năng
  Điều 4. Cam kết thực hiện
  Điều 5. Nghĩa vụ của Bên bán trước ngày vận hành thương mại
  Điều 6. Trách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm
  Điều 7. Điều độ và vận hành Nhà máy điện
  Điều 8. Lập hoá đơn và thanh toán
  Điều 9. Sự kiện ảnh hưởng việc thực hiện Hợp đồng và chế tài áp dụng
  Điều 10. Chấm dứt Hợp đồng
  Điều 11. Bồi thường thiệt hại
  Điều 12. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm
  Điều 13. Giải quyết tranh chấp
  Điều 14. Tái cơ cấu ngành điện và chuyển giao quyền và nghĩa vụ
  Điều 15. Lưu giữ hồ sơ và cung cấp thông tin
  Điều 16. Các chi phí khác
  Điều 17. Đại diện có thẩm quyền và trao đổi thông tin
  Điều 18. Bảo mật thông tin
  Điều 19. Các thoả thuận khác
Phụ lục I — CÁC THÔNG SỐ CHÍNH CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN
Phụ lục II — HỆ THỐNG ĐO ĐẾM VÀ THU THẬP SỐ LIỆU
Phụ lục III — THỎA THUẬN CÁC ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH
Phụ lục IV — THỎA THUẬN HỆ THỐNG SCADA/EMS,
Phụ lục V — GIÁ MUA BÁN ĐIỆN, TIỀN ĐIỆN THANH TOÁN
Phụ lục VI — CÁC THÔNG SỐ CHÍNH TRONG TÍNH TOÁN GIÁ ĐIỆN
Phụ lục VII — CÁC MỐC TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Phụ lục VIII — QUY TRÌNH THỬ NGHIỆM
  Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
    Điều 2. Đối tượng áp dụng
    Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Chương II — ĐĂNG KÝ THAM GIA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
    Điều 4. Trách nhiệm tham gia thị trường điện của đơn vị phát điện
    Điều 5. Trách nhiệm tham gia thị trường điện đối với đơn vị mua buôn điện
    Điều 6. Thời điểm tham gia thị trường điện
    Điều 7. Hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
    Điều 8. Kiểm tra hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
    Điều 9. Thông tin thành viên tham gia thị trường điện
    Điều 10. Chấm dứt tham gia thị trường điện
    Điều 11. Xử lý các trường hợp không đăng ký tham gia thị trường điện
  Chương III — NGUYÊN TẮC VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
    Điều 12. Ngày giao dịch, chu kỳ giao dịch, chu kỳ điều độ
    Điều 13. Nút giao dịch mua bán điện
    Điều 14. Giới hạn giá chào
    Điều 15. Giá thị trường áp dụng cho đơn vị phát điện
    Điều 16. Xác định sản lượng hợp đồng
  Chương IV — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
    Mục 1 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH NĂM TỚI
      Điều 17. Kế hoạch vận hành năm tới
      Điều 18. Phân loại nhà máy thuỷ điện
      Điều 19. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành năm tới
      Điều 20. Dịch vụ phụ trợ cho kế hoạch vận hành năm tới
      Điều 21. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh năm tới
      Điều 22. Xác định giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
      Điều 23. Xác định giá trần thị trường điện áp dụng cho các đơn vị phát điện
      Điều 24. Lựa chọn Nhà máy điện mới tốt nhất
      Điều 25. Nguyên tắc xác định giá công suất thị trường
      Điều 26. Trình tự xác định giá công suất thị trường
      Điều 27. Xác định sản lượng hợp đồng năm, tháng cho nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
      Điều 28. Xác định sản lượng hợp đồng năm, tháng cho nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với đơn vị mua buôn điện, nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn điện lực Việt Nam và được phân bổ cho đơn vị mua buôn điện
      Điều 29. Trách nhiệm xác định và ký kết sản lượng hợp đồng năm và tháng
      Điều 30. Công bố kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
    Mục 2 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG TỚI
      Điều 31. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành tháng tới
      Điều 32. Tính toán giá trị nước
      Điều 33. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh tháng tới
      Điều 34. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
      Điều 35. Dịch vụ dự phòng điều chỉnh tần số trong kế hoạch vận hành tháng tới
      Điều 36. Tính toán sản lượng hợp đồng tháng cho nhà máy điện mới tham gia thị trường điện giữa năm vận hành
      Điều 37. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng tháng của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
      Điều 38. Xác định sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
      Điều 39. Điều chỉnh tổng sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch  của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
      Điều 40. Xác định sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với đơn vị mua buôn điện, nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam và phân bổ cho đơn vị mua buôn điện
    Mục 3 — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN TỚI
      Điều 41. Giá trị nước tuần tới
      Điều 42. Xác định sản lượng hợp đồng của nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết từ 02 ngày đến 01 tuần có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
      Điều 43. Giá trần bản chào của nhà máy thuỷ điện
      Điều 44. Dịch vụ dự phòng điều chỉnh tần số trong kế hoạch vận hành tuần tới
  Chương V — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
    Mục 1 — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN NGÀY TỚI
      Điều 45. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
      Điều 46. Bản chào giá
      Điều 47. Sửa đổi bản chào giá
      Điều 48. Chào giá nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang
      Điều 49. Nộp bản chào giá
      Điều 50. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
      Điều 51. Bản chào giá lập lịch
      Điều 52. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
      Điều 53. Lập lịch huy động ngày tới
      Điều 54. Công bố lịch huy động ngày tới
      Điều 55. Hoà lưới tổ máy phát điện
      Điều 56. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất
      Điều 57. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất cho dịch vụ dự phòng điều chỉnh tần số
    Mục 2 — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN CHU KỲ GIAO DỊCH TỚI
      Điều 58. Dữ liệu lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
      Điều 59. Điều chỉnh sản lượng công bố của nhà máy thuỷ điện chiến lược đa mục tiêu
      Điều 60. Lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
      Điều 61. Công bố lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
    Mục 3 — VẬN HÀNH THỜI GIAN THỰC
      Điều 62. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
      Điều 63. Xử lý trong trường hợp hồ chứa của nhà máy thuỷ điện vi phạm mức nước giới hạn tuần
      Điều 64. Can thiệp thị trường điện
      Điều 65. Dừng thị trường điện
      Điều 66. Khôi phục thị trường điện
    Mục 4 — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐIỆN TRONG VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
      Điều 67. Xử lý điện năng xuất khẩu trong lập lịch huy động
      Điều 68. Xử lý điện năng nhập khẩu trong lập lịch huy động
      Điều 69. Thanh toán cho lượng điện năng xuất khẩu và nhập khẩu
  Chương VI — ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG TRONG THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
    Điều 70. Vị trí đo đếm ranh giới trong thị trường bán buôn điện
    Điều 71. Hệ thống đo đếm điện năng và hệ thống thu thập, xử lý và lưu trữ số liệu đo đếm
    Điều 72. Trách nhiệm thu thập, quản lý số liệu đo đếm trong thị trường điện
    Điều 73. Lưu trữ số liệu đo đếm
    Điều 74. Phương thức, trình tự thu thập số liệu đo đếm
    Điều 75. Kiểm tra số liệu đo đếm
    Điều 76. Tính toán sản lượng điện năng đo đếm trong thị trường bán buôn điện
    Điều 77. Ước tính số liệu đo đếm
    Điều 78. Xác nhận sản lượng điện năng theo chỉ số chốt công tơ
  Chương VII — TÍNH TOÁN GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN GIAO NGAY
    Mục 1 — TÍNH TOÁN GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN ÁP DỤNG CHO CÁC ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN
      Điều 79. Xác định giá điện năng thị trường áp dụng cho đơn vị phát điện
      Điều 80. Giá thị trường điện toàn phần áp dụng cho đơn vị phát điện
      Điều 81. Xác định giá điện năng thị trường khi can thiệp vào thị trường điện
    Mục 2 — GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN GIAO NGAY  ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ MUA BUÔN ĐIỆN
      Điều 82. Giá điện năng thị trường áp dụng cho các đơn vị mua buôn điện
      Điều 83. Giá công suất thị trường áp dụng cho đơn vị mua buôn điện
      Điều 84. Giá thị trường điện toàn phần áp dụng cho đơn vị mua buôn điện
      Điều 85. Công bố thông tin về giá thị trường điện giao ngay
  Chương VIII — THANH TOÁN
    Mục 1 — THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN TRỰC TIẾP GIAO DỊCH
      Điều 86. Sản lượng điện năng của nhà máy điện phục vụ thanh toán trong thị trường điện
      Điều 87. Điều chỉnh sản lượng điện năng của nhà máy điện phục vụ thanh toán trong thị trường điện
      Điều 88. Thanh toán điện năng thị trường
      Điều 89. Khoản thanh toán theo giá công suất thị trường
      Điều 90. Khoản thanh toán sai khác trong hợp đồng mua bán điện
    Mục 2 — THANH TOÁN ĐIỆN NĂNG ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ MUA ĐIỆN
      Điều 91. Tính toán khoản chi phí mua điện theo giá thị trường điện giao ngay của đơn vị mua buôn điện trong chu kỳ giao dịch
      Điều 92. Tính toán khoản chi phí mua điện theo thị trường điện giao ngay của đơn vị mua buôn điện trong chu kỳ thanh toán
      Điều 93. Tính toán khoản thanh toán sai khác theo hợp đồng mua bán điện của đơn vị mua buôn điện
    Mục 3 — THANH TOÁN DỊCH VỤ PHỤ TRỢ VÀ THANH TOÁN KHÁC
      Điều 94. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng điều chỉnh tần số
      Điều 95. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ vận hành phải phát để đảm bảo an ninh hệ thống điện, dịch vụ điều chỉnh điện áp và khởi động đen
      Điều 96. Thanh toán cho các nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết dưới 02 ngày
      Điều 97. Thanh toán khác đối với nhà máy điện ký hợp đồng với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
      Điều 98. Thanh toán khác đối với nhà máy điện ký hợp đồng trực tiếp với đơn vị mua buôn điện
      Điều 99. Thanh toán khi can thiệp thị trường điện
      Điều 100. Thanh toán khi dừng thị trường điện
    Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TOÁN
      Điều 101. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
      Điều 102. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
      Điều 103. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
      Điều 104. Hồ sơ thanh toán
      Điều 105. Hồ sơ thanh toán cho hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ
      Điều 106. Hiệu chỉnh hóa đơn
      Điều 107. Thanh toán
      Điều 108. Xử lý các sai sót trong thanh toán
      Điều 109. Thanh toán hợp đồng mua bán điện giữa Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị mua buôn điện
  Chương IX — HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  PHỤC VỤ VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
    Điều 110. Phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
    Điều 111. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
    Điều 112. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
    Điều 113. Kiểm toán phần mềm
    Điều 114. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
    Điều 115. Quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
    Điều 116. Cung cấp và công bố thông tin thị trường điện
    Điều 117. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
    Điều 118. Bảo mật thông tin thị trường điện
    Điều 119. Các trường hợp miễn trừ bảo mật thông tin
    Điều 120. Lưu trữ thông tin thị trường điện
  Chương X — GIÁM SÁT VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
    Điều 121. Trách nhiệm thực hiện giám sát thị trường điện
    Điều 122. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
    Điều 123. Cung cấp dữ liệu phục vụ giám sát vận hành thị trường điện
    Điều 124. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
    Điều 125. Kiểm toán số liệu và tuân thủ trong thị trường điện
  Chương XI — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
    Điều 126. Giải quyết tranh chấp trong thị trường điện
    Điều 127. Phát hiện và trình báo vi phạm
    Điều 128. Xác minh hành vi vi phạm
    Điều 129. Lập Biên bản vi phạm hành chính
    Điều 130. Xử lý vi phạm
  Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
    Điều 131. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực
    Điều 132. Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
    Điều 133. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
    Điều 134. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện như sau:
    Điều 135. Hiệu lực thi hành
Phụ lục 1 — MẪU BẢNG GIÁ TRẦN BẢN CHÀO CỦA NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
Phụ lục 2 — MẪU BẢN CHÀO
Phụ lục 3 — MẪU BẢNG KÊ THANH TOÁN NGÀY
Phụ lục 4 — MẪU BẢNG KÊ THANH TOÁN THÁNG
Phụ lục 5 — HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN MẪU

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.