Quyết định · UB
Quyết định 30/2005/QĐ-UB
Ban hành quy định về cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 18/03/2005
- Ngày có hiệu lực
- 18/03/2005
- Hết hiệu lực
- 31/12/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 39/2015/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng (21/12/2015)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 01/2005/QĐ-BKHCN — Về việc ban hành "Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp nhà nước" (28/02/2005)
- 07/2003/QĐ-BKHCN — Về việc ban hành "Quy định về việc xác định các đề tài khoa học và công nghệ và các dự án sản xuất thử nghiệm cấp Nhà nước" (03/04/2003)
- 81/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ (17/10/2002)
- 21/2000/QH10 — Khoa học và Công nghệ (09/06/2000)
- 119/1999/NĐ-CP — Về một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ (18/09/1999)
- Không số — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (21/06/1994)
Bố cục (50 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế quản lý các Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 194 /2001/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2001 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về cơ chế quản lý các đề tài, dự án khoa học - công nghệ thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 128 /2003/QĐ-UB ngày 14 tháng 8 năm 2003 của uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành một số quy định về quản lý kinh phí đề tài khoa học và công nghệ cấp thành phố;
Điều 4. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Các hình thức của Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 3. Yêu cầu chung về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
Điều 4. Thành lập các Hội đồng tư vấn
Điều 5. Trách nhiệm của Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, Hội đồng thẩm định và Tổ chuyên gia
Mục 2 — CÁC NGUỒN HÌNH THÀNH, TIÊU CHUẨN XÉT CHỌN, XÂY DỰNG DANH MỤC VÀ PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 6. Các nguồn hình thành Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 7. Tiêu chuẩn xét chọn Đề tài khoa học và công nghệ
Điều 8. Tiêu chuẩn xét chọn Dự án sản xuất thử nghiệm
Điều 9. Tiêu chuẩn xét chọn Đề tài doanh nghiệp
Điều 10. Tiêu chuẩn xét chọn các Nhiệm vụ nghiên cứu khác
Điều 12. Phương thức thực hiện Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Mục 3 — TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 13. Thông báo tuyển chọn
Điều 14. Điều kiện tham gia tuyển chọn
Điều 15. Đăng ký tuyển chọn
Điều 15. Mở Hồ sơ đăng ký
Điều 16. Đánh giá Hồ sơ
Điều 17. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ Đề tài khoa học và công nghệ
Điều 18. Tiêu chuẩn đánh giá Dự án sản xuất thử nghiệm
Điều 19. Điều kiện trúng tuyển
Điều 20. Phê duyệt kết quả tuyển chọn
Điều 21. Các tổ chức có liên quan và các thành viên Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành tuyển chọn phải tuân thủ quy định về tuyển chọn, đảm bảo bí mật của các thông tin liên quan đến quá trình đánh giá tuyển chọn.
Mục 4 — TỔ CHỨC XÉT DUYỆT THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG NGHIÊN CỨU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAO TRỰC TIẾP
Điều 22. Lập thuyết minh đề cương nghiên cứu
Điều 23. Đánh giá thuyết minh đề cương nghiên cứu
Điều 24. Phê duyệt thuyết minh đề cương nghiên cứu
Mục 5 — TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG VÀO THỰC TẾ CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 25. Nguyên tắc đánh giá
Điều 26. Tiêu chuẩn đánh giá, nghiệm thu Đề tài thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ
Điều 27. Tiêu chuẩn đánh giá, nghiệm thu Đề tài thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn
Điều 28. Tiêu chuẩn đánh giá nghiệm thu Đề tài doanh nghiệp và Nhiệm vụ nghiên cứu khác
Điều 29. Ghi nhận kết quả đánh giá nghiệm thu
Điều 30. Đăng ký kết quả nghiên cứu và đăng ký bản quyền cho các Nhiệm vụ Khoa học và công nghệ
Điều 31. Triển khai ứng dụng các Nhiệm vụ Khoa học và công nghệ vào thực tế
Mục 6 — KINH PHÍ
Điều 32. Kinh phí thực hiện Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 33. Thẩm định kinh phí
Điều 34. Phê duyệt quy mô kinh phí
Điều 35. Kiểm tra, đánh giá giữa kỳ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 36. Cấp kinh phí
Điều 37. Thanh toán kinh phí và thanh lý hợp đồng nghiên cứu
Điều 38. Thẩm quyền điều chỉnh nội dung nghiên cứu và trách nhiệm về chứng từ chi
Mục 7 — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 39. Khen thưởng
Điều 40. Xử lý vi phạm
Điều 41. Thu hồi kinh phí đầu tư từ ngân sách
Điều 42. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 43. Trách nhiệm của cá nhân chủ trì Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 44. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan chủ trì
Điều 45. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 46. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, trình UBND thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.