Thông tư · BNNMT
Thông tư 29/2025/TT-BNNMT
Quy định giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 24/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 11/08/2025
- Hết hiệu lực
- 01/05/2026
Hết hiệu lực từ 01/05/2026 theo điều khoản hiệu lực của 21/2026/TT-BNNMT: “Thông tư này thay thế Thông tư số 29/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 21/2026/TT-BNNMT (01/05/2026)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 35/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (25/02/2025)
- 157/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. (31/12/2020)
- 56/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp (10/06/2020)
- 85/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp (29/07/2013)
- 13/2012/QH13 — Giám định tư pháp (20/06/2012)
Bố cục (25 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Lĩnh vực giám định tư pháp
Điều 4. Quy chuẩn chuyên môn cho hoạt động giám định tư pháp
Điều 5. Thời hạn giám định tư pháp
Chương II — GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP, NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC, TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
Điều 6. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp
Điều 7. Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
Điều 8. Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
Điều 9. Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp
Mục 2 — NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC, TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 10. Cá nhân, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc
Điều 11. Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc
Điều 12. Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc
Điều 13. Điều chỉnh thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc
Chương III — THỰC HIỆN GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — TRÌNH TỰ THỰC HIỆN GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
Điều 14. Tiếp nhận trưng cầu, lựa chọn, phân công, cử cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp
Điều 15. Giao nhận hồ sơ, đối tượng trưng cầu giám định tư pháp
Điều 16. Chuẩn bị giám định tư pháp
Điều 17. Thực hiện giám định tư pháp
Điều 18. Kết luận giám định tư pháp
Điều 19. Lập hồ sơ giám định tư pháp
Điều 20. Giám định tư pháp bổ sung, giám định tư pháp lại và Hội đồng giám định tư pháp
Mục 2 — BÁO CÁO THỰC HIỆN GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP VÀ CHI PHÍ, CHẾ ĐỘ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 21. Báo cáo thực hiện giám định tư pháp
Điều 22. Chi phí, chế độ giám định tư pháp
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 23. Hiệu lực thi hành
Điều 24. Quy định chuyển tiếp
Điều 25. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.