Quyết định · UBND
Quyết định 28/2023/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ làm đại diện chủ sở hữu
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 29/12/2023
- Ngày có hiệu lực
- 10/01/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (10)
- 77/2021/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nộỉ dung về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước (17/09/2021)
- 36/2021/TT-BTC — Hướng dẫn một số nội dung vềđầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp quy định tại Nghịđịnh số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015; Nghịđịnh số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018; Nghịđịnh số 121/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2020 và Nghịđịnh số 140/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ (26/05/2021)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 10/2019/NĐ-CP — Về thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước (30/01/2019)
- 200/2015/TT-BTC — Hướng dẫn một số nội dung về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nuớc và doanh nghiệp có vốn nhà nước (15/12/2015)
- 91/2015/NĐ-CP — Về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp (13/10/2015)
- 87/2015/NĐ-CP — Về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước (06/10/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 69/2014/QH13 — Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp (26/11/2014)
Bố cục (28 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát đầu tư vốn
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP
Điều 3. Chủ thể giám sát
Điều 4. Nội dung giám sát
Điều 5. Tổ chức giám sát
Chương III — GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
Mục 1 — KẾ HOẠCH GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
Điều 6. Kế hoạch tài chính và kế hoạch sản xuất kinh doanh
Điều 7. Kế hoạch giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Mục 2 — GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
Điều 8. Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Điều 9. Giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết
Điều 10. Giám sát vốn của doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài
Mục 3 — GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT
Điều 11. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp
Điều 12. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt
Điều 13. Trách nhiệm của Chủ tịch và Giám đốc doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt
Mục 4 — ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI
Điều 14. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Điều 15. Căn cứ đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Điều 16. Phương thức đánh giá hiệu quả và kết quả xếp loại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Điều 17. Báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Chương IV — GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
Điều 18. Chủ thể giám sát
Điều 19. Nội dung giám sát
Điều 20. Phương thức giám sát
Điều 21. Chế độ báo cáo giám sát tài chính
Điều 22. Đánh giá kết quả hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nước
Chương V — CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH
Điều 23. Công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Điều 24. Công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp có vốn nhà nước
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 25. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.