Quyết định · UBND
Quyết định 28/2020/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 09/11/2020
- Ngày có hiệu lực
- 20/11/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (4)
- 24/2020/TT-BCA — Ban hành biểu mẫu sử dụng trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước (10/03/2020)
- 26/2020/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước (28/02/2020)
- 29/2018/QH14 — Luật Bảo vệ bí mật nhà nước (15/11/2018)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2020. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Những hành vi bi nghiêm cấm Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước Điều 5. Xác định thời hạn, gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước Điều 6. Điều chinh độ mật, Ggải mật, tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước Điều 7. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước Điều 8. Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước Điều 9. Vận chuyển, giao, nhận, thu hồi tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước Điều 10. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ Điều 11. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tố chức, người Việt Nam đưọc giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước; cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài Điều 12. Tổ chức hội nghị, hội thao, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nưóc Điều 13. Các biểu mẫu sử dụng trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước Điều 14. Phân công cán bộ thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước Điều 15. Kiềm tra, thanh tra, chế độ thông tin, báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước Chương III — TỐ CHỨC THỤC HIỆN Điều 16. Trách nhiệm các đơn vị, cá nhân Điều 17. Khen thưởng và xử lý vi phạm
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.