Quyết định
Quyết định 284/2000/QĐ-NHNN1
Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/08/2000
- Ngày có hiệu lực
- 15/09/2000
- Hết hiệu lực
- 01/02/2002
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 1627/2001/QĐ-NHNN — Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng (31/12/2001)
Hướng dẫn thi hành (1)
- 15-CP — Về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ (02/03/1993)
Bố cục (35 điều)
Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối vớikhách hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2000 và thay thế Quyếtđịnh số 324/1998/QĐ-NHNN1 ngày 30/9/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vềviệc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng. Điều 3. Các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưngchưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợp đồng tín dụng đã cho vay còndư nợ đến cuối ngày 14/9/2000 thì tổ chức tín dụng và khách hàng tiếp tục thựchiện theo các điều khoản đã ký kết cho đến khi thu hết nợ hoặc thoả thuận sửađổi, bổ sung hợp đồng tín dụng phù hợp với quy định tại Quy chế cho vay của tổchức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị vàTổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, khách hàng vay vốn của tổ chức tíndụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — Những quy định chung Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Thực hiện quy định về quản lý ngoại hối Chương II — Những quy định cụ thể Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng Điều 6. Nguyên tắc vay vốn Điều 7. Điều kiện vay vốn Điều 8. Loại cho vay Điều 9. Đối tượng cho vay Điều 10. Thời hạn cho vay Điều 11. Lãi suất cho vay Điều 12. Mức cho vay Điều 13. Trả nợ gốc và lãi Điều 14. Hồ sơ vay vốn Điều 15. Thẩm định và quyết định cho vay Điều 16. Phương thức cho vay Điều 17. Cho vay bằng ngoại tệ Điều 18. Hợp đồng tín dụng Điều 19. Giới hạn cho vay Điều 20. Những trường hợp không được cho vay Điều 21. Hạn chế cho vay Điều 22. Kiểm tra, giám sát vốn vay Điều 23. Gia hạn nợ vay, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ Điều 24. Miễn, giảm lãi tiền vay Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng Điều 27. Cho vay ưu đãi và cho vay đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch Nhà nước Điều 28. Cho vay theo uỷ thác Chương III — Điều khoản thi hành Điều 29. Tổ chức tín dụng và khách hàng vay vốn có trách nhiệm thi hành Quy chế này. Căncứ Quy chế này và các quy định của văn bản pháp luật có liên quan, tổ chức tíndụng ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể phù hợp với điều kiện, đặcđiểm và điều lệ của mình. Điều 30. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này, thì tùy tính chất, mứcđộ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệmhình sự theo quy định của pháp luật. Điều 31. Việcsửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.