Quyết định · UBND
Quyết định 2970/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 5 năm (2015-2019)
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2015
- Hết hiệu lực
- 15/08/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 19/2020/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật (03/08/2020)
- 08/2019/QĐ-UBND — Về việc điều chỉnh giá một số loại đất thuộc Bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019) trên địa bàn 07 huyện (08/03/2019)
- 01/2017/QĐ-UBND — Về việc điều chỉnh bảng giá các loại đất trên địa bàn 07 quận thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019) (16/06/2017)
Được hướng dẫn bởi (4)
- 08/2019/QĐ-UBND — Về việc điều chỉnh giá một số loại đất thuộc Bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019) trên địa bàn 07 huyện (08/03/2019)
- 49/2017/QĐ-UBND — Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, xác định đơn giá thuê đất trên địa bàn các huyện thành phố Hải Phòng năm 2018 (29/12/2017)
- 27/2017/QĐ-UBND — Quyết định về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn xã Thủy Triều, huyện Thủy Nguyên (01/12/2017)
- 01/2017/QĐ-UBND — Về việc điều chỉnh bảng giá các loại đất trên địa bàn 07 quận thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019) (16/06/2017)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 104/2014/NĐ-CP — Quy định về khung giá đất (14/11/2014)
- 44/2014/NĐ-CP — Quy định về giá đất (15/05/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (17 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT Điều 3. Đất nông nghiệp Điều 4. Đất ở tại nông thôn Điều 5. Đất ở tại đô thị Điều 6. Đất thương mại, dịch vụ Điều 7. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ Điều 8. Đất có mặt nước Điều 9. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển Điều 10. Đất chưa sử dụng Điều 11. Xử lý một số trường hợp cụ thể đối với đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Chương III — BẢNG GIÁ ĐẤT Điều 12. Bảng giá đất Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 13. Điều chỉnh bảng giá đất Điều 14. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.