Quyết định · UBND
Quyết định 28/2019/QĐ-UBND
Ban hành Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 30/12/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 13/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái (10/08/2020)
- 13/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái (10/08/2020)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 96/2019/NĐ-CP — Quy định về khung giá đất (19/12/2019)
- 34/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (14/05/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 44/2014/NĐ-CP — Quy định về giá đất (15/05/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái; Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngàý 15 tháng 9 năm 2017 của ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định bảng giá đất nãm 2015 tại tỉnh Yên Bái. Điều 3. Chánh Vãn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; người sử dụng đất tại tỉnh Yên Bái và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — LOẠI XÃ, LOẠI ĐÔ THỊ VÀ KHU VỰC TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT Điều 3. Xác định loại xã và loại đô thị Điều 4. Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất Chương III — VỊ TRÍ CÁC LOẠI ĐẤT Điều 5. Vị trí đất nông nghiệp Điều 6. Vị trí đất phi nông nghiệp Chương IV — GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Điều 7. Nguyên tắc áp dụng giá đất Điều 8. Điều kiện xác định giá đất Điều 9. Giá đất nông nghiệp Điều 10. Giá đất ở Điều 11. Giá đất của các vị trí đất ở tại phường, thị trấn Điều 12. Giá đất của các vị trí đất ở tại các xã Điều 13. Giá đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Điều 14. Giá đất chưa sử dụng Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 15. Xử lý chuyển tiếp Điều 16. Bổ sung, điều chỉnh Bảng giá đất Điều 17. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.